wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK2 MÔN SỬ ĐỊA 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

  Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

 Duyên hải Nam Trung Bộ.              

d)

  Trung du miền núi Bắc Bộ.

2.

THEO EM,TRONG CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ YẾU CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ NÚI BẮC BỘ THÌ LOẠI CÂY TRỒNG NÀO CÓ DIỆN TÍCH TRỒNG VÀ LƯỢNG LỚN SAO VỚI CẢ NƯỚC

a)

CHÈ

b)

NGÔ

c)

ĐẬU TƯƠNG

d)

CÂY ĂN QUẢ

3.

DI SẢN THIÊN NHIÊN THẾ GIỚI ĐƯỢC UNESCO CÔNG NHẬN Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

a)

ĐỀN HÙNG

b)

TAM ĐẢO

c)

SAPA

d)

VỊNH HẠ LONG

4.

CĂN CỨ VÀO TẬP BẢN ĐỒ TRANG 17,HÃY SẮP XẾP CÁC BÃI BIỂN Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ THEO THỨ TỰ TỪ BẮC VÀO NAM

a)

NON NƯỚC, QUY NHƠN, MŨI NÉ,NHA TRANG

b)

QUY NHƠN,NON NƯỚC,MŨI NÉ,NHA TRANG

c)

NON NƯỚC,NHA TRANG,MŨI NÉ,QUY NHƠN

d)

NON NƯỚC,QUY NHƠN,NHA TRANG,MŨI NÉ

5.

BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG THẤP HƠN NHIỀU SO VỚI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG CHỦ YẾU DO

a)

DÂN SỐ QUÁ ĐÔNG

b)

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC ÍT

c)

NĂNG SUẤT LÚA THẤP

d)

DIỆN TÍCH LÚA BỊ THU HẸP

6.

NHỮNG THẾ MẠNH KINH TẾ QUAN TRỌNG HÀNG ĐẦU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

a)

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC-THỰC PHẨM VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN

b)

GIAO THÔNG VẬN TẢI BIỂN VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

c)

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN

d)

TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC,CÂY ĂN QUẢ VÀ KHAI THÁC LÂM SẢN

7.

NHẬN ĐỊNH NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỚI ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

a)

ĐỒNG BẰNG LỚN NHẤT

b)

NĂNG SUẤT LÚA CAO NHẤT

c)

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CAO NHẤT

d)

LÀ MỘT TRUNG TÂM KINH TẾ

8.

KHÓ KHĂN NÀO GÂY TRỞ NGẠI LỚN NHẤT ĐẾN VIỆC PHÁT TRIỂN KINH TẾ -XÃ HỘI Ở ĐB SÔNG HỒNG

a)

DIỆN TÍCH ĐẤT CANH TÁC GIẢM

b)

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

c)

TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN HẠN CHẾ

d)

DÂN SỐ ĐÔNG

9.

VỤ ĐÔNG TRỞ THÀNH VỤ SẢN XUẤT CHÍNH Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG LÀ DO

a)

CÓ KHI HẬU NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA VỚI MÙA ĐÔNG LẠNH

b)

TÀI NGUYÊN ĐẤT PHÙ SA MÀU MỠ

c)

HỆ THỐNG SÔNG DÀY ĐẶC,NƯỚC DỒI DÀO

d)

SINH VẬT THÍCH NGHI TỐT VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

10.

CÁC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA,HÒA BÌNH NẰM TRÊN DÒNG SÔNG

a)

ĐÀ

b)

c)

GÂM

d)

CHÀY

11.

VIỆC TRỒNG RỪNG VEN BIỂN Ở BẮC TRUNG BỘ CÓ TÁC DỤNG

a)

CHẮN GIÓ,BÃO

b)

HẠN CHẾ LŨ LỤT

c)

CHỐNG LŨ QUÉT

d)

ĐIỀU HÒA NGUỒN NƯỚC

12.

NHỮNG VẤN ĐỀ ĐANG ĐẶT RA ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN NGÀNH LÂM NGHIỆP Ở BẮC TRUNG BỘ

a)

BẢO VỆ RỪNG ĐẦU NGUỒN VÀ VEN BIỂN

b)

ĐẨY MẠNH KHÂU CHẾ BIẾN GỒ VÀ LÂM SẢN

c)

PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH NÔNG-LÂM-NGƯ NGHIỆP KẾT HỢP

d)

KẾT HỢP GIỮA KHÂU KHAI THÁC,CHẾ BIẾN,TU BỐ,TRỒNG RỪNG

13.

PHÁT BIỂU NÀO KHÔNG ĐÚNG VỚI DU LỊCH BIỂN Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

a)

CÓ NHIỀU BÃI BIỂN NỔI TIẾNG

b)

PHÁT TRIỂN DU LỊCH BIỂN KHÔNG GẮN VỚI DU LỊCH ĐẢO

c)

CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH ĐA DẠNG

d)

NHA TRANG LÀ TRUNG TÂM DU LỊCH LỚN CỦA NƯỚC TA

14.

GIAO THÔNG VẬN TẢI CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI CỦA BẮC TRUNG BỘ DO

a)

LÀ ĐỊA BÀN TRUNG CHUYỂN HÀNG HÓA BẮC-NAM VÀ ĐÔNG-TÂY

b)

NẰM TRÊN CON ĐƯỜNG XUYẾN Á KẾT THÚC Ở CÁC CẢNG BIỂN CỦA VIỆT NAM

c)

CÓ NHIỀU TUYẾN GIAO THÔNG QUAN TRỌNG ĐI QUA

d)

CÓ NHIỀU TUYẾN ĐƯỜNG NỐI CÁC CẢNG BIỂN CỦA VN VỚI LÀO

15.

THẾ MẠNH PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG TRỌT Ở VÙNG GÒ ĐỒI PHÍA TÂY CỦA BẮC TRUNG BỘ

a)

CÂY ĂN QUẢ VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

b)

CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ LÚA

c)

CÂY ĂN QUẢ VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM

d)

CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ HOA MÀU

16.

Ở VÙNG VEN BIỂN BẮC TRUNG BỘ CÓ NHỮNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU NÀO SAU ĐÂY

a)

TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

b)

TRỒNG CÂY HÀNG NĂM,SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

c)

TRỒNG RỪNG,CANH TÁC NƯƠNG RẪY

d)

CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN(TRÂU,BÒ)

17.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

18.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Vũng Tàu

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang

19.

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

a)

Là trung tâm kinh tế phía Nam.

b)

Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.

c)

Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.

d)

Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.

20.

Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

Vũng Tàu

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang

21.

Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

a)

Dầu thô

b)

Thực phẩm chế biến

c)

Than đá

d)

Hàng nông sản

22.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

23.

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM SO VỚI CẢ NƯỚC. NĂM 2002 (CẢ NƯỚC = 100%)

Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là:

a)

Dưới 40%

b)

40 - 50%

c)

50 - 60%

d)

Trên 60%

24.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông

a)

Đồng Nai.

b)

Thu Bồn.

c)

Mã.

d)

Cả.

26.

Vấn đề cần giải quyết ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Thiếu nguồn lao động

c)

Kinh tế chậm phát triển

d)

Nhiều thiên tai

27.

Địa hình của vùng Đồng Nam bộ là

a)

Đồng bằng phù sa

b)

Bán bình nguyên

c)

Cao nguyên badan

d)

Núi cao

28.

Đây là loại rừng phổ biến nào ở nước ta?

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng rậm kín thường xanh quanh năm

29.

Loại rừng nào của nước ta cung cấp nguyên liệu để sản xuất trong công nghiệp, dân dụng và xuất khẩu?

a)

Rừng kín thường xanh quanh năm

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng đặc dụng

30.

Nhân tố mang ý tiền đề trong sản xuất và phân bố nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Nhân tố đất

b)

Nhân tố tự nhiên

c)

Nhân tố kinh tế - xã hội

d)

Nhân tố chính sách phát triển

31.

Chăn nuôi lợn nuôi nhiều nhất ở đâu?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

32.

Vì sao gia cầm được nuôi nhiều ở các đồng bằng lớn?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào

b)

Chăn nuôi theo kiểu công nghiệp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đồng cỏ rộng lớn

33.

Chăn nuôi Trâu và bò có vai trò gì?

a)

Lấy thịt

b)

Lấy sữa

c)

Lấy sức kéo

d)

Lấy thịt, sữa và sức kéo

34.

Đặc điểm thuận lợi của tài nguyên khoáng sản nước ta để phát triển công nghiệp?

a)

Phân bố chủ yếu ở miền núi.

b)

Chủ yếu là các mỏ vừa và nhỏ.

c)

Đang ngày càng cạn kiệt.

d)

Đa dạng.

35.

Khoáng sản vật liệu xây dựng ở nước ta bao gồm

a)

quặng sắt, đá vôi.

b)

crôm, quặng đồng.

c)

than, dầu mỏ.

d)

sét, đá vôi.

36.

Thế mạnh chính của lao động nước ta tạo thuận lợi cho phát triển công nghiệp là

a)

số lượng đông, khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật nhanh.

b)

giá nhân công rẻ, có phẩm chất cần cù, thông minh.

c)

đội ngũ thợ lành nghề đông, trình độ chuyên môn cao.

d)

tính kỉ luật, tác phong công nghiệp chuyên nghiệp.

37.

Ngành nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào phát triển?

a)

Cơ khí – điện tử.

b)

Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện.

d)

Công nghiệp khai khoáng.

38.

Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

39.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:

a)

Sản xuất vât liệu xây dựng

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

40.

Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

b)

Gạo, hàng may mặc, nông sản.

c)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công.

41.

Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Thành phố Cần Thơ.

b)

Thành phố Cà Mau.

c)

Thành phố Mĩ Tho.

d)

Thành phố Cao Lãnh.

42.

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

a)

Nghề rừng.

b)

Giao thông.

c)

Du lịch.

d)

Thuỷ hải sản.

43.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đường sông

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ

d)

Đường biển

44.

So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

b)

Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.

c)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

d)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

45.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không diễn ra ở vùng biển Bắc Trung Bộ?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Đánh bắt hải sản

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Du lịch biển - đảo

46.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

47.

Duyên hải Trung Bộ là cửa ngõ ra biển của:

a)

Tây Nguyên, Lào, Cam-pu-chia

b)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

c)

Lào và Cam-pu-chia

d)

Lào và Đông Nam Bộ

48.

Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

a)

Có bờ biển dài

b)

Nhiều tàu thuyền

c)

Nhiều ngư trường

d)

Khí hậu thuận lợi

49.

Vai trò quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với Bắc Trung Bộ

a)

tăng cường cơ sở hạ tầng

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội khu vực phía tây

c)

tạo thuận lợi cho việc mở cửa, hội nhập với thế giới

d)

tăng cường kết nối kinh tế với các nước láng giềng

50.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

có nhiều hiện tượng thời tiết thất thường

b)

nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị xói mòn, rửa trôi

c)

mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

d)

mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước

51.

Cây công nghiệp lâu năm nào ở Tây Nguyên chiếm diện tích và sản lượng lớn nhất nước ta?

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Cà phê

d)

Điều

52.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

dệt - may, da - giầy, gốm sứ

b)

dầu khí, phân bón, năng lượng

c)

chế biến lương thực - thực phẩm, cơ khí

d)

dầu khí, điện tử, công nghệ cao

53.

Hồ Dầu Tiếng nằm ở:

a)

sông Sài Gòn

b)

sông Bé

c)

sông Đồng Nai

d)

sông La Ngà

54.

Trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Biên Hòa

b)

Thủ Dầu Một

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

55.

Những tỉnh nào sau đây của ĐNB tiếp giáp với Cam-pu-chia

a)

Bình Dương, Bình Phước.

b)

Tây Ninh, Bình Phước

c)

Đồng Nai, Bà Rịa- Vũng Tàu.

d)

Bình Dương, Đồng Nai.

56.

Quần đảo nào sau đây thuộc vùng ĐNB?

a)

Lý Sơn

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Thổ Chu

57.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng ĐNB?

a)

Có nhiều cao nguyên.

b)

Có nhiều dãy núi cao.

c)

Sông ngòi chằng chịt

d)

Bán bình nguyên, thấp thoải.

58.

Tỉnh nào sau đây có 2 cửa khẩu Xa Mát và Mộc Bài?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Phước.

59.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

60.

Di tích lịch sử Địa đạo Củ Chi thuộc tỉnh/ thành phố nào?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

TP Hồ Chí Minh

d)

Bình Phước.