wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 11 hk2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

2.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

3.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

4.

(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?

a)

Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.

c)

Các đường sức từ không có chiều.

d)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

5.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

6.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

7.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

8.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

9.

(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là

a)

B.

b)

2B.

c)

0.

d)

B2.B\sqrt{2}.

10.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

150.

b)

450.

c)

300.

d)

600.

11.

Thanh dây dẫn thẳng MN có chiều dài ℓ = 20 cm, khốí lượng m = 10 g, được treo trên hai sợi dây mảnh sao cho MN nằm ngang. Cả hệ thống được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,25 T và vectơ B hướng lên trên theo phương thẳng đứng. Nếu cho dòng điện I = 2 A chạy qua, người ta thấy thanh MN được nâng lên vị trí cân bằng mới và hai sợi dây treo bây giờ lệch một góc α so với phương thẳng đứng. Cho g = 10 m/s2, góc lệch α là

a)

300

b)

450

c)

600

d)

50,50

12.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T.

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T.

13.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

14.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

15.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

16.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

17.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

18.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

19.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

20.

1 Wb (Vêbe) bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2

21.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

22.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

23.

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:

a)

cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.

b)

càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.

c)

càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.

d)

bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.

24.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1n_1  , của thuỷ tinh là n2n_2  . Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là

a)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}  

b)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}  

c)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1  

d)

n12=n1n2n_{12}=n_1-n_2  

25.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

26.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

27.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

29.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

D = 70032’.

b)

D = 450.

c)

D = 25032’

d)

D = 12058’.