NEW
Font size
WorksheetsHóa học 8: Hóa trị
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Hoá trị của Al trong các hợp chất AlCl3 (biết Cl có hoá trị I) là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Hóa trị của mỗi nguyên tố lần lượt có trong các hợp chất: KH, H2S, CH4. Biết H hóa trị I
A. I, II,III
B. I, II, IV
C. II,I,IV
D. I,IV,II
Hóa trị của mỗi nguyên tố lần lượt có trong các hợp chất FeO, Ag2O, SiO2 là:
II,I,IV
II,II,IV
I,II,III
III,II,IV
Hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất FeCl2 là:
I
II
III
IV
Biết Ba có hóa trị II và gốc PO4 có hóa trị III. Vậy công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ba và gốc PO4 là:
A. BaPO4
B. Ba2PO4
C. Ba3PO4
D. Ba3(PO4)2
Một oxit có công thức Al2Ox có phân tử khối là 102. Hóa trị của Al trong hợp chất oxit này là:
A. I
B. III
C. II
D. IV
Hợp chất Ba(NO3)y có PTK là 261. bari có NTK là 137, hóa trị II. Hãy xác định hóa trị của nhóm NO3
A. Hóa trị II
B. Hóa trị I
C. Hóa III
D. Hóa trị IV
Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hợp chất của X với nhóm SO4 (II) là
A. XSO4
B. X(SO4)3
C.X2(SO4)3
D. X3SO4
Lập CTHH và tính PTK của hợp chất gồm: Fe (III) và nhóm OH (I)
A. Fe(OH)3 = 107 đvC
B.Fe(OH)2 = 90 đvC
C. Fe(OH)3 = 106 đvC
D. Fe(OH)2 = 90 đvC
Biết S có hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học phù hợp với quy tắc hóa trị trong các công thức sau:
A. S2O2
B. S2O3
C. SO2
D. SO3
CTHH một số hợp chất của nhôm viết như sau: AlCl3, Al(NO3)3, Al2O3, AlS, Al(OH)3. CTHH nào viết sai:
A. AlCl3
B. Al(NO3)3
C. AlS
D. Al(OH)3
Nguyên tử P có hóa trị V trong hợp chất nào sau đây?
A. P2O3
B. P2O5
C. P4O4
D. P4O10
Dựa theo hóa trị của Fe trong hợp chất có CTHH là FeO CTHH phù hợp với hóa trị của Fe :
A. FeSO4
B. Fe2SO4
C. Fe2(SO4 )2
D. Fe2(SO4)3
Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A. N2O5
B. NO2
C. NO
D. N2O3
Công thức hoá học phù hợp Si(IV) là:
A. Si4O2
B. SiO2
C. Si2O2
D. Si2O4
Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A. Cr2O3
B. CrO
C. CrO2
D. CrO3
Hợp chất được cấu tạo từ nitơ (N) hoá trị II và oxi (O) hoá trị II là:
A. N2O.
B. NO.
C. NO2.
D. N2O5.
Công thức hóa học của nguyên tố nhôm Al (III) và gốc sunfat SO4 (II) là
A. Al3(SO4)2
B. Al2(SO4)3
C. AlSO4
D. Al2SO4
Một oxit của crom là Cr2O3. Trong các hợp chất sau, crom có hóa trị tương ứng với oxit đã cho là (biết gốc SO4 có hóa trị II)
A. CrSO4
B. Cr2(SO4)3
C. Cr2(S
D. Cr3(SO4)2
Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl hóa trị I: ZnCl2, CuCl, AlCl3
A. ZnII, CuII, AlIII
B. ZnII, CuI, AlIII
C. ZnI, CuII, AlIII
D. ZnII, CuII, AlIII
Hoá trị của S, nhóm PO4 trong các công thức hóa học sau: H2S và H3PO4 lần lượt là:
A. III,II
B. I,III
C. III,I
D. II,III
Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là
A. XY
B. X2Y
C. XY2
D. X2Y3
Cho biết CTHH của X với H là H3X, của Y với O là YO. Chọn CTHH nào đúng cho hợp chất X và Y:
A. XY3
B. X3Y
C. X2Y3
D. X2Y2
Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A. XY
B. X2Y
C. XY2
D. X2Y3
CTHH và tính PTK của hợp chất có phân tử gồm Ba liên kết với Cl :
A. BaCl2 = 208
B. BaCl2 = 209 ;
C. BaCl = 208 ;
D. BaCl2 = 210 ;
Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
A. XY
B. X2Y
C. XY2
D. X2Y3
Từ hóa trị của Cl trong hợp chất HCl hãy lập CTHH của 2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl.
A. KCl; CaCl2
B. KCl; CaCl;
C. KCl2; CaCl2.
D. KCl; CaCl
