Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

infinitive and gearend grade 9

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

2.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

3.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

4.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

5.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

6.

mind (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(phiền, ngại) + to inf

b)

(phiền, ngại) + V-ing

c)

(tiếc, hối tiếc) + V-ing

d)

(tiếc, hối tiếc) + to inf

7.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

8.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

9.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

10.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

11.

resent (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chống cự) + V-ing

b)

(chống cự) + to inf

c)

(bực bội, phiền phức) + V-ing

d)

(bực bội, phiền phức) + to inf

12.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

13.

tolerate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chịu đựng; tha thứ) + to inf

b)

(phiền, ngại) + to inf

c)

(chịu đựng; tha thứ) + V-ing

d)

(phiền, ngại) + V-ing

14.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

15.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

16.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

17.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

18.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

19.

be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen dần với) + to inf

b)

(quen dần với) + V-ing

c)

(bận rộn) + V-ing

d)

(bận rộn) + to inf

20.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

21.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

22.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

23.

Have a difficult time + _______

a)

to inf

b)

V-ing

24.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

25.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

26.

appear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + to inf

b)

(xuất hiện) + V-ing

c)

(hi vọng) + V-ing

d)

(hi vọng) + to inf

27.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

28.

beg (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(yêu cầu) + V-ing

c)

(van xin) + to inf

d)

(van xin) + V-ing

29.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

30.

claim (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đòi hỏi, yêu cầu) + V-ing

b)

(đòi hỏi, yêu cầu) + to inf

c)

(ý định) + to inf

d)

(ý định) + V-ing

31.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

32.

deserve (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(do dự) + V-ing

b)

(do dự) + to inf

c)

(xứng đáng) + V-ing

d)

(xứng đáng) + to inf

33.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

34.

fail (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(thất bại) + V-ing

d)

(thất bại) + to inf

35.

hesitate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(khao khát) + V-ing

b)

(do dự) + V-ing

c)

(do dự) + to inf

d)

(khao khát) + to inf

36.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

37.

learn (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(học) + V-ing

d)

(học) + to inf

38.

mean (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(giả vờ) + to inf

b)

(ý định) + to inf

c)

(ý định) + V-ing

d)

(giả vờ) + V-ing

39.

offer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(đe doạ) + to inf

d)

(đe doạ) + V-ing

40.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

41.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

42.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

43.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

44.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

45.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

46.

struggle (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đấu tranh) + to inf

b)

(đấu tranh) + V-ing

c)

(chịu đựng) + to inf

d)

(chịu đựng) + V-ing

47.

swear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đe doạ) + to inf

b)

(xin thề) + to inf

c)

(xin thề) + V-ing

d)

(đe doạ) + V-ing

48.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

49.

volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(thuyết phục) + V-ing

c)

(tình nguyện) + V-ing

d)

(tình nguyện) + to inf

50.

wait (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong muốn) + V-ing

b)

(đợi) + to inf

c)

(đợi) + V-ing

d)

(mong muốn) + to inf

51.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

52.

__________ (cho phép) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

avoid

c)

admit

d)

recall

53.

__________ (yêu cầu) + O + to inf

a)

ask

b)

postpone

c)

prepare

d)

beg

54.

__________ (van xin) + O + to inf

a)

invite

b)

mind

c)

Be/get used to

d)

beg

55.

__________ (gây ra) + O + to inf

a)

resist

b)

cause

c)

suggest

d)

deserve

56.

__________ (thách thức) + O + to inf

a)

practice

b)

struggle

c)

challenge

d)

volunteer

57.

__________ (thuyết phục) + O + to inf

a)

instruct

b)

recommend

c)

convince = persuade

d)

pretend = refuse

58.

__________ (dám) + O + to inf

a)

dare

b)

risk

c)

warn

d)

mention

59.

__________ (khuyến khích) + O + to inf

a)

encourage

b)

appreciate

c)

deny

d)

urge

60.

__________ (nhắc nhở) + O + to inf

a)

recommend

b)

remind

c)

recall

d)

recollect

61.

__________ (bảo) + O + to inf

a)

finish

b)

want

c)

learn

d)

tell

62.

__________ (báo trước) + O + to inf

a)

require

b)

permit = allow

c)

Be worth

d)

warn

63.

__________ (thúc giục) + O + to inf

a)

pretend

b)

urge

c)

risk

d)

discuss

64.

__________ (cấm) + O + to inf

a)

beg

b)

force

c)

order

d)

forbid

65.

__________ (mời) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

can't help

c)

invite

d)

convince

66.

__________ (ra lệnh) + O + to inf

a)

delay

b)

order

c)

learn

d)

tolerate

67.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.