Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa học kì II Sinh 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

phát triển thuận lợi nhất.

b)

có sức sống trung bình.

c)

có sức sống giảm dần.

d)

chết hàng loạt.

2.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

a)

khoảng gây chết.

b)

khoảng thuận lợi.

c)

khoảng chống chịu.

d)

giới hạn sinh thái.

3.

Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường:

a)

Đất - nước - không khí.

b)

Đất - nước - không khí - sinh vật.

c)

Đất - nước - không khí - trên cạn.

d)

Đất - nước - trên cạn - sinh vật.

4.

Các loại nhân tố sinh thái gồm:

a)

nhân tố vô sinh, nhân tố con người.

b)

nhân tố vô sinh, nhân tố ngoại cảnh.

c)

nhân tố con người, nhân tố hữu sinh.

d)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

5.

Môi trường là:

a)

Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

b)

Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

c)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

6.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Đất, nước, không khí, thực vật, ánh sáng

b)

Đất, ánh sáng, động vật, thực vật, sông

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, đá

d)

Nhiệt độ, đá, cá, nấm, ánh sáng

7.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

c)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

8.

Hoạt động sinh lý nào của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hút nước

d)

Cả 3 hoạt động trên

9.

Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là

a)

Cây lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây thầu dầu

d)

Cả A, B và C đều đúng

10.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

Cây phi lao

b)

Cây phượng vĩ

c)

Cây me đất

d)

Cây lúa

11.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

a)

Kiếm mồi.

b)

Nhận biết các vật.

c)

Sinh sản.

d)

Định hướng di chuyển trong không gian.

12.

Phạm vi nhiệt độ mà đa số các loài sinh vật sống được là

a)

từ 0 - 50°C

b)

từ 0 - 20°C

c)

từ 20 - 50°C

d)

từ 20 - 100°C

13.

Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng?

a)

Giúp cho chúng chống chịu với gió bão

b)

Giúp cho chúng tự về khỏi con người phá hoại

c)

Giúp làm giảm sự thoát hơi nước

d)

Giúp hạn chế tác động của ánh sáng

14.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Ký sinh.

d)

D. Cạnh tranh.

15.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?

a)

A. Ký sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Cộng sinh. D. Cộng sinh.

16.

Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh.

17.

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

A. Sinh vật ăn sinh vật khác.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh.

18.

Các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Cộng sinh và cạnh tranh

b)

B. Hội sinh và cạnh tranh.

c)

C. Hỗ trợ và cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh, nửa kí sinh.

19.

Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật và thực vật bắt sâu bọ thuộc quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Sinh vật ăn sinh vật khác.

c)

C. Cạnh tranh.

d)

D. Kí sinh

20.

Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

A. Hội sinh.

b)

B. Cộng sinh.

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Nửa kí sinh.

21.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

22.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

23.

Tập hợp sinh vật nào sao đây Không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở một ao cá nước ngọt

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

24.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

25.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

26.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

27.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

28.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

b)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

c)

Tiềm năng sinh sản của loài.

d)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

29.

Lưới thức ăn là:

a)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

b)

Gồm một chuỗi thức ăn

c)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

d)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

30.

cho sơ đồ lưới như trên:

a)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

d)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

31.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

a)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật sản xuất

32.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

b)

Phân giải xác động vật và thực vật

c)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

33.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

70/30

b)

50/50

c)

40/60

d)

75/25

34.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

Một giọt nước cất cũng được coi là một hệ sinh thái

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

35.

Trong một hệ sinh thái, hổ là:

a)

Sinh vật phân giải

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

36.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

dinh dưỡng

c)

sinh sản

d)

đối kháng

37.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? 

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

ộng vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? 

a)

Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải 

d)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

39.

Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ  →  châu chấu →trăn  →   gà rừng  →vi khuẩn

b)

Cỏ→trăn    → châu chấu→vi khuẩn  → gà rừng

c)

Cỏ  →châu chấu →  gà rừng  →  trăn  →  vi khuẩn

d)

Cỏ  →châu chấu  →  vi khuẩn → gà  rừng → trăn  

40.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ →     Bọ rùa   → Ếch   → Rắn  → Vi sinh vật    

 RẮN   là :

a)

Sinh vật sản xuất      

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3