wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

2.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

5.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

6.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

7.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

8.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

9.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

10.

Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:

a)

Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.

b)

Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.

c)

Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước. ​

d)

Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.

11.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

12.

"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?

a)

sông Đà

b)

con kênh

c)

sông suối

d)

dòng sông

13.

Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?

a)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần

b)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

c)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

14.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

15.

Câu 1: : Hai câu: “ Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

16.

Câu 2: Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

17.

Câu 3: : Hai câu: “ Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới” được liên kết với nhau bàng cách thay thế từ ngữ cụ thể:

a)

a, Từ thay thế cho hạt lúa

b)

b, Từ thay thế cho hạt lúa thứ hai

c)

c. Từ thay thế cho ngày đêm

18.

Câu 4: Hai câu: “Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp. Bộ lông ấy như một tấm áo choàng giúp chú ấm áp suốt mùa đông” được liên kết với nhau bàng cách

a)

a, Lặp lại từ ngữ

b)

b, Thay thế từ ngữ

c)

c. Dùng từ ngữ nối.

19.

Câu 5: Từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm phù hợp trong câu dưới đây là:

Khi các câu trong đoạn văn cùng nói về một người, một vật, một việc, ta có thể dùng .............hoặc những .................... thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước để tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần.

a)

A. Đại từ; từ trái nghĩa

b)

B. Đại từ; từ nhiều nghĩa

c)

C. Đại từ ; từ ngữ đồng nghĩa.

20.

" Lan là một học sinh giỏi trong lớp em, bạn luôn giúp đỡ các bạn học kém hơn. Vì vậy, ai cũng quý Lan." Từ nào có tác dụng nối?

a)

b)

Cũng

c)

Luôn

d)

Vì vậy

21.

"Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào." Từ nào có tác dụng nối giữa hai câu?

(a)  

22.

Liên kết câu bằng từ nối là dùng các từ ngữ có tác dụng kết nối để liên kết câu, các đoạn trong bài về nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

(Hồ Chí Minh)

Tìm từ có tác dụng nối, biểu thị sự đối lập giữa ý trên với ý dưới trong đoạn trên.

a)

Thậm chí

b)

Tuy vậy

c)

vẫn

d)

24.

Sinh nhật vừa rồi, mẹ tặng em một chiếc cặp sách rất đẹp. Nó được làm bằng da bóng loáng.

Từ dùng để thay thế cho từ chiếc cặp sách là:

a)

Chúng

b)

c)

Chú

d)

Cái

25.

Viếng lăng Bác là một bài thơ xuất sắc của nhà thơ Viễn Phương. Bài thơ ấy được sáng tác vào tháng 4/1976, khi nhà thơ có dịp ra công tác ở miền Bắc.

Cụm từ "Bài thơ ấy" thay thế cho cụm từ nào?

a)

Viếng lăng Bác

b)

Bài thơ xuất sắc

c)

Viễn Phương

d)

nhà thơ

26.

Trong đoạn văn sau, tác giả đã dùng cách nào để liên kết các câu trong đoạn?

Kim Đồng là một người anh hùng trẻ tuổi. Người liên lạc nhỏ ấy đã anh dũng hi sinh sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

a)

Cách lặp từ ngữ

b)

Cách thay thế từ ngữ

c)

Cách dùng quan hệ từ

d)

Cách dùng cặp từ hô ứng.

27.

“Những chấm hoa li ti - những ngôi sao nhỏ xíu - nấp trong tán lá. Một cơn gió nhẹ thổi qua làm một làn mưa hoa bay bay vương đầy lối nhỏ.”

Tác dụng của phép thay thế từ ngữ trong đoạn văn là:

a)

liên kết các câu trong đoạn văn,

tránh được sự lặp từ

b)

tạo nên những hình ảnh so sánh ngầm giúp đoạn văn thêm sinh động

28.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

29.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Niềm hạnh phúc

c)

Nỗi buồn

d)

Hạnh phúc

30.

Tiếng "nhân" trong từ nào sau đây không có nghĩa là người?

a)

Nhân loại

b)

Công nhân

c)

Nhân tài

d)

Nhân nghĩa

31.

Dấu phẩy trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Chào mào, sáo sậu, sáo đen,... đàn đàn lũ lũ rủ nhau bay đi, bay về, lượn lên, lượn xuống."

a)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ trong câu

c)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích của nó

d)

Ngăn cách các vế câu ghép

32.

Câu nào sau đây là câu đặc biệt?

a)

Vắng lặng đến phát sợ!

b)

Trời nóng quá!

c)

Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi học.

d)

Trời mưa.

33.

Xét theo cấu tạo, câu thành ngữ "ăn quả nhớ kẻ trồng cây" thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn

c)

Câu đơn

d)

Câu ghép

34.

Câu ca dao: "Trâu ơi ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Quy đồng

c)

Đồng chí

d)

Thần đồng

36.

Dấu câu trong câu nào dưới đây bị dùng sai?

a)

Mấy giờ bạn đi học?

b)

Con nhớ về sớm nhé?

c)

Cậu bị ốm thế nào rồi?

d)

Nhà cậu ở đâu?

37.

Thành ngữ nào sau đây nói về đạo lí thuỷ chung luôn biết ơn những người giúp đỡ mình?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Dám nghĩ dám làm

38.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vích-to Huy-gô

b)

Victor Huy-gô

c)

Vich-to Huygo

d)

Vich-to Huy-go

39.

Câu thơ: " Bác đã đi rồi sao Bác ơi!" đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

Nhân hoá

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

40.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

b)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng nâng nâng

c)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa nên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

d)

Lúa nếp là lúa nếp lương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

41.

Từ chân trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Tên trộm bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

d)

Anh ta làm mọi cách để có chân trong công ti.

42.

Hai câu văn: " Trời xanh thẳm, biển cũng xanh thẳm. Trời rải mây tráng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương" có sử dụng phép liên kết nào?

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Không có phép liên kết nào

43.

Các vế của câu ca dao: "Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo/ Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai" có quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Kết quả - nguyên nhân

d)

Kết quả - điều kiện

44.

Chủ ngữ trong câu thơ: "Lom khom dưới núi tiều vài chú" là gì?

a)

Lom khom

b)

Dưới núi

c)

Tiều vài chú

d)

Vài chú

45.

Dòng nào sau đây không sử dụng từ ngữ địa phương?

a)

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng

b)

Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào

c)

Cái cò trắng bạc như vôi/ U ơi u lấy vợ hai cho thầy

d)

Người cha mái tóc bạc/ Đốt lửa cho anh nằm

46.

Câu thơ sau được trích trong bài thơ nào: "Đã dâng đến tận cùng/ Hết tầm cao Tổ quốc/ Lại lặng thầm trong suốt/ Như suối khuất dịu dàng"

a)

Cao Bằng - Trúc Thông

b)

Cửa sông - Quang Huy

c)

Tiếng ru - Tố Hữu

d)

Khi mẹ vắng nhà - Trần Đăng KHoa

47.

Tiếng "bảo" trong từ nào sau đây có ý nghĩa là quý báu?

a)

Bảo hiểm

b)

Bảo toàn

c)

Bảo kiếm

d)

Bảo vệ

48.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

49.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve.

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn.

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp.

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ.

50.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

51.

Từ "bác" trong câu nào sau đây có nghĩa là: bị gạt bỏ?

a)

Mẹ tôi chỉ thích món trứng bác.

b)

Cuối tuần tôi đi thăm ông bà và các bác bá, cậu mợ.

c)

Cô ấy nói gì cũng bị bố bác đi.

d)

Bác cựu chiến binh đang ngồi nghỉ dưới gốc cây.

52.

“Cô bé nghĩ mãi rồi cô cất giọng hát khe khẽ. Cô bé cứ hát hết bài này đến bài khác cho đến khi mệt lả mới thôi”. Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

Hai câu không liên kết với nhau

53.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

54.

Hai câu dưới dây liên kết với nhau bằng cách nào?

“Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tư nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn..”

a)

Bằng cách lặp từ ngữ

b)

Bằng cách thay thế từ ngữ

c)

Bằng cách lặp và thay thế từ ngữ

d)

Hai câu không liên kết với nhau

55.

Hai câu dưới dây liên kết với nhau bằng cách nào?

“Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tư nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn..”

a)

Bằng cách lặp từ ngữ

b)

Bằng cách thay thế từ ngữ

c)

Bằng cách lặp và thay thế từ ngữ

d)

Hai câu không liên kết với nhau

56.

Bộ phận vị ngữ trong câu dưới đây là: Rồi hôm sau, khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng chào nắng sớm.

a)

con họa mi ấy

b)

khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

c)

lại hót vang lừng chào nắng sớm

d)

hôm sau

57.

Hai câu: “Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng chào nắng sớm. Nó kéo dài cổ ra mà hót, tựa hồ nó muốn các bạn xa gần đâu đó lắng nghe. được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Liên kết bằng cách lặp từ ngữ.

b)

Liên kết bằng cách thay thế từ ngữ.

c)

Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ.

d)

Hai câu không liên kết với nhau.

58.

Những đoạn văn nào được liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ ? Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

Nhà vua đã đỡ chú bé đứng dậy. Ngài hỏi còn ai để chết thóc giống không.

b)

Em rất yêu mẹ. Anh của em cũng vậy.

c)

Người ta khiêng từng sọt cá nặng tươi roi rói lên chợ. Chợ Hòn Gai buổi sáng la liệt tôm cá.

59.

Trong đoạn văn sau, từ ngữ nào được lặp lại để liên kết câu ?

" Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. "

a)

tre

b)

giữ

c)

tre, giữ

60.

Hè về, cam bưởi nở hoa trắng ngần, hương thơm ngòn ngọt. Sang thu, hoa cúc vàng tươi trên triền núi như nắng nhuộm lưng đồi. Mùa đông có hoa nhót vàng, hoa đum đúm trắng thơm.

Đoạn văn trên nhắc đến những mùa nào?

a)

Mùa hè, mùa thu, mùa xuân.

b)

Mùa hè, mùa đông, mùa xuân.

c)

Mùa hè, mùa thu, mùa đông.

d)

Mùa đông, mùa xuân, mùa thu.

61.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

62.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

63.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

64.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

65.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

66.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

67.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

68.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

69.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

70.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

số lăm

b)

cái chăn

c)

củ ngệ

d)

gế gỗ

71.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

72.

Câu nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Em được đi ăn dỗ cùng ông bà ngoại.

b)

Bạn Minh có cái cặp da dất đẹp.

c)

Hương là học sinh chăm chỉ, được bạn bè iêu mến.

d)

Em chủ động trong việc học tập và rèn luyện.