wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 47

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}   ở nơi có gia tốc trọng trường g.  Động lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p  =2mgv\overrightarrow{p\ }\ =2mg\overrightarrow{v}  

b)

p  =mv\overrightarrow{p\ }\ =m\overrightarrow{v}  

c)

p  =2mv\overrightarrow{p\ }\ =2m\overrightarrow{v}  

d)

p  =mgv\overrightarrow{p\ }\ =mg\overrightarrow{v}  

2.

Động lượng có đơn vị là

a)

niutơn mét (N.m).      

b)

jun (J).

c)

kilôgam (kg).

d)

kilôgam mét trên giây (kg.m/s).

3.

Một hệ kín gồm 2 vật có động lượng là  p1\overrightarrow{p_1}   p2\overrightarrow{p_2}  . Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là

a)

p1 p2 \overrightarrow{p_1}\ -\overrightarrow{p_2}\  = không đổi

b)

p1 + p2 \overrightarrow{p_1}\ +\ \overrightarrow{p_2}\  = không đổi

c)

p1 .p2 \overrightarrow{p_1}\ .\overrightarrow{p_2}\  = không đổi

d)

p1p2\frac{\overrightarrow{p_1}}{\overrightarrow{p_2}}  = không đổi

4.

Một động cơ thực hiện được công A trong khoảng thời gian t. Công suất của động cơ được xác định bằng công thức nào?

a)

P =tAP\ =\frac{t}{A}  

b)

P = A.t

c)

P =AtP\ =\frac{A}{t}  

d)

P = A+t

5.

Đơn vị của công là

a)

jun (J)\left(J\right)  

b)

niutơn (N)\left(N\right)  

c)

oát (W)\left(W\right)  

d)

mã lực (HP)\left(HP\right)  

6.

Đơn vị của công suất là

a)

jun (J)\left(J\right)  .

b)

niutơn (N)\left(N\right)  .

c)

oát (W)\left(W\right)  .

d)

Vôn (V)\left(V\right)  .

7.

Công thức tính công của lực F tác dụng lên vật di chuyển được quãng  đường s hợp với hướng của lực một góc α là

a)

A = F.s

b)

A = F.s.cosα

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F/s

8.

Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức

a)

Wđ =mvW_đ\ =mv  

b)

Wđ =mv2W_đ\ =mv^2  

c)

Wđ =12mvW_đ\ =\frac{1}{2}mv  

d)

Wđ =12mv2W_đ\ =\frac{1}{2}mv^2  

9.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

a)

do vật chuyển động.

b)

do vật có nhiệt độ.

c)

do vật có độ cao.

d)

do vật có kích thước.

10.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

a)

tương tác giữa vật và Trái Đất.

b)

lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

c)

áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

d)

chuyển động của các phân tử bên trong vật.

11.

Một vật khối lượng m ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được được tính theo công thức

a)

Wt =mz2W_t\ =mz^2  

b)

Wt =mzW_t\ =mz  

c)

Wt =mgz2W_t\ =mgz^2  

d)

Wt =mgzW_t\ =mgz  

12.

Đơn vị đo thế năng là

a)

niutơn (N)\left(N\right)  .

b)

mét (m)\left(m\right)  .

c)

jun (J)\left(J\right)  .

d)

Ampe (A)\left(A\right)  .

13.

Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định, hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Khi lò xo dãn đoạn Δl\Delta l    thì thế năng của hệ được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Wt =12k(Δl)2.W_t\ =\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2.  

b)

Wt =12k(Δl).W_t\ =\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right).  

c)

Wt =k(Δl).W_t\ =k\left(\Delta l\right).  

d)

Wt =k(Δl)2.W_t\ =k\left(\Delta l\right)^2.  

14.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

tăng rồi giảm.

b)

luôn tăng.

c)

luôn giảm.

d)

không đổi.

15.

Cơ năng của một vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng của các phân tử bên trong vật.

c)

tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

d)

tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.

16.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

W=mv2 +mgzW=mv^2\ +mgz  

b)

W=12mv+mgz2W=\frac{1}{2}mv+mgz^2  

c)

W=12mv2 +mgz2W=\frac{1}{2}mv^2\ +mgz^2  

d)

W=12mv2 +mgzW=\frac{1}{2}mv^2\ +mgz  

17.

 Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

d)

Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

18.

Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử

a)

được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.

b)

luôn đứng yên và lực tương tác giữa chúng lớn.

c)

không có khối lượng và lực tương tác giữa chúng nhỏ.

d)

có kích thước lớn và chỉ chuyển động thẳng đều.

19.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi lơ-Ma ri ốt?

a)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}  

b)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}  

c)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2  

d)

pVp\sim V  

20.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sac-lơ ?

a)

pT\frac{p}{T}  = hằng số

b)

pT2\frac{p}{T^2}  = hằng số

c)

pT = hằng số

d)

pT2pT^2  =hằng số

21.

Một lượng khí lí tưởng nhất định chứa trong bình kín, thể tích không đổi. Gọi pT lần lượt là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí đó. Khi T thay đổi thì biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

pT\frac{p}{T}  = hằng số

b)

pTpT  = hằng số

c)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

d)

pTp\sim T  

22.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, áp suất

a)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Xen-xi-út.

23.

Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi thể tích giảm 5 lần thì

a)

nhiệt độ tuyệt đối tăng 5 lần.

b)

nhiệt độ tuyệt đối giảm 10 lần.

c)

nhiệt độ tuyệt đối giảm 5 lần.

d)

nhiệt độ tuyệt đối tăng 10 lần.

24.

Một vật có khối lượng 20 kg chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ lớn là

a)

20000 kg.m/s.

b)

20 kg.m/s.

c)

200 kg.m/s.

d)

2000 kg.m/s.

25.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với tốc độ 3 m/s thì động lượng của nó có độ lớn là

a)

1,5 kg.m/s.

b)

1 kg.m/s.

c)

5 kg.m/s.

d)

6 kg.m/s.

26.

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với tốc độ v thì nó có động lượng là 10 kg.m/s. Giá trị của v

a)

5 m/s.

b)

20 m/s.

c)

5000 m/s.

d)

50 m/s.

27.

Một vật có khối lượng 4 kg chuyển động với tốc độ v thì nó có động lượng là 40 kg.m/s. Giá trị của v

a)

10 m/s.

b)

20 m/s.

c)

0,1 m/s.

d)

2 m/s.

28.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ lớn là

a)

2.103  kg.m/s.

b)

20 kg.m/s.

c)

200 kg.m/s.

d)

2.104 kg.m/s.

29.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 0,4 m cùng với hướng của lực. Công của lực này là

     

a)

25 JJ  

b)

250 JJ  

c)

400 JJ  

d)

40 JJ  

30.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

     

a)

50 JJ  

b)

5000 JJ  

c)

150 JJ  

d)

2 JJ  

31.

Một động cơ điện thực hiện công 80 JJ   cho một chi tiết máy trong thời gian 10s. Công suất của động cơ là

a)

8W.

b)

800W.

c)

90W.

d)

70W.

32.

Một động cơ điện thực hiện công 100 JJ  cho một chi tiết máy trong thời gian 10s. Công suất của động cơ là

a)

110W.

b)

1000W.

c)

10W.

d)

90W.

33.

Một vật có khối lượng 0,2 kg chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động năng của vật là

a)

5 JJ  

b)

20 JJ  

c)

10 JJ  

d)

2 JJ  

34.

Một vật có khối lượng 100 g chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động năng của vật là

a)

0,5 JJ  

b)

5 JJ  

c)

10000 JJ  

d)

5000 JJ  

35.

Một vật có khối lượng 100g ở độ cao 4 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là

a)

40 JJ  

b)

4 JJ  

c)

0,4 JJ  

d)

400 JJ  

36.

Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng 100 N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Ban đầu giữ vật để lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Thế năng tại vị trí thả vật là

a)

0,125 JJ  

b)

1,25 JJ  

c)

12 JJ  

d)

0,5 JJ  

37.

Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng 100 N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Ban đầu giữ vật để lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Thế năng tại vị trí thả vật là

a)

5 JJ  

b)

0,5 JJ  

c)

1 JJ  

d)

10 JJ  

38.

Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 0,3 kg được ném lên với tốc độ 4 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật sau khi ném là

a)

2,4 JJ  

b)

3 JJ  

c)

0,6 JJ  

d)

5,4 JJ  

39.

Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 100 g được ném lên với tốc độ 2 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật sau khi ném là

a)

0,2 JJ  

b)

1 JJ  

c)

1,2 JJ  

d)

1200 JJ  

40.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí

     

a)

tăng 9 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

tăng 3 lần

d)

giảm 9 lần.

41.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí lí tưởng ở áp suất 1 atm. Nén khí trong xilanh xuống còn 50 cm3 thì áp suất của khí trong xilanh là p. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Giá trị của p

a)

2 atm.

b)

0,5 atm.

c)

4 atm.

d)

0,25 atm.

42.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí lí tưởng ở áp suất 2Pa. Nén khí trong xilanh xuống còn 50 cm3 thì áp suất của khí trong xilanh là p. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Giá trị của p

a)

2 Pa.

b)

0,5 Pa.

c)

1 Pa.

d)

4 Pa.

43.

Một khối khí lí tưởng được đựng trong một bình kín có thể tích không đổi. Khi nhiệt độ khí là 300 K thì áp suất khí là 105 Pa. Để áp suất khí là 1,2.105 Pa thì nhiệt độ khí khi này là

a)

250 K.

b)

360 K.

c)

432 K.

d)

125 K.

44.

Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí lí tưởng nhất định ban đầu ở nhiệt độ 300 K, áp suất là 0,6 atm. Khi tăng áp suất khí đến 0,8 atm thì nhiệt độ khí trong bình là

a)

150 K.

b)

200 K.

c)

400 K.

d)

600 K.

45.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi thể tích giảm 4 lần thì áp suất khí

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 16 lần.

d)

tăng 16 lần.

46.

: Gọi p, VT lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

pVT\frac{p}{VT}  = hằng số.

b)

pTV\frac{pT}{V}   = hằng số.

c)

  VTp\frac{VT}{p}  = hằng số.

d)

pVT\frac{pV}{T}   = hằng số.

47.

Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

T1V1p1=T2V2p2\frac{T_1V_1}{p_1}=\frac{T_2V_2}{p_2}  

b)

p1T1V1=p2T2V2\frac{p_1T_1}{V_1}=\frac{p_2T_2}{V_2}  

c)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}  

d)

p1V1T2=p2V2T1\frac{p_1V_1}{T_2}=\frac{p_2V_2}{T_1}