NEW
Font size
Worksheetsphương trình đường thẳng
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .
(2;1) .
(−1;2) .
(−2;6) .
(1;1) .
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1) . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?
n1=(−1;2)
n2=(1;−2)
n3=(−3;6)
n4=(3;6)
Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:
2𝑥+𝑦−1=0.
2𝑥+𝑦+1=0.
2𝑥−𝑦+1=0.
2𝑥−𝑦−1=0.
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x+3y=0.
Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:
𝑥+𝑦=1.
𝑥+𝑦=0.
𝑦−𝑥=0.
𝑥−𝑦=1.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.
7𝑥+3𝑦−11=0.
−3𝑥+7𝑦+13=0.
3𝑥+7𝑦+1=0.
7𝑥+3𝑦+13=0.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)
5x+3y=1
−5x+3y=1
3x−5y=1
5x−3y=1
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:
𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .
𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .
𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .
𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.
𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .
𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .
𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .
𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?
u1=(−3;−2).
u2=(2;3)
u3=(−3;2)
u4=(2;−3)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?
n1=(−3;0)
n2=(−3;−1)
n3=(6;2)
Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:
( 1;1)
(−4;−6)
(2;−3)
(−3;2)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?
n1=(1;1)
n2=(0;1)
n3=(1;0)
n4=(−1;1)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục 𝑂𝑥?
n1=(0;1)
n2=(1;0)
n3=(−1;0)
n4=(1;1)
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 𝑀(0;1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình (2+1)x+(2−1)y=0
−x+(3+22)y−2=0.
(1−2)x+(2+1)y+1−22=0.
(1−2)x+(2+1)y+1=0
−x+(3+22)y−3−2=0
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:
2𝑥+3𝑦−8=0.
2𝑥+3𝑦+8=0.
4𝑥+6𝑦+1=0.
4𝑥−3𝑦−8=0.
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
A(1;2)
B(1;-3)
(1;3)
(-1;3
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;−2) có phương trình tổng quát dạng
x−2y=0
x+2y=0
2x+y=0
2x−y=0
Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
3x+2y+6=0
3x+2y −6=0
2x−3y−4=0
2x−3y+4=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y+2=0
x−y−2=0
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
A(1;2)
B(1;-3)
(1;3)
(-1;3
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;−2) có phương trình tổng quát dạng
x−2y=0
x+2y=0
2x+y=0
2x−y=0
Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
3x+2y+6=0
3x+2y −6=0
2x−3y−4=0
2x−3y+4=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y+2=0
x−y−2=0
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Cho đường thẳng (d): 2x+3y−4=0 . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?
n1=(3;2)
n2=(−4;−6)
n3=(2;−3)
n4=(−2;3)
Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+2t; y=2−5t . Một vecto chỉ phương của d là:
u=(2;−5)
u=(5;2)
u=(−1;2)
u=(−2;1)
Cho đường thẳng (d) có vecto chỉ phương u=(1;−3) . Hệ số góc của (d) là:
3
−33
−3
33
Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x−7y+15=0 . Mệnh đề nào sau đây sai?
u=(7;3) là một vecto chỉ phương của Δ.
Δ có hệ số góc k=73 .
Δ không đi qua gốc tọa độ.
Δ đi qua hai điểm M(5;0) và N(−31;2) .
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) , nhận n=(2;−4) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
x−2y−4=0
x−2y+5=0
2x−4y+6=0
2x+y−4=0
Cho hai điểm M(2;3) và N(−2;5) . Đường thẳng MN có phương trình tham số là:
x=−2+2t; y=5+t
x=2+t; y=3+2t
x=2−2t; y=3+t
x=−2+t; y=5−2t
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4) và B(−6;1) là:
3x+4y−10=0
3x−4y+22=0
3x−4y+8=0
3x−4y−22=0
Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+3t; y=−t
. Phương trình tổng quát của d là:
x+3y+1=0
x+3y−1=0
3x+y+1=0
3x−y+3=0
Cho đường thẳng Δ có phương trình: 3x+5y−15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?
5x+3y=1
y=−53x+3
x=5t; y=3−3t
x=5+35t; y=t
Cho hai điểm A(4;0) và B(0;5) . Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?
4x+5y=1
x=−4+4t; y=10−5t
5x+4y−20=0
x=8−4t; t=5+5t
Cho đường thẳng (d):2x−3y+5=0 . Một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng (d) là
(2;3)
(2;−3)
(3;2)
(3;−2)
Cho A(1;2),B(3;−1) . Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
2x−1=3y−2
3x−1=2y−2
2x−1=−3y−2
2x−1=−3y+2
Cho đường thẳng (d):2x+5y−10=0 . Biết rằng đường thẳng (d′)⊥(d) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng (d′) là
(2;5)
(2;−5)
(5;2)
(5;−2)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2) và song song với đường thẳng (d):3x−y+1=0 là
x−3y+6=0
x+3y−6=0
3x−y−2=0
3x−y+2=0
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;−2) và có hệ số góc bằng 3 là
y=−x−1
y=x−3
y=3x−5
y=3x−1
Giá trị của m để đường thẳng (d):x−my+5=0 vuông góc với đường thẳng (d′):3x+1=−2y−2 là
m=32
m=−23
m=23
m=−32
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua A(2;1),B(−2;3) là
x=2+2t; y=2−t
x=2+2t; y=2+t
x=2+2t; y=1−t
x=2+t; y=1+2t
Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và cắt 2 trục Ox, Oy tại 2 điểm A,B sao cho tam giác OAB là tam giác cân?
0
1
2
vô số
Cho điểm A(2;1) . Gọi (d):mx+y=0 là đường thẳng di động đi qua gốc tọa độ O . Giá trị của m bằng bao nhiêu để khoảng cách từ A đến đường thẳng (d) là lớn nhất?
m=1
m=2
m=−1
m=0
