NEW
Font size
WorksheetsThì động từ + Bị động 20
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
host
tổ chức
nộp
kiểm tra
nhận
applaud
kiểm tra
khen ngợi, cổ vũ
lắp ráp
cải tạo
renovate
cung cấp
yêu cầu
nộp
cải tạo
showcase
giảm giá
trưng bày
trình diễn
kiểm tra
supplier
thị trưởng
điều tra viên
nhà cung cấp
nhân viên
regularly
thi thoảng
hiếm khi
thường xuyên
đáng tin cậy
recruit
đàm phán
tuyển dụng
dự đoán
tiếp đón
thị trưởng
inspector
employee
mayor
supplier
thị phần
marketing system
shareholder
market share
supermarket
sự bảo trì
inspection
maintenance
reception
system
đàm phán
facility
install
applaud
negotiate
ứng viên
consultant
applicant
application
maintenance
yêu cầu
submit
receive
require
predict
cơ sở vật chất
plant
facility
city council
showcase
hợp đồng
contact
contractor
contract
kiểm tra
determine
examine
interview
material
đàm phán
negotiate
predict
contact
receive
đáng tin cậy
regularly
reliably
facility
assembly
chất liệu, vật liệu
material
commercial
financial
ingredient
tuyển dụng
interview
recruit
renovate
submit
Đâu là cấu trúc của Bị động?
has launched
launched
had been launched
will be launching
Đâu là cấu trúc câu Bị động?
is to write
is writing
will be writing
will be written
Sau động từ có tân ngữ -> đó là câu?
chủ động
bị động
She has been living here for 5 years.
( Câu này đang chia thì gì và ở thể gì?)
Hiện tại tiếp diễn - bị động
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn - bị động
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn - chủ động
Hiện tại hoàn thành - chủ động
Tom have never been to Hanoi before.
( Câu này ở thì gì và thể gì?)
Hiện tại đơn - chủ động
quá khứ hoàn thành - Bị động
Qúa khứ hoàn thành - Chủ động
Hiện tại hoàn thành - Chủ động
She will be teaching here at 8pm tomorrow.
( Câu này ở thì và thể gì?)
tương lai tiếp diễn - chủ động
Tương lai tiếp diễn - Bị động
Tương lai hoàn thành - chủ động
đơn xin
approve
application
applicant
preparation
giảm
reimburse
report
reduce
request
nghỉ hưu
report
regarding
retire
research
chính sách
factory
project
policy
industry
finalize
thực hiện
hoàn thành
yêu cầu
ước tính
consult
khuyến khích
khởi hành
hỏi ý kiến
hoàn trả
ngân sách
policy
budget
request
application
phê duyệt
approve
at least
attend
attire
thực hiện
obtain
implement
improve
approve
