NEW
Font size
Worksheetsdiali
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 66: Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằm
A. phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.
B. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
C. tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.
D. tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao.
Câu 67: Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
A. sản phẩm đa dạng, ngày càng phát triển.
B. chăn nuôi chiếm ưu thế so với trồng trọt.
C. các khâu sản xuất hiện đại hóa toàn bộ.
D. nông nghiệp thâm canh trình độ rất cao.
Câu 68: Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ
A. người dân có nhiều kinh nghiệm
B. dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.
C. đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn.
D. khắc phục được thiên tai, bệnh dịch
Câu 69: Giao thông đường sông nước ta hiện nay
A. tuyến đường dày đặc khắp cả nước .
B. tập trung chủ yếu ở vùng miền núi.
C. phương tiện vận tải ít được cải tiến.
D. trang thiết bị cảng sông hiện đại.
Câu 70: Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để
A. giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.
B. giải quyết việc làm, thu hút đầu tư mạnh.
C. thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu.
D. phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.
Câu 71: Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển hoạt động du lịch của nước ta trong những năm qua là
A. dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng
B. cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú được đầu tư, nâng cấp.
C. nền kinh tế phát triển, điều kiện sống được nâng lên.
D. tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn rất phong phú.
Câu 67: Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
B. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
Câu 68: Yếu tố chủ yếu tác động đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện là
A. diện tích mặt nước nuôi trồng ngày càng được mở rộng.
B. điều kiện nuôi trồng khác nhau giữa các vùng miền.
C. khí hậu, địa hình nước ta có sự phân hóa đa dạng.
D. nhu cầu của các thị trường trong nước và quốc tế.
Câu 69: Ngành giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay
A. ngành non trẻ, phát triển rất nhanh.
B. tập trung chủ yếu các ở đô thị lớn.
C. đang được mở rộng và hiện đại hóa.
D. tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.
Câu 70: Du lịch biển nước ta hiện nay ngày càng phát triển chủ yếu là nhờ
A. có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
B. dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo,
C. khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi tắm đẹp.
D. cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
Câu 71: Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào.
B. tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí.
C. sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng
D. giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia.
Câu 66. Thành phần kinh tế nào sau đây của nước ta đang giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
A. Kinh tế nhà nước.
B. Kinh tế ngoài nhà nước.
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Hộ gia đình.
Câu 67. Ngành công nghiệp trọng điểm nào sau đây phát triển dựa vào nguồn nguyên liệu tại chỗ rất phong phú?
A. Cơ khí – điện tử.
B. Hóa chất – phân bón – cao su.
C. Chế biến lương thực, thực phẩm.
D. Dệt may.
Câu 68. Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có
A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
C. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
D. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
Câu 69. Nước ta có cơ cấu ngành công nghiệp tương đối đa dạng, chủ yếu do có
A. tài nguyên khoáng sản phong phú.
B. nguồn lao động dồi dào.
C. thi trường tiêu thụ rộng.
D. ngành nông nghiệp phát triển.
Câu 70. Dịch lợn tả Châu Phi đang lan tràn nhanh tại Việt Nam, chủ yếu do
A. công tác phòng ngừa kém hiệu quả.
B. ý thức của người chăn nuôi chưa cao.
C. môi trường nhiệt đới nóng ẩm dễ phát sinh dịch bệnh
D. giết mổ chưa đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Câu 71. Vấn đề xã hội có ý nghĩa hàng đầu mà tất cả các quốc gia Đông Nam Á đang phải tập trung giải quyết là
A. hạ tỉ lệ tăng dân số tự nhiên.
B. phát triển nguồn nhân lực.
C. tình trạng ô nhiễm môi trường.
D. tình trạng xung đột sắc tộc và tôn giáo.
Câu 66. Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I của nước ta
A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng
B. các ngành thuỷ sản,chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.
C. giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây lương thực tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
D. tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.
Câu 67. Việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở Bắc Trung Bộ có vai trò đặc biệt quan trọng vì
A. sông ngòi ngắn và dốc rất dễ xảy ra lũ lụt.
B. là vùng giàu tài nguyên rừng thứ 2 cả nước.
C. ngành công nghiệp chế biến nông sản rất phát triển.
D. là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của gió Tây khô nóng.
Câu 68. Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là
A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
C. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
Câu 66: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do
A. điều kiện thuận lợi để phát triển.
B. đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.
C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
D. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 67: Ngành viễn thông nước ta hiện nay
A. thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công.
B. cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí.
C. tương đối đa dạng, không ngừng phát triển
D. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
Câu 68: Ngành thủy sản nước ta hiện nay
A. diện tích nuôi trồng suy giảm.
B. nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.
C. nhu cầu thị trường tăng nhanh.
D. tập trung hầu hết ở vùng ven biển.
Câu 69: Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay
A. có nhiều trục đường bộ xuyên quốc gia.
B. được mở rộng, phủ kín các vùng.
C. chưa hội nhập vào đường bộ khu vực.
D. chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.
Câu 70: Các vũng vịnh nước sâu ven bờ biển Việt Nam có nhiều tiềm năng để
A. phát triển du lịch biển.
B. xây dựng các cảng nước sâu.
C. khai thác khoáng sản biển.
D. đánh bắt cá và làm muối.
Câu 71: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.
B. đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.
C. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
D. tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Câu 66: Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của
A. sự phát triển công nghiệp.
B. sự tăng trưởng nông nghiệp.
C. việc tăng trưởng dịch vụ.
D. phát triển kinh tế hàng hóa.
Câu 67: Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
A. sản phẩm đa dạng, ngày càng phát triển.
B. chăn nuôi chiếm ưu thế so với ngành trồng trọt
C. các khâu trong sản xuất đã được hiện đại hóa.
D. nền nông nghiệp thâm canh, trình độ rất cao.
Câu 68: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
A. chủ yếu khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
B. chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
C. hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái.
D. có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các tỉnh.
Câu 69: Giao thông vận tải đường sông nước ta
A. có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng
B. được khai thác trên tất cả hệ thống sông.
C. chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính.
D. phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.
Câu 70: Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
A. khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.
B. khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.
C. trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.
D. nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.
Câu 71: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước
B. tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế
C. khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm
D. nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?
A. Thành lập các khu công nghiệp tập trung.
B. Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.
C. Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng.
D. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.
Câu 67: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
A. có cơ sở thức ăn đã được đảm bảo.
B. nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.
C. có hiệu quả cao và luôn ổn định.
D. chỉ sử dụng giống năng suất cao.
Câu 68: Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở nước ta là
A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực
C. cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.
D. đóng góp tỉ trọng rất lớn trong GDP.
Câu 69: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A. phân bố tập trung ở vùng núi.
B. có đông đảo lao động kĩ thuật.
C. sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.
D. có các hoạt động rất đa dạng.
Câu 70: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có
A. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
B. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
C. nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.
D. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
Câu 71: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc
A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.
C. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.
B. đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.
D. tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Câu 66: Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
B. nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
C. có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.
D. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.
Câu 67: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng duyên hải.
B. Các đồng bằng ven sông.
C. Ven các thành phố lớn.
D. Các cao nguyên badan.
