wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RCV 1

Total questions: 100

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài" Chuỗi ngọc lam" (Tiếng Việt lớp 5 - tập I) cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

a)

A. Tặng chị

b)

B. Tặng Bà

c)

C. Tặng mẹ

d)

D. Tặng cô

2.

Trong câu: “Dòng suối róc rách như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

A. So sánh               

b)

B. So sánh và nhân hoá       

c)

   C. Nhân hoá  

d)

D. Ẩn dụ

3.

Xác định từ loại của từ được gạch chân  trong câu văn sau:

  “ Dù ông ta có một đống của nhưng ông ta không thấy hạnh phúc.”

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

4.

Thành ngữ nào dưới đây không nói về vẻ đẹp thiên nhiên:

a)

A.   Non xanh nước biếc

b)

B.   Giang sơn gấm vóc

c)

C.   Sớm nắng chiều mưa

5.

Trong hai câu văn sau:

- Nói không thành lời.

- Lễ lạt lòng thành.

Từ “thành” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Nhiều nghĩa                  

b)

B. Đồng âm                

c)

   C. Đồng nghĩa     

d)

D. Trái nghĩa

6.

Từ nào không cùng nghĩa với các từ còn lại trong nhóm:

Bao la, mênh mông, bát ngát, nghi ngút, bất tận.

a)

Bao la,

b)

mênh mông,

c)

nghi ngút

d)

bát ngát,

7.

Câu văn: “Một dải mây mỏng, mềm mại như một dải lụa trắng dài vô tận ôm ấp, quấn ngang các chỏm núi như quyến luyến, bịn rịn.” có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

A.  Nhân hoá               

b)

  B.  So sánh          

c)

C.  Nhân hoá và so sánh   

d)

D. Chơi chữ

8.

Trong câu: “Chiếc cối xay lúa cũng có hai tai rất điệu.”, từ “tai” được dùng theo nghĩa gì?                       

(a)  

9.

Câu văn sau: “Chiều nào cũng vậy, con chim họa mi ấy không biết tự phương nào bay đến đậu trong bụi tầm xuân ở vườn nhà tôi mà hót.” là câu ghép đúng hay sai?

(a)  

10.

Trong hai câu văn sau:    - Trong vườn muôn hoa khoe sắc thắm.

           - Mẹ em có rất nhiều hoa tay.

Từ “ hoa” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Từ đồng nghĩa        

b)

   B. Từ nhiều nghĩa 

c)

C. Từ đồng âm  

d)

D. Từ trái nghĩa

11.

Chủ ngữ trong câu : " Tiếng cá quẫy tũng toẵng quanh mạn thuyền" là:

a)

A. Tiếng cá

b)

B. Tiếng cá quẫy

c)

C. Tiếng cá quẫy tũng toẵng

d)

D. Mạn thuyền

12.

Trong câu “ Món ăn này rất Việt Nam.” từ “ Việt Nam” là:

a)

A. Danh từ  

b)

  B. động từ                      

c)

  C. Tính từ    

d)

D. Đại từ

13.

Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo

              Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai.

Cặp quan hệ từ trong câu thơ trên thuộc loại quan hệ nào?

a)

A.   Nguyên nhân- kết quả

b)

B.   Giả thiết- kết quả

c)

C.   Điều kiện - kết quả

14.

Trong những trường hợp sau, tr­ường hợp nào không phải là từ láy ?

a)

A. Sự sống               

b)

   B. Âm thầm         

c)

       C. Lặng lẽ   

d)

 D. Thấp thoáng

15.

Hai câu: “ Mùa rau khúc kéo dài nhưng thời gian có rau ngon lại ngắn. Vào những ngày đó mặt ruộng lấp ló màu trắng bạc.” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A-  lặp từ ngữ            

b)

B- Thay thế từ ngữ   

c)

C- Từ nối.  

d)

  D. Quan hệ từ

16.

Dòng nào dưới đây đã viết đúng vị trí các dấu câu?

a)

A- Nơi đây, suốt ngày ánh nắng rừng rực, đổ lửa xuống mặt đất.

b)

B- Nơi đây, suốt ngày ánh nắng rừng rực đổ lửa, xuống mặt đất.

c)

C- Nơi đây, suốt ngày, ánh nắng rừng rực đổ lửa xuống mặt đất.

d)

D- Nơi đây, suốt ngày, ánh nắng rừng rực đổ lửa, xuống mặt đất.

17.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ tuyệt vời ?

a)

A- Tuyệt trần, tuyệt mỹ, tuyệt đối

b)

B- Tuyệt trần, tuyệt diệu, đẹp đẽ

c)

C- Tuyệt diệu, tuyệt trần, tuyệt tác

d)

D- Tuyệt tác, tuyệt  đẹp, tuyệt đối

18.

Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại : mun, đen, chàm, huyền, ô, mực.

a)

mun, đen,

b)

chàm,

c)

huyền,

d)

ô, mực.

19.

: Trong các câu sau, câu nào có từ “đi” được dùng với nghĩa chuyển ?

a)

A- Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

.

b)

B- Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

C- Sai một li, đi một dặm

20.

Câu : “ Tiếng chân người chạy thình thịch.” Có chủ ngữ là?

(a)  

21.

Trong câu ca dao:

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

Từ “chân” mang nghĩa gốc. Đúng hay sai?

(a)  

22.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy:

a)

A.   mảnh mai, mặn mà, mềm mỏng, mềm mại

b)

B.   nhã nhặn, nhẹ nhàng, nhí nhảnh, nhỏ nhẹ

c)

C.   thấp thoáng, thướt tha, thánh thót, gập ghềnh

d)

D.   lung linh, lấp  lánh, lảnh lót, bao la

23.

Từ nào không thuộc nhóm các từ còn lại : véo von, thánh thót, lanh lảnh, ầm ĩ, lom khom  

(a)  

24.

Tìm từ lạc trong dãy từ sau:

    giáo viên, giáo sư, kỹ sư, nghiên cứu,  nhà văn, nhà báo.

(a)  

25.

Cô Chấm trong bài cô Chấm của tác giả Đào Vũ cô được ví với loài cây gì?

(a)  

26.

Tiếng đàn Ba la - lai - ca trèo sông đà được vang lên trong khoảng thời gian nào trong ngày ?

(a)  

27.

Cho các từ bóng bay, bóng bắn, bóng bàn , bóng bẩy. Từ nào là từ láy:

a)

A. bóng bay          

b)

B. bóng bàn           

c)

C. bóng bẩy 

d)

  D. bóng bắn

28.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A- Trên kính dưới nhường                         

b)

B-  Buồn ngủ gặp chiếu manh 

c)

C- Chó chê mèo lắm lông                        

d)

  D- Đi một ngày đàng học một sàng khôn

29.

Tìm từ khác trong dãy từ sau: Nhân hậu, trung thực, cần cù, trường học.

(a)  

30.

Dòng nào dưới đây là nhóm từ đồng nghĩa?

a)

A-  Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.

b)

B-   Vắng vẻ, hiu quạnh, hiu hắt, vắng ngắt, lung linh.

c)

C-   Bao la, mênh mông, thênh thang, bát ngát, lấp lánh.

d)

D-  Lung linh, lấp lánh, lập lòe, bát ngát.

31.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị mối quan hệ nào : “ Không chỉ mẹ tôi buồn mà bố tôi cũng rất buồn.”

(a)  

32.

Viết tên 2 con vật được nhắc tới trong bài " Hạt gạo làng ta" ?

(a)  

33.

Trong bài " Buôn Chư Lênh đón cô giáo " Y Hoa đã viết chữ gì?

(a)  

34.

Các từ sau: trong veo, trong vắt, trong xanh thuộc từ nào?

a)

A.Từ trái nghĩa  

b)

B.Từ nhiều nghĩa

c)

C.Từ đồng âm

d)

    D. Từ đồng nghĩa

35.

Cho đoạn văn: Mưa mùa xuân xôn xao phơi phới, những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót. Có mấy từ láy?

a)

A.2           

b)

B.3                 

c)

C.4               

d)

D. 5

36.

Có mấy cặp từ trái nghĩa:

       Sáng ra bờ suối tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

37.

Trong các từ sau từ nào là từ láy: tươi tốt, tả tơi, tươi cười, tươi tỉnh: 

(a)  

38.

Dòng suối róc rách như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng. Tác giả sử dụng biện pháp nào?

(a)  

39.

Dòng tranh dân gian Đông Hồ thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

A. Bắc Ninh 

b)

   B.Hà Nội       

c)

C.Huế     

d)

  D. Hà Tây

40.

hai câu thơ: “Rất công bằng  rất thông minh

                 Vừa độ lượng lại đa tình đa mang” nằm trong bài thơ nào?

a)

A. Đất nướci

b)

  B. Truyện cổ nước mình  

c)

  C. Tre Việt Nam  

d)

D. Cổng trời

41.

Trong hai câu thơ: “cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

     Vượn hót chim kêu suốt cả ngày” Có mấy động từ?

a)

A. 2           

b)

 B. 3        

c)

C.4            

d)

D. 5

42.

Em hãy xác định chức năng ngữ pháp của từ “Tôi” trong câu sau: Người được nhà trường tuyên dương là tôi.

a)

A. CN           

b)

  B. Định ngữ         

c)

   C. Trạng ngữ            

d)

D. Vị ngữ

43.

Từ đồng nghĩa với từ rụt rè là từ nào sau đây?

a)

A. Nhanh nhẹn         

b)

B. Lén lút      

c)

    C. Nhút nhát          

d)

  D. Hấp tấp

44.

Cụm từ “Ấm trang vở thơm tho” có:

              

(a)  

45.

: Từ “đầy’ trong câu thơ sau: “Non cao gió dựng sông đầy…” thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ  

b)

  B. Động từ  

c)

     C. Tính từ     

d)

  D. Quan hệ từ

46.

“Em chơi ngoan, anh học bài” thuộc loại câu gì?

a)

A. Câu kể            

b)

B. Câu cảm         

c)

C. Câu khiến

47.

“Ông ơi con được điểm 10 môn toán” Chữ con thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ   

b)

B. Động từ     

c)

  C. Tính từ   

d)

    D. Quan hệ từ

48.

Câu thơ “Xum xuê xoài biếc cam vàng” có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu nào sau đây có từ đứng  là nghĩa gốc?

a)

A. Cây đứng trơ trọi giữa đồng            

b)

B. Em bé đứng chưa vững

50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Một người …. vẹn toàn

a)

A. tài đức      

b)

B. tài năng              

c)

C. tài hoa     

d)

D. tài trợ

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Nét chạm trổ …….

a)

A. tài đức      

b)

B. tài năng           

c)

    C. tài hoa    

d)

  D. tài trợ

52.

Sông gì đỏ nặng phù sa              

(a)  

53.

Sông gì lại hóa được ra chín rồng?                

(a)  

54.

Làng quan họ có con sông

Hỏi dòng sông ấy là tên sông gì?                

(a)  

55.

Sông tên xanh biếc sông chi?                  

(a)  

56.

Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?           

(a)  

57.

Sông gì chẳng thể nổi lên

Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu             

(a)  

58.

Hai dòng sông trước sông sau

Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?        

(a)  

59.

Sông nào nơi ấy sóng trào

Vạn quân nam Hán ta đào mồ chôn      

(a)  

60.

Dòng nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu?

           

a)

A. nhân ái, phúc hậu, nhân từ                     

b)

B. nhân ái, nhân phúc, nhân tài

c)

C. Nhân hậu, nhân dân, nhân từ         

d)

D. nhân tài, phúc đức, nhận ái 

61.

Bác Hồ viết thư cho HS vào năm nào?

(a)  

62.

Trong bài quang cảnh làng mạc ngày mùa, tác giả sử dụng màu sắc nào để tả làng quê? 

(a)  

63.

Bài ca về trái đất của tác giả nào?

(a)  

64.

Câu tục ngữ sau có mấy cặp từ trái nghĩa

“ Chết vinh còn hơn sống nhục”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Câu tục ngữ sau có mấy cặp từ trái nghĩa

b)    “              Anh em như thể tay chân

          Rách lành đùm bọc, dỡ hay đỡ đần”…

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Câu tục ngữ sau có mấy cặp từ trái nghĩa

c)     Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng            

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu tục ngữ sau có mấy cặp từ trái nghĩa

d)    “Áo rách khéo vá hơn lành vụng may”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với những từ còn lại?

a)

a. vạm vỡ     

b)

   b. dong dỏng     

c)

  c. cởi mở         

d)

d. loắt choắt

69.

Từ trong  ở cụm từ Phấp phới trong gió” và “nắng đẹp trời trong”  quan hệ với nhau ntn?

a)

A. Nhiều nghiã  

b)

B. Đồng âm        

c)

C. Đồng nghĩa

70.

Câu nào có từ “đầu” mang nghĩa gốc ?

a)

A-Miếng trầu mở đầu câu chuyện.

b)

B-Cây đa, giếng nước đầu làng.

c)

C-Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông.

d)

D-Bà em đầu tóc bạc phơ.

71.

Từ chạy trong câu sau được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? “ Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại”        

(a)  

72.

. Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

a,Từ nhiều nghĩa.

b)

b,Từ trái nghĩa.  

c)

c,Từ đồng nghĩa.    .

d)

d,       Từ đồng âm

73.

“64 tuổi vẫn còn xuân”. Từ xuân được dùng với nghĩa ntn?

a)

A. Chuyển nghĩa  

b)

B.Nghĩa gốc

c)

C.Nghĩa trừu tượng

d)

D. Cả nghĩa chuyển và nghĩa gốc

74.

Câu “ruồi đậu mâm xôi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

a,Từ nhiều nghĩa.

b)

b,Từ trái nghĩa.  

c)

c,Từ đồng nghĩa.   

d)

d,       Từ đồng âm.

75.

Câu văn: Một dải mây mỏng, mềm mại như một dải lụa trắng dài vô tận ôm ấp, quấn ngang các chỏm núi như quyến luyện, bịn rịn. có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? 

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Nhân hóa và so sánh

76.

từ vạt trong 2 câu: Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre. Và Vạt áo choàng thấp thoáng nhuộm xanh cả nắng chiều có quan hệ với nhau ntn?

a)

a,Từ nhiều nghĩa.

b)

b,Từ trái nghĩa.  

c)

c,Từ đồng nghĩa.   

d)

d,       Từ đồng âm.

77.

Hai câu thơ: Trẻ em như búp trên cành. Biết ăn, biết ngủ, biết học hành là ngoan. Do ai sáng tác?

(a)  

78.

Thành ngữ nào dưới đây không nói về vẻ đẹp thiên nhiên?

a)

Non xanh nước biếc          

b)

   Giang sơn gấm vóc    

c)

  Sớm nắng chiều mưa

79.

Câu ‘Những khi đi làm nương xa, chiều về không kịp, mọi người ngủ lại trong lều” Có mấy trạng ngữ?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Tìm từ trái nghĩa với từ "độc" trong câu sau:

             Nấm có màu đỏ thường là nấm độc

(a)  

81.

Trong bài Tập đọc “Cái gì quý nhất" (SGK Tiếng Việt 5, Tập 1), thầy giáo giải thích cái gì quý nhất?

(a)  

82.

Trong các từ sau đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

 thướt tha, thật thà, nhỏ nhẹ, may mắn, lung linh.

(a)  

83.

Câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim” nói về truyền thống quý báu nào của dân tộc ta ?

a)

a.     Thương yêu

b)

b. Bất khuất

c)

c. Yêu nước

d)

d. Lao động cần cù

84.

Trong các từ sau: Đỏ mọng, đỏ ửng, đỏ lòm. Từ không dùng để tả màu của quả là từ (a)  

85.

Trường (a)   là trường Đại học đầu tiên của nước ta ?

86.

Các từ : yêu thương, tin tưởng,căm ghét thuộc từ loại

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

87.

Quanh mình tua tủa những gai

Xanh thì xanh lét chẳng ai muốn dùng

Chín thì rực rỡ lửa hồng

 Tấm lòng son sắt, bạn cùng nước non Là quả

(a)  

88.

Cặp từ: “Nếu - thì” trong câu thơ sau biểu thị quan hệ gì ? “ Nếu hoa có ở trời cao thì bầy ong cũng mang vào mật thơm”

a)

A. Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

.

b)

B. Quan hệ giả thiết - kết quả.

c)

 C. Quan hệ tương phản.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

89.

Nhóm từ nào chứa từ “đồng nghĩa”.

a)

A. Đánh giày, đánh đàn, đánh cá.

b)

 B. Đồng lúa xanh rờn, bãi ngô xanh biếc, nước da xanh xao.

c)

C. Giá sách, giá bán lẻ.

90.

Trong tiếng Quyến có :

a)

A- Âm đệm là u, âm chính là yê, âm cuối n.

b)

B- Âm đệm là y, âm chính là ê, âm cuối là n.

.

c)

C- Không có âm đệm, âm chính là yê, âm cuối là n

91.

: Những từ ngữ miêu tả tiếng sóng là:

a)

A- ì ầm, ào ào, ầm ầm, ì oạp.

b)

 B- Lăn tăn, ào ào, ì ầm, ì ầm, ì oạp.

c)

 C- Cuồn cuộn, ào ào, ầm ầm, oàm oạp.

d)

D- ì oạp, lăn tăn, ào ào, ầm ầm.

92.

Câu nào có từ “ngon” được dùng với nghĩa gốc ?

a)

A. Bài toán này thì Lan làm ngon à.

b)

B. Món ăn này rất ngon.

c)

C. Trời mưa ngon lành.

d)

D. Em bé ngủ ngon giấc.

93.

“Hối hả” có nghĩa là gì ?

a)

 A. Rất vội vã, muốn làm việc gì đó cho thật nhanh.

b)

B. Mừng vui, phấn khởi vì được như ý.

c)

C. Vất vả vì dốc sức để làm cho thật nhanh.

94.

Nhóm cặp quan hệ từ nào biểu thị quan hệ nguyên nhân - Kết quả ?

a)

A. Vì... nên..., do... nên..., nhờ... mà....

b)

B. Nếu... thì..., hễ... thì...

c)

C. Tuy... nhưng..., mặc dù... nhưng...

95.

Dòng nào dưới đây mà các từ đều có tiếng “nhân” mang nghĩa lòng thương người.

x

a)

 A. Nhân danh, nhân ái, nhân nghĩa.

b)

B. Nhân đức, nhân hậu, nhân nghĩa.

c)

C. nhân dân, nhân đức, nhân ái.

d)

D. Nhân hậu, nhân từ, nhân dịp

96.

Cấu tạo tiếng đầy đủ gồm :

a)

A- Âm đầu, âm đệm, âm cuối, dấu thanh.

b)

B- Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối, dấu thanh.

c)

C- Âm đầu, âm đệm, âm chính, đấu thanh.

d)

D- Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối.

97.

Từ nào không phải từ láy:

a)

a, Mơ mộng

b)

b, cần mẫn

c)

c, ung dung

d)

d, mơ màng

98.

“ Rón rén” có nghĩa là:                 

a)

          A- Chậm chạp       

b)

                B- Nhẹ nhàng

c)

C- Nhanh nhẹn

d)

  D- Vội vàng       

99.

Dòng nào có từ đồng âm ?

a)

A- Ngoài đồng – cánh đồng.

b)

B- Con ba ba – ba con      

c)

C- Mũi súng – mũi tàu.

d)

D- Cờ vua - cờ cá ngựa.

100.

Câu “Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau” Nói về truyền thống nào của nhân dân ta ?

a)

a. Nhân ái

b)

b. Yêu nước

c)

c. Đoàn kết

d)

d. Lao động cần cù