wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghiệp

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Đông Nam Bộ

2.

Câu 2. Các khu công nghiệp phân bố tập trung ở vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng và Duyên hảimiền Trung chủ yếu do

a)

A. vị trí thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

b)

B. lao động dồi dào và có trình độ kĩ thuật cao.

c)

C. thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

D. Tất cả đều đúng

3.

Câu 3. Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta là:

a)

A. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh

b)

B. Hà Nội, Biên Hoà

c)

C. Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh

d)

D. Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh.

4.

Câu 4. Căn cứ vào giá trị sản xuất công nghiệp, trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta là

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Biên Hoà.

d)

D. Tp. Hồ Chí Minh

5.

Câu 5. Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh thuộc vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Tây Bắc và Tây Nguyên

d)

D. Đông Nam Bộ.

6.

Câu 6. Vùng công nghiệp số 1 gồm các tỉnh thuộc TD-MN Bắc Bộ, trừ

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Bắc Giang

d)

D. Phú thọ

7.

Câu 7. Vùng công nghiệp số 2 gồm các tỉnh thuộc đồng bằng sông Hồng và cộng thêm

a)

A. Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

B. Quảng Ninh, Hoà Bình, Thanh Hóa.

c)

C. Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An

d)

D. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

8.

Câu 8. Vùng công nghiệp số 3 gồm các tỉnh

a)

A. từ Quảng Bình đến Ninh Thuận

b)

B. từ Hà Tĩnh đến Ninh Thuận

c)

C. từ Quảng Bình đến Bình Thuận

d)

D. từ Quảng Trị đến Ninh Thuận

9.

Câu 9. Vùng công nghiệp số 4 gồm các tỉnh

a)

A. Tây Nguyên, trừ Lâm Đồng

b)

B. Tây Nguyên, trừ Đắk Nông

c)

C. Tây Nguyên, Cộng Ninh Thuận

d)

D. Tây Nguyên, cộng Bình Thuận.

10.

Câu 10. Vùng công nghiệp số 5 gồm các tỉnh

a)

A. Đông Nam Bộ cộng thêm Đắk Nông

b)

B. Đông Nam Bộ cộng thêm Lâm Đồng, Bình Thuận

c)

C. Đông Nam Bộ cộng thêm Lâm Đồng

d)

D. Đông Nam Bộ cộng thêm Bình Thuận

11.

Câu 11.  Các điểm công nghiệp đơn lẻ phân bố chủ yếu ở các tỉnh miền núi thuộc

a)

A. Tây Bắc, Tây Nguyên.

b)

B. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

c)

C. Đông Bắc, Tây Bắc.

d)

D. Bắc Trung Bộ, Đông Bắc

12.

Câu 2.  Địa danh nào là điểm công nghiệp ?

a)

A. Quy Nhơn.

b)

B. Tĩnh Túc

c)

C. Bắc Giang.   

d)

D. Hạ Long

13.

Câu 13.  Ở nước ta, có nhiều khu công nghiệp nhất ở vùng

a)

A.đồng bằng sông Hồng

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.        

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Câu 14. Khu công nghiệp được hình thành vào thời gian nào?

a)

A. Những năm 90 của thế kỉ XX

b)

B. Đầu năm 90 của thê kỉ XX.

c)

C. Những năm 80 của thế kỉ XIX

d)

D. Cuối năm 80 của thế kỉ XX

15.

Câu 15. Khu công nghiệp không có đặc điểm nào?

a)

A. Chính phủ quyết định thành lập

b)

B. Gắn với nguồn tài nguyên

c)

C. Có ranh giới địa lí xác định.

d)

D. Không có dân cư sinh sống.

16.

Câu 16. : Khu công nghiệp ở nước ta được thành lập là do             

a)

A.Sự tự phát của khu vực

b)

B.Chính phủ quyết định

c)

C.Yêu cầu của địa phương

d)

D.Cá nhân bỏ vốn đầu tư

17.

Câu 17. Nhiệm vụ chính của các khu công nghiệp là

a)

A. tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống.

b)

B. đảm bảo mối liên hệ giữa sản xuất và thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

C. sản xuất công nghiệp, thực hiện các dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp,tiêu thụ sản phẩm

18.

Câu 18. Việc phân loại thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia là dựa vào cơ sở nào?

a)

A. Chức năng của mỗi trung tâm.

b)

B. Quy mô dân số có trong trung tâm.

c)

C. Giá trị sản xuất công nghiệp

d)

D. Vai trò trong sự phân công lao động.

19.

Câu 19. Việc phân loại thành trung tâm có có quy mô khác nhau dựa vào cơ sở nào?

a)

A. Chức năng của mỗi trung tâm.

b)

B. Quy mô dân số có trong trung tâm

c)

C. Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

D. Vai trò trong sự phân công lao động.

20.

Câu 20. Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia là

a)

A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Hà Nội, TP. Đà Nẵng

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.       

d)

D. TP. Đà Nẵng.Cần Thơ.

21.

Câu 11. Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng gồm

a)

A. Vinh, hạ Long, Cẩm Phả

b)

B. Việt Trì, Nam Định, Nha Trang.

c)

C. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

d)

D. Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Quy Nhơn

22.

Câu 12. Các trung tâm công nghiệp có ý địa phương, gồm: 

a)

A. Hà Nội, Quy Nhơn

b)

B. Việt Trì, Thái Nguyên.

c)

C. Hải Phòng, Nha Trang

d)

D. Đà Nẵng, Cần Thơ.

23.

Câu 13. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ra đời muộn nhất ở nước ta là

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp

24.

Câu 14. Công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất ở nước ta là

a)

A. vùng công nghiệp

b)

 B. khu công nghiệp

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D.Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

25.

Câu 25. Tỉnh nào không nằm trong vùng công nghiệp số 3 ?

a)

A. Hà Tĩnh

b)

B. Thừa Thiên - Huế

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Ninh Thuận.

26.

Câu 26. Hình thức nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp ?

a)

A. Khu chế xuất

b)

B. Khu công nghệ cao

c)

C. Khu công nghiệp tập trung

d)

D. Khu kinh tế mở.

27.

Câu 27. Vùng công nghiệp 1 được xác định ranh giới là các tỉnh thuộc

a)

A. Đông Nam Bộ, Bình Thuận, Lâm Đồng

b)

B. Trung du miển núi Bắc Bộ (trừ Quảng Ninh).

c)

C. Đồng Bằng sông Cửu Long (trừ Cần Thơ).

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, Quảng Ninh, Thanh Hóa

28.

Câu 28. Vùng công nghiệp 6 được xác định ranh giới là các tỉnh thuộc

a)

A. Đông Nam Bộ, Bình Thuận.                   

b)

B. Trung du miển núi Bắc Bộ.

c)

C. Đồng Bằng sông Cửu Long

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

29.

Câu 29. Vùng công nghiệp 4 được xác định ranh giới là các tỉnh thuộc

a)

A. Đông Nam Bộ, Bình Thuận

b)

B. Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng).

c)

C. Đồng Bằng sông Cửu Long

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

30.

Câu 30. Vùng có các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

31.

Câu 31. Ý nào không đúng với khu công nghiệp?

a)

A. Do chính phủ quyết định thành lập

b)

B. Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

C. Không có dân cư sinh sống.

d)

D. Chuyên sản xuất công nghiệp.

32.

Câu 32. Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

A. Đồng bằng sông Hồng                             

b)

B. Duyên hải miền Trung

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Đông Nam Bộ

33.

Câu 33. Những trung tâm công nghiệp nào được xếp vào nhóm có ý nghĩa địa phương?

a)

A. Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Biên Hòa, Cần Thơ.

b)

B. Thái Nguyên, Lào Cai, Quảng Ninh, Hải Phòng

c)

C. Biên Hòa, Vinh, Nam Định, Đà Nẵng.

d)

D. Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh, Nha Trang.

34.

Câu 34. Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn, gồm:

a)

A. Thái Nguyên, Biên Hòa, Cần Thơ.

b)

B. Đà Nẵng, Hạ Long, Hải Phòng.

c)

C. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

d)

D. Việt Trì, Vinh, Nha Trang.

35.

Câu 35. Các trung tâm công nghiệp quy mô trung bình, gồm

a)

A. Thái Nguyên, Biên Hòa, Cần Thơ, Việt Trì.

b)

   B. Đà Nẵng, Hạ Long, Hải Phòng, Vũng Tàu

c)

C. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Quy Nhơn

d)

D. Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ.

36.

Câu 36. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp không bao gồm hình thức:

a)

A. trang trại công nghiệp

b)

B. vùng công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

 

d)

D. điểm công nghiệp.

37.

Câu 37. Điểm công nghiệp nước ta không có đặc điểm

a)

A. chỉ bao gồm 1 – 2 xí nghiệp đơn lẻ.

b)

B. chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng sản lượng công nghiệp nước ta.

c)

C. phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu hoặc nơi tiêu thụ

d)

D. giữa chúng rất ít hoặc không có mối liên hệ về sản xuất.

38.

Câu 38. Điểm công nghiệp là nơi:

a)

A. tập trung máy móc, nhân công và nguyên liệu để sản xuất.

b)

B. có một vài xí nghiệp công nghiệp.

c)

C. có đủ điều kiện sản xuất công nghiệp, không có dân cư sinh sống

d)

D. nơi tập trung nhiều cơ sở công nghiệp có quy mô nhỏ.

39.

Câu 39. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Chuyên sản xuất công nghiệp.

b)

B. Chính phủ quyết định thành lập.      

c)

C. Có nhiều điểm dân cư sinh sống.

d)

D. Có ranh giới địa lí xác định.

40.

Câu 40. Khu công nghiệp tập trung ở nước ta không có đặc điểm:

a)

A. được hình thành vào thập niên 90 của thế kỉ XX

b)

B. có ranh giới được xác định cụ thể

c)

C. trong mỗi khu công nghiệp có sự hạn chế về số dân

d)

D. các cơ sở công nghiệp trong khu công nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao.

41.

Câu 41. Trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn nước ta hiện nay là:

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh.

42.

Câu 42. Vùng có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

43.

Câu 43. Các khu công nghiệp tập trung của nước ta hiện nay có đặc điểm:

a)

A. chỉ có ở các đô thị Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. chỉ có ở Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. chỉ tập trung ở vùng ven biển.

d)

D. phân bố không đều theo lãnh thổ

44.

Câu 44. Đâu là đặc điểm của một trung tâm công nghiệp?

a)

A. Có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

b)

B. Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

c)

C. Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

D. Chỉ phát triển trên các vùng đồng bằng rộng

45.

Câu 45. Cả nước ta hiện được quy hoạch thành mấy vùng công nghiệp?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C.6

d)

D.7

46.

Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn

b)

B. Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hoá.

c)

C. Trung tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia.

d)

D. Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp.

47.

Câu 47. Khu công nghiệp nước ta không có đặc điểm:

a)

A. do chính phủ quyết định thành lập

b)

B. gắn với các khu dân cư sinh sống.

c)

C. phân bố không đều theo lãnh thổ.

d)

D. chuyên sản xuất công nghiệp.

48.

Câu 48. Ở nước ta, ngoài khu công nghiệp tập trung còn có:

a)

A. khu công nghiệp cao, đặc khu kinh tế

b)

B. khu thương mại tự do, khu chế xuất.

c)

C. khu chế xuất, khu công nghiệp cao

d)

C. khu chế xuất, khu công nghiệp cao

49.

Câu 49. Các trung tâm công nghiệp được chia thành 3 nhóm (trung tâm ý nghĩa quốc gia; trung tâm có ý nghĩa vùng và trung tâm có ý nghĩa địa phương) dựa vào

a)

A. vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. quy mô diện tích của các trung tâm.

c)

C. quy mô và hướng chuyên môn hóa của các trung tâm.

d)

D. sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.

50.

Câu 50. Các khu công nghiệp của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                    

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Duyên hải miền Trung

d)

D. Đông Nam Bộ.

51.

Câu 51. Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở:

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.

d)

D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Câu 52. Theo quy hoạch của Bộ Công Nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 6 bao gồm các tỉnh:

a)

A. thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Quảng Ninh).

c)

C. thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng).

d)

D. Đông Nam Bộ, Bình Thuận, Lâm Đồng.

53.

Câu 53. Khu công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm:

a)

A. hình thành lâu đời ở nước ta.

b)

B. tập trung nhất ở Đông Nam Bộ

c)

C. không có dân cư sinh sống

d)

D. phân bố không đều theo lãnh thổ.

54.

Câu 54. Những trung tâm công nghiệp nước ta có ý nghĩa quốc gia là:

a)

A. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

b)

B. Hà Nội, Đà Nẵng.

 

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

55.

Câu 55. Những trung tâm công nghiệp nước ta có ý nghĩa vùng là:

a)

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

B. Đà Nẵng, Huế, Việt Trì.

c)

C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang.

d)

D. Cần Thơ, Đà Nẵng, Huế.

56.

Câu 56. Những trung tâm công nghiệp nước ta có ý nghĩa địa phương là:

a)

A. Việt Trì, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Hải Phòng.

b)

B. Thái Nguyên, Việt Trì, Biên Hòa, Cà Mau.

c)

C. Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh, Nha Trang.

d)

D. Vinh, Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn.

57.

Câu 57. Căn cứ vào giá trị sản xuất, trung tâm công nghiệp không bao gồm:

a)

A. các trung tâm rất lớn

b)

C. các trung tâm trung bình

c)

C. các trung tâm trung bình

d)

D. các trung tâm có ý nghĩa vùng và địa phương

58.

Câu 58. Trung tâm công nghiệp nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp rất lớn là:

a)

A. Hải Phòng

b)

B. Hà Nội

c)

C. TP. Hồ Chí Minh

d)

D. Đà Nẵng

59.

Câu 59. Các trung tâm công nghiệp nước ta có giá trị sản xuất thuộc loại lớn là:

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Việt Trì.

b)

B. Hà Nội, Thủ Dầu Một, Đà Nẵng, hải Phòng, Vinh.

c)

C. Hà Nội, Thủ dầu Một, Hải Phòng, Quy Nhơn, Biên Hoà.

d)

D. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

60.

Câu 60. Các trung tâm công nghiêp nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp thuộc loại trung bình là:

a)

A. Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Trang, Vũng Tàu.

b)

B. Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ.

c)

C. Hải Phòng, Việt Trì, Nha Trang, Biên Hoà.

d)

D. Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Tràn, Cà Mau.

61.

Câu 61. Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm các tỉnh thuộc:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh

c)

C. Đông Nam Bộ với trụ cột là Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

62.

Câu 62. Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 2 bao gồm các tỉnh:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ trừ Quảng Ninh.

c)

C. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận

63.

Câu 63. Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 3 bao gồm các tỉnh:

a)

A. thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ, Bình Thuận, Lâm Đồng.

c)

C. thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm đồng).                 

d)

D. từ Quảng Bình đến Ninh Thuận

64.

Câu 64. Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 4 bao gồm các tỉnh:

a)

A. Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng.

b)

B. thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm đồng).

c)

C. từ Quảng Bình đến Ninh Thuận. 

d)

   D. thuộc Đồng bằng sông Cửu Long

65.

Câu 65. Câu 30. Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 5 bao gồm các tỉnh:

a)

A. thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm đồng).

b)

B. từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.

c)

C. Đông Nam Bộ Bình Thuận, Lâm Đồng.

d)

D. thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.