wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9. Ktra HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thác Bản Giốc nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Tuyên Quang

2.

Trung du miền núi phía Bắc gồm bao nhiêu tỉnh ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

3.

Trung du miền núi phía Bắc gồm mấy tiểu vùng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trung du miền núi phía Bắc có đường biên giới tiếp giáp với quốc gia nào ?

a)

Trung Quốc - Thái Lan

b)

Trung Quốc - Lào

c)

Trung Quốc - Campuchia

d)

Trung Quốc - Myanma

5.

Các nhà máy thủy điện lớn tại trung du miền núi phía Bắc bao gồm :

a)

Thủy điện Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu

b)

Thủy điện Hòa Bình, Nậm Na, Na Hang

c)

Thủy điện Sơn La, Na Hang, Nậm Na

d)

Thủy điện Thác Bà, Nho Quế, Hòa Bình

6.

Tiểu vùng Đông Bắc có mấy cánh cung ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Đỉnh Phanxipang cao bao nhiêu mét ?

a)

3143

b)

4312

c)

2314

d)

2341

8.

Ngã 3 biên giới Việt Nam - Lào - Trung Quốc nằm ở tỉnh nào ?

a)

Sơn La

b)

Điện Biên

c)

Lai Châu

d)

Lào Cai

9.

Quan sát lược đồ sau cho biết Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào sau đây ? (Hình 20.1 SGK Địa lí 9 Trang 72)

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Vịnh Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung bộ.

10.

Quan sát lược đồ sau, cho biết đâu là tài nguyên quý giá của vùng đồng bằng sông Hồng? (Hình 20.1 SGK Địa lí 9 Trang 72)

a)

Đất lầy thụt.

b)

Đất feralit.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất mặn, đất phèn.

11.

Điều kiện nào sau đây giúp năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng đạt cao nhất so với cả nước ?

a)

Dân số đông.

b)

Trình độ thâm canh cao.

c)

Có lợi về mặt địa hình, thời tiết.

d)

Diện tích nhiều.

12.

Về công nghiệp, các ngành công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung chủ yếu ở các thành phố:

a)

Hà Nội và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Bắc Ninh.

c)

Nam Định và Bắc Ninh.

d)

Hà Nội và Hải Phòng.

13.

Câu 2: Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng nào sau đây mang lại tiềm năng về nông sản, khoáng sản và thủy điện lớn nhất nước ta:

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

14.

Câu 5: Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng:

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nam

c)

Hải Dương

d)

Phú Thọ

15.

Câu 6: Điền vào chỗ trống

“ Thứ nhất…………….., thứ nhì……………”

Địa danh nào sau đây được nhắc đến trong câu nói trên?

a)

Kinh Kỳ / Hải Phòng

b)

Thăng Long / Phố Hiến

c)

Thăng Long / Hải Phòng

d)

Kinh Kỳ / Phố Hiến

16.

Câu 8: Đô thị đầu tiên của nước ta là ?

a)

Hoa Lư

b)

Thăng Long

c)

Cổ Loa

d)

Phố Hiến

17.

Câu 12. Điền vào chỗ trống trong câu sau “Người nông dân ở ĐBSH có nhiều kinh nghiệm trong việc ……………………., tiếp thu và vận dụng nhiều tiến bộ khoa học vào cơ cấu sản xuất”.

a)

thâm canh lúa nước

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

phát triển lâm nghiệp

d)

chăn nuôi gia súc và gia cầm

18.

Câu 18: Đâu là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất vùng?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Phú Thọ

d)

Vĩnh Phúc

19.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ?

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy núi Bạch Mã

c)

Dãy Trường Sơn Bắc

d)

Dãy núi Trường Sơn Nam

20.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Trị

21.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

22.

Đâu là Di sản văn hóa phi vật thể ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại?

a)

Quần thể di tích Cố đô Huế

b)

Nhã nhạc cung đình Huế

c)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Vịnh Hạ Long

23.

Dựa vào hình ảnh dưới đây, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

24.

Trên một số đảo ven bờ từ tỉnh Quảng Nam đến tỉnh Khánh Hòa có nghề khai thác gì ?

a)

Tổ chim yến,

b)

Tôm, cá

c)

Tổ chim yến

d)

Khoáng sản

25.

Dựa vào hình ảnh sau, phía Bắc của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

26.

Dựa vào hình ảnh sau, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp với

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

27.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là

a)

Quảng Nam – Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng – Khánh Hoà.

c)

Khánh Hoà – Quảng Ngãi.

d)

Đà Nẵng – Quảng Ngãi.

28.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

29.

Vùng kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

30.

Các tỉnh nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận, Phú Yên.

b)

Bình Thuận, Quảng Nam.

c)

Phú Yên, Quảng Nam.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

31.

Hai quần đảo xa bờ có ý nghĩa lớn về kinh tế và quốc phòng của nước ta ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Trường Sa và Côn Sơn.

b)

Côn Sơn và Thổ Chu.

c)

Hoàng Sa và Trường Sa.

d)

Bạch Long Vĩ và Hoàng Sa.

32.

Di sản văn hóa thế giới là Phố Cổ Hội An và Di Tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

33.

Thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Tuy Hòa

34.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

35.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

36.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

ít thiên tai xảy ra

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

biển có nhiều bãi cá, bãi tôm

d)

lao động có trình độ cao

37.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta vì

a)

nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nguồn lao động dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn

38.

Câu 2: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:

a)

A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

B. Địa hình cao nguyên xếp tầng.

c)

C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

d)

D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.

39.

Câu 3: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

c)

C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

d)

D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

40.

Câu 6: Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là:

a)

A. Giáp 2 quốc gia.

b)

B. Giáp 2 vùng kinh tế.

c)

C. Không giáp biển.

d)

D. Giáp Đông Nam Bộ.