Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HALOGEN HALOGEN

Total questions: 43

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

3.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

4.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

5.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

6.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

7.

Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

8.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

9.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

10.

Nguyên tố có TÍNH OXI HÓA MẠNH NHẤT là

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo

11.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

12.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

13.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

14.

#NB Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

15.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố halogen là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Nước Gia-ven là hỗn hợp của

a)

NaCl với H2O

b)

NaClO với H2O

c)

NaCl, NaClO với H2O

d)

NaCl với NaClO

17.

 Dẫn 6,72 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa NaI dư. Tính khối lượng muối ăn tạo thành trong dd sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

37,01gam.

b)

17,55gam.

c)

35,10gam.

d)

15,77gam.

18.

Khi đun nóng, iot từ trạng thái rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

sự chuyển trạng thái.

b)

sự thăng hoa.

c)

sự phân hủy.

d)

sự bay hơi.

19.

Dãy các axit halogenhidric được xếp theo chiều giảm dần tính axit là

a)

HI > HBr > HCl > HF

b)

HF < HCl < HBr < HI

c)

HF < HI < HCl < HBr

d)

HI>  HCl >  HBr > HF

20.

Muối nào sau đây được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

BaCl2.

21.

Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy là do clorua vôi có tính

a)

khử mạnh.

b)

oxi hóa yếu.

c)

khử yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

22.

Tính chất hóa học cơ bản của Clo là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hóa yếu

c)

tính khử yếu

d)

tính oxi hóa mạnh

23.

Đơn chất halogen X là một chất khí, màu lục nhạt, rất độc. Nguyên tố X là:

a)

Iot..

b)

Flo.

c)

Clo.

d)

Brom.

24.

Cho Mg tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

25.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H-Cl.

b)

H=Cl.

26.

Những chất thường dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

Ozon.

b)

KClO3, KMnO4.

c)

KClO, K2MnO4.

d)

không khí.

27.

Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

ion.                     

c)

hidro.                     

d)

cộng hóa trị không cực.

28.

Thuốc thử để nhận biết iot là

a)

quì tím.

b)

phenolphthalein.

c)

hồ tinh bột.

d)

dd AgNO3.

29.

Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Do chất NaOCl, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

b)

Do chất NaOCl phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh

c)

Do chất NaOCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng .

d)

Do chất NaOCl phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

30.

Dãy các axit halogenhidric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là

a)

HF < HCl < HBr < HI

b)

HF < HBr < HI< HCl

c)

HF < HI < HCl < HBr

d)

HF < HBr < HCl < HI

31.

Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaI và dung dịch KCl là

a)

khí Cl2

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch Br2

32.

Nhỏ từ từ dung dịch AgNyuO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaCl thấy xuất hiện kết tủa trắng X. Vậy chất X là

a)

AgCl.

b)

AgNO3.

c)

Ag2O.

d)

NaNO3.

33.

Số oxi hóa của Clo trong clorua vôi (CaOCl2) là

a)

-1.

b)

0.

c)

+1.

d)

- 1 và +1.

34.

Cho Mg tác dụng vừa đủ với 0,4 mol HCl thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

35.

Cho 6,5 g bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V (l) khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

4,48.

36.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl cho 2 muối khác nhau?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Fe.

37.

Các ứng dụng của clorua vôi dựa trên cơ sở

a)

tính tẩy trắng.

b)

tính khử mạnh.

c)

tính oxi hoá mạnh.

d)

tính sát trùng.

38.

Liên kết trong phân tử halogen X2 là

a)

liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

liên kết hidro.

39.

Đơn chất halogen X là một chất lỏng, màu nâu đỏ, rất độc. Nguyên tố X là:

a)

Brom.

b)

Clo.

c)

Flo.

d)

Iot.

40.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân nóng chảy NaCl.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

41.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Clo là chất khí màu vàng lục .

b)

Flo là chất khí có màu nâu đỏ.

c)

Brom có hiện tượng thăng hoa

d)

Iot là chất lỏng màu đen tím

42.

Trong tự nhiên, clo có 2 đồng vị bền là

a)

35Cl và 38Cl.

b)

35Cl và 37Cl.

c)

35Cl và 36Cl.

d)

37Cl và 36Cl.

43.

Clorua vôi được ứng dụng để

a)

A.   xử lí các chất độc.

b)

A.   làm phân bón vô cơ.

c)

A.   khử chua cho đất.   

d)

A.   diệt trùng nước sinh hoạt.