wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

Total questions: 52

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

2.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

3.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

4.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

5.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

6.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

7.

Câu 9: Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

8.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

9.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

10.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

11.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

12.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A)

a)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

d)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A

13.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1mA = 103A

c)

1A = 103mA

d)

1mA = 0,001 A

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

d)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

15.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-) có ý nghĩa gì?

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là tăng cường độ dòng điện

d)

Kí hiệu (-) là giảm cường độ dòng điện

16.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

1250 mA = 12,5 A

d)

125 mA = 0,125 A

17.

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

dòng điện do các hạt điện âm hoặc dương tạo nên

d)

tác dụng nhiệt hoặc tác dụng hóa học của dòng điện

18.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:

a)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn

b)

Sáng yếu khi có dòng điện

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu

d)

Không sáng khi dòng điện bình thường

19.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1A = 103mA

c)

1mA = 103A

d)

1mA = 0,001 A

20.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

0,35A= ........ mA

a)

350mA

b)

3500mA

c)

35mA

d)

3,5mA

21.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3A

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

22.

Ampe kế có giới hạn đo là 500mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

23.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây được mắc đúng?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

24.

Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như trên hình vẽ sau. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

25.

Ampekế nào phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện là : 15mA trong 4 ampekế có giới hạn đo sau:

a)

2mA

b)

20mA

c)

250mA

d)

2A

26.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế:

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

27.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên

28.

Để đo được dòng điện trong khoảng 0,1A - 2,2A ta nên sử dụng ampe kế có GHĐ và ĐCNN như thế nào?

a)

GHĐ - 3A , ĐCNN - 0,2mA

b)

GHĐ - 30mA , ĐCNN - 0,1mA

c)

GHĐ - 300mA , ĐCNN - 2mA

d)

GHĐ - 4A , ĐCNN - 1mA

29.

Trường hợp nào sau đây đổi đơn vị sai:

a)

1,28A = 1280mA.

b)

0,35A = 350mA.

c)

425mA = 0,425A.

d)

32mA = 0,32A.

30.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,5A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A.

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

d)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

31.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

32.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

33.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

34.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

35.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

36.

Thiết bị nào sau đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Cần cẩu điện

d)

Tất cả thiết bị trên

37.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

38.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

39.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

40.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng từ của dòng điện

b)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

c)

Tác dụng hóa học của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

41.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch.

b)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch.

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian

42.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một đoạn băng dính.

d)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

43.

Người ta dùng dây nhựa để bọc lõi đồng trong sợi dây điện là để:

a)

A. Cách điện

b)

B. Dẫn điện

c)

C. Bảo vệ lõi đồng không bị đứt

d)

D. Cả A và C đều đúng

44.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút

a)

các vụn nhôm

b)

các vụn sắt

c)

các vụn đồng

d)

các vụn giấy viết

45.

Tác dụng hóa học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ

a)

làm dung dịch này nóng lên.

b)

làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

46.

Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

47.

Trong các liệt kê dưới đây, liệt kê nào gồm toàn các dụng cụ điện mà hoạt động của chúng dựa chủ yếu vào tác dụng từ của dòng điện?

a)

Máy tính cá nhân, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, quạt điện, cần cẩu điện, chuông điện

c)

Điện thoại di động, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện.

d)

Bút thử điện, bóng đèn dây tóc, bàn là, lò sưởi điện

48.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây.

a)

Mọi cuộn dây dẫn khi có dòng điện đi qua đều trở thành nam châm điện

b)

Dòng điện đi qua bất cứ vật dẫn nào đều có tác dụng từ

c)

Dòng điện đi qua một chất có thể biến đổi chất ấy thành chất khác

d)

Bất cứ dòng điện nào đi qua cơ thể người nguy hiểm tới tính mạng.

e)

Cho dòng điện thích hợp đi qua cơ thể người có thể chữa được một số bệnh.

49.

Dòng điện "không" gây ra tác dụng nhiệt trong các dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường:

a)

Bóng đèn bút thử điện

b)

Đèn điôt phát quang (LED).

c)

Đồng hồ dùng pin

d)

Không có trường hợp nào.

50.

Bếp nướng điện này hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng sinh lý

51.

Bóng đèn tròn (dây tóc, sợi đốt) trong gia đình ở nhà em phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt vừa tác dụng phát sáng

d)

Tác dụng từ của dòng điện

52.

Tác dụng hoá học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunphát được biểu hiện ở chỗ:

a)

làm dung dịch này nóng lên.

b)

làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

làm biến đổi màu của 2 thỏi than nối 2 cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

làm biến đổi màu thỏi than nối với cựa âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.