Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao dịch 07

Total questions: 63

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong EXW, ai là người cung cấp bằng chứng giao nhận hàng?

(a)  

2.

FAS, FCA, FOB khác nhau?

a)

FAS

b)

FCA

c)

FOB

d)

None

3.

Only đường biển và thủy nội địa

a)

FAS, FOB, CPT, CIP

b)

FAS, FOB, CPT, CFR

c)

FAS, FOB, CFR, CIF

d)

FAS, FOB, CPT, CIF

4.

FCA nội dung chính?

(a)  

5.

Tại FCA, người bán chịu chi phí thông quan xuất khẩu khi nào

a)

FCA tại xưởng

b)

FCA không tại xưởng

c)

Người mua chịu

d)

None

6.

Tại FCA, Chi phí lấy chứng từ vận tải do ai chịu?

a)

Không ai

b)

Mua

c)

Bán

d)

None

7.

Tại FCA tại xưởng, địa điểm chuyển rao rủi ro và chi phí ở đâu?

(a)  

8.

Tại FCA không tại xưởng, địa điểm chuyển rao rủi ro và chi phí ở?

(a)  

9.

EXW VÀ FCA khác nhau ở?

(a)  

10.

Người ký kết vận tại thì quan tâm gì?

(a)  

11.

Địa điểm, thời điểm giao hàng cụ thể tròn FCA là do ai quyết định và thông báo

a)

Mua

b)

Bán

c)

None

d)

None

12.

Ai là người thông báo tình hình giao hàng diễn ra thực tế trong FCA

(a)  

13.

Trong FCA, ai là người cung cấp bằng chứng thông thường về việc giao hàng và hỗ trợ cung cấp chứng từ vận tải

(a)  

14.

EXW, chi phí xếp hàng lên PTVT là ai?

(a)  

15.

Người mua không chứng kiến toàn bộ quá trình giao hàng thì người bán phải làm gì

a)

Cung cấp bằng chứng người mua là đã giao hàng

b)

Hỗ trợ người mua đi lấy chứng từ vận tải

c)

Không phải làm gì, người mua cung cấp chứng từ chuyên chở cho người bán

d)

None

16.

Tại EXW, ký hợp đồng vận tại là nghĩa vụ của ai?

a)

Mua

b)

Bán

c)

Không phải của cả 2

17.

FAS là?

(a)  

18.

Địa điểm chuyển rao rủi ro trong FAS

a)

Dọc mạn tàu do người mua chỉ định tại cảng đến

b)

Dọc mạn tàu do người bán chỉ định tại cảng đến

c)

Dọc mạn tàu do người bán chỉ định tại cảng đi

d)

Dọc mạn tàu do người mua chỉ định tại cảng đi

19.

Thông quan xuất khẩu trong FAS

(a)  

20.

Ký hợp đồng vận tải trong FAS

(a)  

21.

Phát giá xuất bán từ người mua được gọi là gì

(a)  

22.

Khác biệt giữa chào hàng tự do và chào hàng cố định là gì?

a)

Không ràng buộc trách nhiệm của người mua

b)

Không ràng buộc trách nhiệm người bán

c)

Không ràng buộc nghĩa vụ giao hàng và thực hiện hợp đồng

23.

Chào hàng có hiệu lực từ thời điểm nào?

a)

Khi người mua nhận được chào hàng

b)

Khi người bán gửi chào hàng

c)

Khi người mua mở thư email chào hàng

d)

Khi người bán gửi email chào hàng

24.

Khi nào thu hồi được chào hàng?

a)

Trước khi người được chào hàng nhận được chào hàng qua bưu điểm

b)

Không thể thu hồi chỉ có thể hủy bỏ

c)

Không thể thu hồi trong trường hợp chào hàng qua email

d)

Thu hồi trước khi người được chào hàng mở email

25.

Hủy bỏ chào hàng khi nào?

a)

Khi người được chào hàng gửi thư chấp nhận chào hàng dù đã chuyển khoản trước 1 số tiền hàng theo đơn chào hàng

b)

Trước khi người được chào hàng nhận được thư chào hàng

c)

Trước khi người được chào hàng gửi thư chấp nhận/email chào hàng

26.

Hình thức phát giá cố định là?

a)

Chào hàng tự do

b)

Chào hàng cố định

c)

Đặt hàng

d)

Hoàn giá

27.

Hoàn giá còn có thể hiểu là?

(a)  

28.

Thời gian chấp nhận chào hàng phải cộng thêm ngày nếu bao gồm ngày cuối tuần/ nghỉ lễ

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không đúng cũng không sai

d)

Vừa đúng vừa sai

29.

CHẤP NHẬN CHÀO HÀNG có thu hồi thành công khi nào

a)

Trước khi chấp nhận có hiệu lực

b)

Không thể thu hồi

c)

Trước và cùng lúc ( cùng thời điểm ) chấp nhận có hiệu lực

30.

Địa điểm chuyển giao rủi ro của CPT ở đâu

(a)  

31.

Địa điểm chuyển giao rủi ro chi phí ở CPT ở đâu?

(a)  

32.

Người bán trả chi phí dỡ hàng khi nào?

(a)  

33.

Trong CPT, người bán thuê PTVT và thông báo thời gian và địa điểm nhận hàng đúng không?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Người bán không phải thông báo về địa điểm thời gian nhận hàng nhưng phải thông báo cho người mua về...?

(a)  

35.

CIP = CPT +

a)

Phí dỡ hàng

b)

Phí bảo hiểm

c)

Phí thuê PTVT

d)

Phí xếo hàng lên

36.

Tại sao ở CIP ai là người chịu rủi ro ( tổn thất) về hàng hóa

a)

Mua

b)

Bán

37.

CFR = FOB + Chi phí...?

a)

Dỡ hàng

b)

Bảo hiểm

c)

Vận tải

38.

Địa điểm chuyển giao chi phí của CFR là

a)

Cảng đi

b)

Tại xưởn g

c)

PTVT nơi đi

d)

Cảng đến

39.

CFR là?

a)

Người bán giao hàng tại cảng đi

b)

Người bán hết trách nhiệm rủi ro và chi phí tải cảng đi

c)

Người bán thuê tàu chở hàng tới cảng hết, hết trách nhiệm tại cảng đến

d)

Người bán thuê tàu tới cảng đến, nhưng hết trách nhiệm rủi ro tại cảng đi

40.

CIF = CFR + chi phí

(a)  

41.

Giao hàng dọc mạn tàu là?

a)

FAS

b)

FOB

c)

CIF

d)

CFR

42.

Giao hàng tại cảng đi?

a)

FAS

b)

FOB

c)

CIF

d)

CFR

43.

Tiền hàng và cước phí?

a)

CFR

b)

FOB

c)

FAS

d)

CIP

44.

Cước phí và bảo hiểm trả tới

a)

CIP

b)

CIF

c)

CFR

d)

CPT

45.

Trong quy tắc giao hàng nhóm D, ai là người mua bảo hiểm

a)

Mua

b)

Bán

46.

Trong quy tắc nhóm D, đâu là quy tắc người bán BẮT BUỘC chịu phi phí dỡ hàng

a)

DAP

b)

DPU

c)

DDP

47.

Trong quy tắc nhóm D, ai là người cung cấp chứng từ vận tải

a)

Mua

b)

Bán

c)

Không ai, nhưng người mua sẽ yêu cầu người bán nếu cần

d)

Không ai, nhưng người bán sẽ yêu cầu người mua nếu cần

48.

Trong quy tắc nhóm D, đâu là là quy tắc phải thông quan Nhập khẩu

a)

DAP

b)

DPU

c)

DDP

49.

Địa điểm chuyển giao rủi ro và chi phí: của DAP

a)

PTVT nơi đến

b)

PTVT nơi đên hàng đã dỡ

c)

PTVT nơi đên hàng chưa dỡ

d)

PTVT kho của người mua

50.

Địa điểm chuyển giao rủi ro và chi phí: của DPU

a)

PTVT nơi đến

b)

PTVT nơi đên hàng đã dỡ

c)

PTVT nơi đên hàng chưa dỡ

d)

PTVT kho của người mua

51.

Địa điểm chuyển giao rủi ro và chi phí: của DDP

a)

PTVT nơi đến (kho người mua, đã dỡ hàng)

b)

PTVT nơi đên hàng đã dỡ

c)

PTVT nơi đên hàng chưa dỡ

d)

PTVT nơi đến (kho của người mua, hàng chưa dỡ)

52.

Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế là hợp đồng đồng di chuyển qua

(a)  

53.

Quyền tự do hợp đồng bao gồm

(a)  

54.

6 điều khoản chủ yếu là

(a)  

55.

Để xác định mã HS thì căn cứ vào điều khoản nào?

a)

Quy cách chất lượng

b)

Số lượng

c)

Tên hàng

d)

Phương thức thanh toán

56.

Vai trò quan trọng nhất của điều khoản tên hàng là

a)

Tra thuế và làm thủ tục xuất khẩu

b)

Xác định việc hoàn thành nghĩa vụ giao hàng của người bán

c)

Xác định đối tượng mua bán của hợp đồng

d)

Căn cứ để tra mã HS

57.

Gross weight là

a)

Trọng lượng cả bì

b)

Trọng lượng tịnh

c)

Trọng lượng thương mại

d)

Trọng lượng lý thuyết

58.

Hàng dễ hút ẩm/bay hơi

a)

Trọng lượng cả bì

b)

Trọng lượng tịnh

c)

Trọng lượng thương mại

d)

Trọng lượng lý thuyết

59.

Gross weight =

a)

Trọng lượng bì + Trọng lượng tịnh

b)

Trọng lượng tịnh + Trọng lượng hàng hóa

c)

Trọng lượng hàng hóa + Trọng lượng bì

d)

Trong lượng cả bì - Trọng lượng hàng hóa

60.

Đâu không phải cách quy định chất lượng dựa vào chọn lựa một chuẩn mực chất lượng làm cơ sở

a)

Mẫu hàng

b)

Tài liệu kỹ thuật

c)

Quy cách hàng hóa

d)

Chỉ tiêu đại khái quen dùng

e)

Hàm lượng chất chủ yếu

61.

Đâu là cách quy định chất lượng dựa vào mô tả đặc điểm của hàng hóa

a)

Quy cách hàng hóa

b)

Mô tả hàng hóa

c)

HIện trạng hàng hóa

d)

Mẫu hàng

e)

Chỉ tiêu đại khái quen dùng

62.

Nhóm quy tắc nào yêu cầu bằng chứng về việc giao hàng và hỗ trợ lấy chứng từ vận tải

a)

E

b)

C

c)

D

d)

F

63.

Nhóm quy tắc nào yêu cầu người bán cung cấp chứng từ vận tải

a)

E

b)

D

c)

F

d)

C