wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường là:

a)

Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

b)

Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

c)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

2.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

b)

chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

c)

chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác

3.

Môi trường sống của cây xanh là:

a)

Đất và không khí

b)

Đất và nước

c)

Không khí và nước

d)

Đất

4.

Môi trường sống của vi sinh vật là:

a)

Đất, nước và không khí

b)

Đất, nước, không khí và cơ thể sinh vật

c)

Đất, không khí và cơ thể động vật

d)

Không khí, nước và cơ thể thực vật

5.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

Đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da của động vật và người; trong nước

d)

Trong nước

6.

Da người có thể là môi trường sống của:

a)

Giun đũa kí sinh

b)

chấy, rận, nấm

c)

Sâu

d)

Thực vật bậc thấp

7.

Nhân tố sinh thái là .... tác động đến sinh vật:A. Nhân tố sinh thái là .... tác động đến sinh vật

a)

nhiệt độ

b)

các nhân tố của môi trường

c)

nước

d)

ánh sáng

8.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

c)

Con người và các sinh vật khác

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng

9.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chất hữu cơ

10.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Hữu sinh và vô sinh

d)

Hữu cơ

11.

: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Tác động sinh thái

c)

Khả năng cơ thể

d)

Sức bền của cơ thể

12.

: Quan hệ sinh vật cùng loài là:

a)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau

b)

Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau

c)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau

d)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau

13.

Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối

quan hệ gì?

a)

Hỗ trợ

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

cạnh tranh

14.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môitrường dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

15.

Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là:

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Hạn chế sự cạnh tranh giữa các các thể

d)

Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn

16.

Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:

a)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

b)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

c)

Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế

d)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

17.

: Quan hệ cộng sinh là:

a)

Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

18.

Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

19.

: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

Các cây xanh trong một khu rừng

b)

Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa

d)

Cả A, B và đều đúng

20.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

21.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

22.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

23.

Nhóm tuổi nào của các cá thể không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển củaquần thể?

a)

Nhóm tuổi sau sinh sản

b)

Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản

c)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản

d)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sinh sản

24.

Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là:

a)

Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể

b)

Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

c)

Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể

d)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

25.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

26.

Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi:

A. xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể B. Nguồn thức dồi dào và nơi ở rộng rãi

C. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống D. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống

a)

xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể

b)

Nguồn thức dồi dào và nơi ở rộng rãi

c)

Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống

d)

dịch bệnh tràn lan

27.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử vong

c)

Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử vong

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ

28.

Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác là:

a)

Giói tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá

b)

Giói tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá

c)

Pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục, hôn nhân

d)

Tử vong, văn hoá, giáo dục, sinh sản

29.

Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là:

a)

Mật độ dân số trên một khu vực nào đó

b)

Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong

c)

Tỉ lệ giới tính

d)

Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người

30.

Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a)

số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

b)

Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau

c)

Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

d)

Chỉ có sinh ra, không có tử vong

31.

Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:

a)

Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn

b)

Trẻ được hưởng các điều kiện để hoch hành tốt hơn

c)

Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

d)

Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

32.

Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm là:

a)

Xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con

b)

Tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên

c)

Chặt, phá cây rừng nhiều hơn

d)

Tăng tỉ lệ sinh trong cả nước

33.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự

nhiên

34.

Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là:

a)

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật

b)

Tập hợp nhiều cá thể sinh vật

c)

Gồm các sinh vật trong cùng một loài

d)

Gồm các sinh vật khác loài

35.

Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:

a)

Có số cá thể cùng một loài

b)

Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

c)

Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật

d)

Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

36.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

37.

Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

c)

Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

38.

Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

39.

Hoạt động nào dưới đây có chu kì ngày- đêm?

A. Sự di trú của chim khi mùa đông về

B. Gấu ngủ đông

C. Cây phượng vĩ ra hoa

D.Lá của các cây họ đậu khép lại vào luác hoàng hôn và mở ra vào lúc buổi sáng

a)

Sự di trú của chim khi mùa đông về

b)

Gấu ngủ đông

c)

Cây phượng vĩ ra hoa

d)

Lá của các cây họ đậu khép lại vào lúc hoàng hôn và mở ra vào lúc buổi sáng

40.

Hoạt động nào có chu kì mùa?

a)

Dời tổ tìm mồi lúc chiều tối

b)

Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng

c)

Hoa phù dung sớm nở tối tàn

d)

. Chim én di cư về phương Nam

41.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

42.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:

a)

Ruồi giấm, ếch, cá

b)

Bò, dơi, bồ câu

c)

Chuột, thỏ, ếch

d)

Rắn, thằn lằn, voi

43.

Loài sinh vật nào dưới đây có khả năng chịu lạnh tốt nhất?

a)

Ấu trùng cá

b)

Trứng ếch

c)

Ấu trùng ngô

d)

Gấu Bắc cực

44.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không

khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

. Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

45.

Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng:

a)

Tăng cường hoạt động hút nước và muối khoáng

b)

Hoạt động quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên

c)

Cây rụng nhiều lá

d)

Tăng cường ôxi hoá chất để tạo năng lượng giúp cây chống lạnh

46.

: Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:

a)

Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn

b)

Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày

c)

Giảm bớt lượng khí khổng của lá

d)

Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường

47.

: Câu có nội dung đúng là:

a)

Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa

b)

Chuột sống ở sa mạc vào mà hè có màu trắng

c)

Gấu Bắc cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày

d)

Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển

48.

Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:

a)

Gấu Bắc cực

b)

. Chim én

c)

Hươu, nai

d)

. Cừu

49.

Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường, người ta chia làm hai nhóm thực vật:

a)

Thực vật ưa nước và thực vật kị nước

b)

Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn

c)

Thực vật ở cạn và thực vật kị nước

d)

Thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô

50.

Cây xanh dưới đây chịu đựng được môi trường khô hạn là:

a)

Xương rồng

b)

Cây rau muống

c)

Cây bắp cải

d)

Cây su hào