wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

liên kết hh

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
3.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng  
a)
hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
b)
nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác. 
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
4.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
5.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
6.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
7.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
8.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

9.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

10.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

MgO

11.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
12.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20. Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.

Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng

Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)

Cl (3,16) O (3,44)


Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

MgO; Al2O3; SiO2.

b)

P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

SiO2; P2O5; SO3.

d)

Al2O3; SiO2; P2O5.

14.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

15.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Các cặp electron dùng chung

b)

Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

Hai kim loại điển hình.

16.

Cho các chất Cl2, HCl, CO, CaCl2. Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

CO

d)

CaCl2

17.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri (Z=11) đã

a)

nhận thêm 1 proton

b)

nhận thêm 1 electron

c)

nhường đi 1 electron

d)

nhường đi 1 proton

18.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 7 electron

c)

nhận thêm 1 proton

d)

nhường đi 1 proton

19.

Ion dương là

a)

Anion

b)

Cation

c)

Catot

d)

Anot

20.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
21.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

22.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

23.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

24.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

25.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

26.

Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

KMnO4, I2, HNO3

b)

KMnO4, Fe2O3, HNO3

c)

HNO3, H2S, SO2

d)

FeCl2, I2, HNO3

27.

Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

a)

không xảy ra phản ứng

b)

xảy ra phản ứng thế

c)

xảy ra phản ứng trao đổi

d)

xảy ra phản ứng oxi hóa - khử

28.

Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , FeSO4. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

29.

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?

a)

3H2S  +  H2SO4  -> 4S  + 4 H2O

b)

4NH3  +  5O2  -> 4NO  +  6H2O

c)

Cu  + 2 H2SO4  -> CuSO4  +  SO2  + 2 H2O

d)

A.   CO2 + NaOH -> NaHCO3

30.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?

a)

S+6 + 2e -> S+4

b)

Cl+5 + 6e -> Cl-1

c)

Cl0 -> Cl+5 + 5e

d)

N+5 + 8e -> N-3

31.

  Cho phản ứng: 3Mg  +  8HNO3 ->  3Mg(NO3)2  +  2NO  +  4H2O. Trong phản ứng trên, chất khử là

a)

Mg.

b)

HNO3.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NO.

32.

Cho phản ứng 3NO2 + H2O   ->   2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.

33.

Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là

a)

tạo chất kết tủa

b)

tạo chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

34.

Chất khử là chất

a)

nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

35.

Điện hóa trị của Mg trong MgO là

a)

+1

b)

+2

c)

1+

d)

2+

36.

 Cho phản ứng:  Fe +   HNO3 →  Fe(NO3)3 +  NO +   H2O

Tổng hệ số cân bằng tối giản của Fe và HNO3 trong phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

37.

Cho phản ứng:  Zn +   HNO3  →   Zn(NO3)2 +  NH4NO3 +   H2O

Tỉ lệ giữa H2O và NH4NO3 trong phản ứng là

a)

1:5

b)

5:1

c)

1:3

d)

3:1

38.

Cho phản ứng:  Na2Cr2O7  +  HCl  →    NaCl +  CrCl3 +   Cl2  +  H2O

Tỉ lệ giữa HCl và Cl2 trong phản ứng là

a)

14:5

b)

7:3

c)

14:3

d)

7:5

39.

Cho phản ứng: FeSO4  + KMnO4 +  H2SO4 →  Fe2(SO4)3 +  K2SO4 +  MnSO4 +  H2O

Tổng hệ số cân bằng tối giản của chất tham gia trong phản ứng là

a)

18

b)

20

c)

19

d)

21

40.

Cho phản ứng: Na2SO+  KMnO+  H2SO4  →  Na2SO4 +  MnSO4 +  K2SO+  H2O

Tỉ lệ giữa KMnO4 và H2SO4 trong phản ứng là

a)

1:4

b)

1:3

c)

2:7

d)

2:5