Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12 (KT giữa kì II) 2021 - 2022

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm

a)

A. nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.

b)

B. nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

c)

C. nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.

d)

D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

2.

Câu 2: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và Cđdđ qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

A. luôn cùng pha nhau.

b)

B. với cùng tần số.

c)

C. luôn ngược pha nhau.

d)

D. với cùng biên độ.

3.

Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt[]{LC}  

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}  

c)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}  

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

4.

Câu 4: Mạch dao động điện từ gồm tụC = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao độnglà.

a)

A. ω=200Hz.A.\ \omega=200Hz.  

b)

B. ω=200rad/s.B.\ \omega=200rad/s.

c)

C. ω=5.10−5rad/sC.\ \omega=5.10-5rad/s  

d)

D. ω=5.104rad/s.D.\ \omega=5.104rad/s.  

5.

Câu 5: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C=2.10-6 F và cuộn thuần cảm L=4,5.10-6 H. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là T=2πLCT=2\pi\sqrt[]{LC}  

a)

A. 1,885.10-5 s

b)

B. 2,09.106 s

c)

C. 5,4.104 s

d)

D.9,425 s

6.

Câu 6: Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125(nF) và một cuộn cảm có L = 50 ( μH\mu H  ). Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là.

a)

A. 6.10-2A.  

b)

B. 3 2AB.\ 3\ \sqrt{2}A  

c)

C. 32mAC.\ 3\sqrt{2}mA  

d)

D. 6mA

7.

Câu 7: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

a)

A. T=2π LCA.\ T=2\pi\ \sqrt{LC}  

b)

B. T=2πLCB.\ T=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

c)

C. T=1LCC.\ T=\frac{1}{\sqrt{LC}}  

d)

D. T= 12πLCD.\ T=\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}  

8.

Câu 8: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = C=14000π(F)C=\frac{1}{4000}\pi\left(F\right)   và độ tự cảm của cuộn dây L = 1.6π(H)L\ =\ \frac{1.6}{\pi}\left(H\right)  . Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy π2=10\pi^2=10  

a)

A. 100Hz.

b)

B. 25Hz.  

c)

C. 50Hz.  

d)

D. 200Hz.

9.

Câu 9: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần thì tần số dao động của mạch

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

10.

Câu 10: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0.

a)

A. U0=I0LCA.\ U_0=I_0\sqrt{LC}  

b)

B. I0=U0LCB.\ I_0=U_0\sqrt{\frac{L}{C}}  

c)

C. U0=I0LCC.\ U_0=I_0\sqrt{\frac{L}{C}}  

d)

D. I0=U0LC D.\ I_0=U_0\sqrt{LC}\  

11.

Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

a)

A. ngược pha với điện tích ở tụ điện.   

b)

B. trễ pha π3\frac{\pi}{3}   so với điện tích ở tụ điện.

c)

C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.  

d)

D. sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện tích ở tụ điện.

12.

Câu 12: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Đường sức điện của điện trường xoáy là đường không khép kín.

b)

B. Đường sức từ của từ trường luôn là các đường cong kín.

c)

C. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường.

d)

D. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

13.

Câu 13: Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

A. là sóng dọc giống như sóng âm.

b)

B. là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

c)

C. là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

d)

D. chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

14.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

15.

Câu 15: Sóng điện từ

a)

A. lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc c=3.108 m/s.

b)

B. là sóng dọc

c)

C. không truyền được trong chân không.

d)

D. là sóng ngang.

16.

Câu 16: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.

17.

Câu 17: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Mạch tách sóng.

b)

B. Mạch khuyếch đại.

c)

C. Mạch biến điệu.

d)

D. Anten.

18.

Câu 18: Một sóng điện từ có tần số f = 100 MHz = 100.106 Hz truyền với tốc độ c = 3.108 m/s có bước sóng là

a)

A. 300 m.

b)

B. 0,3 m.

c)

C. 30 m.

d)

D. 3 m.

19.

Câu 19: Một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 6 , tụ điện có điện dung C = 10 pF, máy thu có thể bắt được sóng điện từ truyền đến có tần số là

a)

A. 20,6 GHz.

b)

B. 20,6 MHz.

c)

C. 20,6 Hz.

d)

D. 20,6 kHz.

20.

Câu 20: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

A. giao thoa ánh sáng.

b)

B. tán sắc ánh sáng.

c)

C. khúc xạ ánh sáng.

d)

D. nhiễu xạ ánh sáng.

21.

Câu 21: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

a)

A. màu sắc.  

b)

B. tần số.

c)

C. vận tốc truyền.  

d)

D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

22.

Câu 22: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

A. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.

b)

B. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

c)

C. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.

d)

D. tần số không đổi, vận tốc không đổi.

23.

Câu 23: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ

a)

A. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.

b)

B. có bước sóng khác nhau đều có cùng một giá trị.

c)

C. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.

d)

D. đều như nhau.

24.

Câu 24: Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

A. nđ<nv<ntA.\ n_đ<n_v<n_t  

b)

B. nđ >nt > nvB.\ n_{đ\ }>n_{t\ }>\ n_v  

c)

C. nt >nđ> nvC.\ n_{t\ }>n_đ>\ n_v  

d)

D. nv>nđ>ntD.\ n_v>n_đ>n_t  

25.

Câu 25: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

A. x=2kλDaA.\ x=\frac{2k\lambda D}{a}  

b)

B. x=kλD2aB.\ x=\frac{k\lambda D}{2a}  

c)

A. x=kλDaA.\ x=\frac{k\lambda D}{a}  

d)

D. x=(2k+1)λD2aD.\ x=\frac{\left(2k+1\right)\lambda D}{2a}  

26.

Câu 26. Trong thí nghiệm Young với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0.45 μm\lambda=0.45\ \mu m   Cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 3mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1m. Tính khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp (tính khoảng vân i)

a)

A. 0,15mm.

b)

B. 3 mm. 

c)

C. 1,15mm.

d)

D. 0,15m.

27.

Câu 27. Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa Young là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0.64 μm0.64\ \mu m   thì vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng là: = 2,5.i

a)

A. 16mm.

b)

B. 2,24 mm.  

c)

C. 1,92 mm.  

d)

D. 1,6 mm.

28.

Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 μm0,64\ \mu m  . Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng: = 3i

a)

A. 1,20 mm.  

b)

B. 1,66 mm.

c)

C. 1,92 mm.

d)

D. 6,48 mm.

29.

Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16 vân sáng. Khoảng vân i được xác định. (16 vân sáng liên tiếp cách nhau 15 khoảng vân)

a)

A. 1,2mm

b)

B. 1,2cm

c)

C. 1,12mm

d)

D. 1,12cm

30.

Câu 30: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng trung tâm (=5i) là 4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?

a)

A. Vân tối thứ 2.

b)

B. Vân tối thứ 3.

c)

C. Vân tối thứ 4.

d)

D. Vân tối thứ 5.

31.

Câu 31: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Yâng. Kết quả đo được khoảng cách hai khe a = (0,15 0,01) mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = (0,418 ± 0,0124) m và khoảng vân i = (1,5203 ± 0,0111) mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là

a)

A.λ=0,55±0,06μm.A.λ=0,55\pm0,06\mu m.  

b)

B.λ=0,65±0,06µm.B.λ=0,65\pm0,06µm.  

c)

C.λ=0,55±0,02µm.C.λ=0,55\pm0,02µm.  

d)

D.λ=0,65±0,02µm.D.λ=0,65\pm0,02µm.  

32.

Câu 32: Cấu tạo của máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là:

a)

A. Ống chuẩn trực, lăng kính và buồng ảnh.

b)

B. Thấu kính hội tụ, lăng kính và buồng ảnh.

c)

C. Ống chuẩn trực, lăng kính và thấu kính hội tụ.

d)

D. Ống chuẩn trực, thấu kính hội tụ và buồng ảnh

33.

Câu 33: Bộ phận thực hiện hiện tượng tán sắc ánh sáng trong máy quang phổ lăng kính là:

a)

A. Thấu kính hội tụ.

b)

B. Ống chuẩn trực.

c)

C. Buồng ảnh

d)

D. Lăng kính

34.

Câu 34: Quang phổ liên tục là:

a)

A. Một dải màu biến đổi liên tục bất kỡ .

b)

B. Một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

c)

C. Gồm nhiều vạch sáng sỏt nhau.

d)

D. Là tập hợp của một số vạch sáng nào đó.

35.

Câu 35: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

a)

A. đo bước sóng các vạch quang phổ.

b)

B. tiến hành các phép phân tích quang phổ.

c)

C. quan sát và chụp quang phổ của các vật.

d)

D. phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

36.

Câu 36: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do

a)

A. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng.

b)

B. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng.

c)

C. các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng.

d)

D. các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng.

37.

Câu 37: Bản chất tia hồng ngoại là:

a)

A. Sóng điện từ

b)

B. Có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.

c)

C. Nhìn thấy được.

d)

D. Như sóng cơ học .

38.

Câu 38: Bản chất của tia tử ngoại:

a)

A. Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng trắng .

b)

B. Có bước sóng lớn hơn tia hồng ngoại.

c)

C. Nhìn thấy được.

d)

D. Như sóng cơ học .

39.

Câu 39: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

a)

A. tia tử ngoại.

b)

B. ánh sáng nhìn thấy.

c)

C. tia hồng ngoại.

d)

Câu 40: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

40.

Câu 40: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

A. bản chất là sóng điện từ.

b)

B. khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.  

d)

D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

41.

Câu 41: Nhận định nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại ?

a)

A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

b)

B. Là bức xạ không nhìn thấy được có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

c)

C. Tác dụng lên phim ảnh hồng ngoại.

d)

D. Bản chất là sóng điện từ

42.

Câu 42: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ có

a)

A. Màu hồng  

b)

B. Màu đỏ sẫm

c)

C. Mắt không nhìn thấy ở ngoài miền đỏ

d)

D. Có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng thường

43.

Câu 43: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.  

b)

B. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.  

c)

C. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

44.

Câu 44: Tia X có tần số:

a)

A. nhỏ hơn tia hồng ngoại. 

b)

B. nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

C. nhỏ hơn ánh sáng thấy được.  

d)

D. lớn hơn tử ngoại, nhỏ hơn tia gamma.

45.

Câu 45: Tính chất quan trọng nhất của tia X để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

a)

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

B. Gây ion hoá các chất khí.

c)

C. Khả năng đâm xuyên lớn.  

d)

D. Làm phát quang nhiều chất.

46.

Câu 46: Tia X có:

a)

A. cùng bản chất với sóng âm. 

b)

B. cùng bản chất với tia tử ngoại.

c)

C. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

d)

D. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

47.

Câu 47: Trong các loại tia: X, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

A. tia tử ngoại.

b)

B. tia hồng ngoại.

c)

C. tia đơn sắc màu lục.

d)

D. tia X

48.

Câu 48: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:

a)

A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

b)

B. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

c)

C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

49.

Câu 49: Tia hồng ngoại và tia X đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

A. Chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

b)

B. Có khả năng đâm xuyên khác nhau.

c)

C. Chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

d)

D. Chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

50.

Câu 50: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ [4.1014→ 7,5.1014] Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

a)

A. Vùng tia X.

b)

B. Vùng tia tử ngoại.

c)

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.

d)

D. Vùng tia hồng ngoại.