wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxi - lưu huỳnh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

2.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

3.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

4.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

5.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

6.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

7.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

8.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

9.

trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?

a)

Zn, H2

b)

Mg, O2

c)

HNO3, F2

d)

P, Cl2

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

11.

Cho các pư sau:

(1) Mg + O2

(2) Nhiệt phân KClO3

(3) Đun nóng NaNO3 (rắn)+ H2SO4 đặc

(4) O3 + dung dịch KI

Số phản ứng tạo chất khí là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

13.

lưu huỳnh bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Al

c)

H2

d)

F2

14.

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ca

d)

Zn

15.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh tác dụng với flo là

a)

SF2

b)

SF4

c)

SF6

d)

S2F

16.

Trong hình vẽ này, oxi được thu bằng phương pháp gì?

a)

Phương pháp đẩy nước

b)

Phương pháp đẩy không khí

c)

Phương pháp dời chỗ không khí

d)

Phương pháp phản ứng với nước

17.

Tính chất hóa học cơ bản của oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

vừa khử vừa oxi hóa.

d)

trung tính.

18.

Ozon có nhiều trên thượng tầng khí quyển, vai trò của ozon là

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

c)

làm cho trái đất ấm hơn.

d)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

19.

Không khí sau cơn mưa giông thường trong lành, ngoài lý do mưa làm sạch bụi thì mưa giông còn tạo ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?

a)

O2

b)

O3

c)

N2

d)

CO2

20.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam cacbon người ta cần dùng bao nhiêu lít khí oxi (ở đktc)?

a)

8,96 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

17,92 lít

21.

Cho 11,2 gam sắt tác dụng với lượng dư lưu huỳnh trong bình kín không có không khí ở nhiệt độ cao. Khối lượng muối sắt thu được là

a)

17,6 gam.

b)

35,2 gam.

c)

8,8 gam.

d)

41,6 gam.

22.

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

c)

S + Mg → MgS

d)

S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

23.

Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn?

a)

A.2KClO3 ⎯⎯→ 2KCl + 3O2

b)

B. 2KMnO4 ⎯⎯→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

C. 2H2O ⎯⎯→ 2H2 + O2

d)

D. 2KNO3 ⎯⎯→ 2KNO2 + O2

24.

Chọn nhận định sai?

a)

A.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -183oC.

b)

B.Khí oxi nặng hơn không khí.

c)

C.Oxi là chất lỏng ở điều kiện thường.

d)

D. Oxi ít tan trong nước.

25.

Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:

a)

A. Ozon là một khí độc.

b)

B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

c)

C. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

d)

D. Ozon có tính tẩy màu.

26.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:

a)

A. 0; +2; +4; +6

b)

B. -2; 0; +4; +6

c)

C. -2; 0; +2; +4

d)

D. 0; +2; +3; +6;

27.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2?

a)

A. 3O2 → 2O3

b)

B. 2O3 → 3O2

c)

C. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

d)

D. Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

28.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

a)

A. Vôi sống.

b)

B. Cát.

c)

C. Lưu huỳnh.

d)

D. Muối ăn.

29.

Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:

a)

A. S là chất rắn màu vàng

b)

B. S có 2 dạng thù hình

c)

C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém

d)

D. S chỉ có tính oxi hóa

30.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

Br2, O2, Ca

b)

S, Cl2, Br2

c)

Na, F2, S

d)

Cl2, O3, S

31.

Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh

a)

A. 1s22s22p63s23p3

b)

B. 1s22s22p63s23p4

c)

C. 1s22s22p53s23p2

d)

D. 1s22s22p63s23p5

32.

Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Zn.

33.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

34.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

36.

2. Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

37.

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S + 2H₂SO₄ → 3SO₂ + 2H₂O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

3 : 1

d)

2 : 1

38.

Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là

a)

HS

b)

SH

c)

H2S

d)

HS2

39.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi là

a)

SO

b)

SOS

c)

SO2

d)

SO3

40.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và natri là

a)

NaS

b)

NaS2

c)

Na2S3

d)

Na2S