wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dialy12c1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan

b)

Lào và Campuchia

c)

Campuchia và Trung Quốc

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.                              

b)

                          23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109028’Đ.

c)

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109028’Đ

d)

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo Đông Dương.                                                        

b)

        trong vùng ôn đới

c)

Phía đông của Biển Đông.           

d)

Trong vùng ít thiên tai

4.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào                                                                                            

b)

Trung Quốc.

c)

Mi-an-ma.

d)

. Cam-pu-chia

5.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.                                                              

b)

Á- Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương.               

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

6.

. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.         

b)

Cam-pu-chia. 

c)

Thái Lan.       

d)

Mi-an-ma

7.

huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng SA                                     

b)

Phú Quốc.                                

c)

Phú Quý.                             

d)

Trường Sa.

8.

Lãnh thổ nước ta

a)

có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.                                      

b)

                              có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

9.

Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước.                                                 

b)

                                                  nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

10.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.                                    

b)

đảo ven bờ.                              

c)

đảo xa bờ.                                

d)

quần đảo.

11.

Phần đất liền của nước ta

a)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.                                                    

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

12.

Lãnh thổ nước ta

a)

rất rộng, kéo dài.                                                                                 

b)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

  

c)

có nhiều đảo lớn nhỏ.   

d)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.

13.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.                                                  

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.                                              

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

14.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.  

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.  

d)

khu vực gió mùa châu Á.

15.

. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu. 

b)

đất mùn thô. 

c)

đất phù sa.           

d)

đất feralit.

16.

. Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km?

a)

2360.

b)

2620

c)

3260

d)

3630

17.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.                                                

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.                                             

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

18.

TÍNH chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.                                            .

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.                                            

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

19.

. Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh. 

b)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.                                                 

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

20.

. Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.  

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.  

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

21.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô. 

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới gió mùa. 

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

22.

. Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh. 

b)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.           

d)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3

23.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

suy yếu.

b)

mạnh..

c)

khô nóng.                                 

d)

mưa nhiều.

24.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa đông.                 

c)

nửa sau mùa xuân.    

d)

nửa đầu mùa hạ.

25.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông.

b)

Phần lớn là sông nhỏ.

c)

Giàu phù sa. .

d)

Ít phụ lưu.

26.

. Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa. 

b)

nhiệt đới ẩm

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận cực lục địa.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Dày đặc.

b)

Ít nước.           

c)

Giàu phù sa.

d)

. Thủy chế theo mùa.

28.

Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của

a)

gió mùa mùa đông.  

b)

gió Mậu dịch.                 

c)

gió địa phương.

29.

Tín phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu vùng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

mưa lớn vào đầu mùa hạ.  

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

hai mùa khác nhau rõ rệt.   

d)

mưa nhiều vào thu đông.

30.

Gió mùa Đông Nam” hoạt động ở Bắc Bộ có nguồn gốc từ

a)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc.  

b)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

c)

khối khí cực lục địa từ áp cao Xi-bia. 

d)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

31.

Nhân tố chủ yếu làm cho đất feralit ở nước ta có lớp đất dày là do

a)

nhiệt ẩm dồi dào                                                                            .

b)

  mùa mưa kéo dài.                       

c)

mùa khô sâu sắc.                                                                                      

d)

khí hậu phân mùa.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta?

a)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô. 

b)

Nửa sau mùa đông lạnh ẩm.

c)

Tạo nên một mùa đông lạnh. 

d)

Tạo nên một mùa khô sâu sắc

33.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

. Bắc Trung Bộ.

34.

. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm. 

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

35.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày. 

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

36.

. Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông. 

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc

37.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.                                              

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.                                         

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

38.

. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.  

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi. 

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

39.

. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C.                                           

b)

không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

c)

nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C. 

d)

chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.

40.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

độ cao của địa hình.  

c)

gió mùa đông nam

d)

hướng các dãy núi.

41.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

42.

. Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là

a)

nắng, nóng, trời nhiều mây.  

b)

                                       nắng, ít mây và mưa nhiều.

c)

                                                        

nắng, ổn định, tạnh ráo. 

d)

. nắng nóng và mưa nhiều

43.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng. .

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất

d)

một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

44.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. 

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa                                         

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

45.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

   nhiễm phèn.

c)

glây hóa.  

d)

xói mòn.

46.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

.

a)

phát triển nông nghiệp

b)

.   biến đổi khí hậu.

c)

chiến tranh tàn phá. 

d)

săn bắt động vật.

47.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

a)

chất thải, nước thải không được xử lí

b)

sự phát triển đa dạng của các làng nghề

c)

sự phát triển nhanh của công nghiệp.

d)

dân số đông và gia tăng nhanh chóng.

48.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ. 

d)

Đông Nam Bộ.

49.

. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin. 

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.  

d)

Dân In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

50.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ 

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

51.

. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao. .

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

53.

. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

54.

. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn.

55.

. Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông

thôn khá cao

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

56.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

57.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm.

c)

                                     Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

58.

. Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.