WorksheetsHỆ SINH THÁI
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải
sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Hệ sinh thái bao gồm
quần xã sinh vật và sinh cảnh
tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài
các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định
các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau
Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?
các hệ sinh thái thảo nguyên
các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng
các hệ sinh thái hoang mạc
các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)
Câu nào sau đây là không đúng?
Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh
Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại
Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên
Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người
Lưới thức ăn
gồm nhiều chuỗi thức ăn
gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
dinh dưỡng
động vật ăn thịt và con mồi
giữa thực vật với động vật
Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là
quan hệ cạnh tranh
quan hệ đối kháng
quan hệ vật ăn thịt – con mồi
quan hệ hợp tác
Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?
Con chuột
Vi khuẩn
Trùng giày
Cây lúa
Có những dạng tháp sinh thái nào?
Tháp số lượng và tháp sinh khối
Tháp sinh khối và tháp năng lượng
Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng
Tháp năng lượng và tháp số lượng
Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:
thực vật → thỏ → người
thực vật →người
thực vật → động vật phù du → cá → người
thực vật → cá → vịt → người
Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là
sinh vật tiêu thụ
sinh vật dị dưỡng
sinh vật phân hủy
sinh vật sản xuất
Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?
Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn
Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn
Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn
Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn
Cho chuỗi thức ăn sau:
Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.
Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng
sinh vật dị dưỡng
sinh vật tự dưỡng
sinh vật phân giải chất hữu cơ
sinh vật hóa tự dưỡng
Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.
Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?
Cào cào
Ếch
Rắn
Đại bàng
Giả sử có 1 mạng lưới dinh dưỡng như trên.
Kết luận nào sau đây không đúng?
Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn
Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2
Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết
Đại bang là bậc dinh dưỡng cấp 5
Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?
Hô hấp của sinh vật.
Quang hợp của cây xanh.
Phân giải chất hữu cơ.
Khuếch tán từ ngoài vào.
Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng
năng lượng trong sinh quyển.
vật chất trong quần xã.
vật chất trong sinh quyển.
vật chất và năng lượng trong sinh quyển.
Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng
NH4+ và NO2.
NO2 và NO3-.
NH4+ và NO3-.
N2 và NH4+.
Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng
Cacbon đioxit.
Cacbon Oxit.
Canxi cacbonat.
Canxi clorua.
Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:
Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu
Đặc điểm địa lí, khí hậu
Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu
Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?
(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;
(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;
(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên
(7) Rừng lá kim phương Bắc
(1); (2); (5)
(2); (3); (6)
(2); (4); (6)
(1); (2); (7)
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:
Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật
Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
Thì rắn là:
Sinh vật sản xuất
Sinh vật tiêu thụ cấp 1
Sinh vật tiêu thụ cấp 2
Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây xanh (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
Mèo
Sâu ăn lá cây
Bọ ngựa
Ếch
Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
Thực vật
Các động vật kí sinh
Nấm và vi khuẩn
Động vật ăn thực vật
Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây
Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?
Vi sinh vật phân giải
Động vật ăn thực vật
Động vật ăn thịt
Thực vật
Lưới thức ăn là
Gồm các chuỗi thức ăn
Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau
Trong một hệ sinh thái, cây xanh là
Sinh vật phân giải
Sinh vật sản xuất
Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
