NEW
Font size
Worksheetsliên kết hh
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do
hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;
Na+ + Cl- →NaCl.
Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
ion.
kim loại.
Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
H2O.
NH3.
HCl.
MgO
Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là
Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20. Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là
1.
2.
3.
4.
Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.
Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng
Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)
Cl (3,16) O (3,44)
Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
MgO; Al2O3; SiO2.
P2O5; SO3; Cl2O7.
SiO2; P2O5; SO3.
Al2O3; SiO2; P2O5.
Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là
XY2 với liên kết ion.
XY2 với liên kết cộng hoá trị.
X2Y với liên kết cộng hoá trị.
X2Y với liên kết ion.
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
Các cặp electron dùng chung
Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.
Hai kim loại điển hình.
Cho các chất Cl2, HCl, CO, CaCl2. Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?
Cl2
HCl
CO
CaCl2
Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri (Z=11) đã
nhận thêm 1 proton
nhận thêm 1 electron
nhường đi 1 electron
nhường đi 1 proton
Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã
nhận thêm 1 electron
nhường đi 7 electron
nhận thêm 1 proton
nhường đi 1 proton
Ion dương là
Anion
Cation
Catot
Anot
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e z→ Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?
KMnO4, I2, HNO3
KMnO4, Fe2O3, HNO3
HNO3, H2S, SO2
FeCl2, I2, HNO3
Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì
không xảy ra phản ứng
xảy ra phản ứng thế
xảy ra phản ứng trao đổi
xảy ra phản ứng oxi hóa - khử
Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , FeSO4. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
2
3
4
1
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
3H2S + H2SO4 -> 4S + 4 H2O
4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O
Cu + 2 H2SO4 -> CuSO4 + SO2 + 2 H2O
A. CO2 + NaOH -> NaHCO3
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?
S+6 + 2e -> S+4
Cl+5 + 6e -> Cl-1
Cl0 -> Cl+5 + 5e
N+5 + 8e -> N-3
Cho phản ứng: 3Mg + 8HNO3 -> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, chất khử là
Mg.
HNO3.
Mg(NO3)2.
NO.
Cho phản ứng 3NO2 + H2O -> 2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò
là chất oxi hóa.
là chất khử.
là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.
Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là
tạo chất kết tủa
tạo chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Chất khử là chất
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Điện hóa trị của Mg trong MgO là
+1
+2
1+
2+
Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng tối giản của Fe và HNO3 trong phản ứng là
6
5
7
4
Cho phản ứng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Tỉ lệ giữa H2O và NH4NO3 trong phản ứng là
1:5
5:1
1:3
3:1
Cho phản ứng: Na2Cr2O7 + HCl → NaCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Tỉ lệ giữa HCl và Cl2 trong phản ứng là
14:5
7:3
14:3
7:5
Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng tối giản của chất tham gia trong phản ứng là
18
20
19
21
Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + H2SO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ giữa KMnO4 và H2SO4 trong phản ứng là
1:4
1:3
2:7
2:5
