wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì động từ + Bị động 20

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

host

a)

tổ chức

b)

nộp

c)

kiểm tra

d)

nhận

2.

applaud

a)

kiểm tra

b)

khen ngợi, cổ vũ

c)

lắp ráp

d)

cải tạo

3.

renovate

a)

cung cấp

b)

yêu cầu

c)

nộp

d)

cải tạo

4.

showcase

a)

giảm giá

b)

trưng bày

c)

trình diễn

d)

kiểm tra

5.

supplier

a)

thị trưởng

b)

điều tra viên

c)

nhà cung cấp

d)

nhân viên

6.

regularly

a)

thi thoảng

b)

hiếm khi

c)

thường xuyên

d)

đáng tin cậy

7.

recruit

a)

đàm phán

b)

tuyển dụng

c)

dự đoán

d)

tiếp đón

8.

thị trưởng

a)

inspector

b)

employee

c)

mayor

d)

supplier

9.

thị phần

a)

marketing system

b)

shareholder

c)

market share

d)

supermarket

10.

sự bảo trì

a)

inspection

b)

maintenance

c)

reception

d)

system

11.

đàm phán

a)

facility

b)

install

c)

applaud

d)

negotiate

12.

ứng viên

a)

consultant

b)

applicant

c)

application

d)

maintenance

13.

yêu cầu

a)

submit

b)

receive

c)

require

d)

predict

14.

cơ sở vật chất

a)

plant

b)

facility

c)

city council

d)

showcase

15.

hợp đồng

a)

contact

b)

contractor

c)

contract

16.

kiểm tra

a)

determine

b)

examine

c)

interview

d)

material

17.

đàm phán

a)

negotiate

b)

predict

c)

contact

d)

receive

18.

đáng tin cậy

a)

regularly

b)

reliably

c)

facility

d)

assembly

19.

chất liệu, vật liệu

a)

material

b)

commercial

c)

financial

d)

ingredient

20.

tuyển dụng

a)

interview

b)

recruit

c)

renovate

d)

submit

21.

Đâu là cấu trúc của Bị động?

a)

has launched

b)

launched

c)

had been launched

d)

will be launching

22.

Đâu là cấu trúc câu Bị động?

a)

is to write

b)

is writing

c)

will be writing

d)

will be written

23.

Sau động từ có tân ngữ -> đó là câu?

a)

chủ động

b)

bị động

24.

She has been living here for 5 years.

( Câu này đang chia thì gì và ở thể gì?)

a)

Hiện tại tiếp diễn - bị động

b)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn - bị động

c)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn - chủ động

d)

Hiện tại hoàn thành - chủ động

25.

Tom have never been to Hanoi before.

( Câu này ở thì gì và thể gì?)

a)

Hiện tại đơn - chủ động

b)

quá khứ hoàn thành - Bị động

c)

Qúa khứ hoàn thành - Chủ động

d)

Hiện tại hoàn thành - Chủ động

26.

She will be teaching here at 8pm tomorrow.

( Câu này ở thì và thể gì?)

a)

tương lai tiếp diễn - chủ động

b)

Tương lai tiếp diễn - Bị động

c)

Tương lai hoàn thành - chủ động

27.

đơn xin

a)

approve

b)

application

c)

applicant

d)

preparation

28.

giảm

a)

reimburse

b)

report

c)

reduce

d)

request

29.

nghỉ hưu

a)

report

b)

regarding

c)

retire

d)

research

30.

chính sách

a)

factory

b)

project

c)

policy

d)

industry

31.

finalize

a)

thực hiện

b)

hoàn thành

c)

yêu cầu

d)

ước tính

32.

consult

a)

khuyến khích

b)

khởi hành

c)

hỏi ý kiến

d)

hoàn trả

33.

ngân sách

a)

policy

b)

budget

c)

request

d)

application

34.

phê duyệt

a)

approve

b)

at least

c)

attend

d)

attire

35.

thực hiện

a)

obtain

b)

implement

c)

improve

d)

approve