wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 - ÔN HÈ - B1: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Total questions: 47

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho các số sau: 127; 234; 471; 2222; 12001; 67130; 25122; 2; 14. Số các số lẻ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Kết quả phép tính 23 512 + 171 là:

a)

40 612

b)

25 222

c)

23 683

d)

21

3.

Kết quả phép tính 12 123 - 12 112 là:

a)

24 235

b)

25 2235

c)

12 011

d)

11

4.

Kết quả phép tính 173 x 123 là:

a)

296

b)

50

c)

55 533

d)

21 279

5.

Kết quả phép tính 69 600 : 96 là:

a)

725

b)

734

c)

752

d)

728

6.

Kết quả phép tính 69 600 : 96 là :

a)

725

b)

734

c)

752

d)

728

7.

Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

4 lines
8.

Rút gọn phân số được phân số tối giản là :

4 lines
9.

Phân số bằng phân số :

4 lines
10.

Quy đồng mẫu số 2 phân số sau : và , ta được hai phân số:

a)

1855 và 1555

b)

6655 và 1555

c)

916 và 316

d)

1816 và 1516

11.

Hai phân số bằng nhau là:

a)
b)
c)
d)
12.

Kết quả phép tính: + là:

a)

1224

b)

135144

c)

212

d)

1

13.

Kết quả phép tính: 517 - 317 là:

4 lines
14.

Câu 1: Kết quả phép tính: + là:

a)

1224

b)

135144

c)

212

d)

1

15.

Câu 2: Kết quả phép tính: 517 - 317 là:

a)

217

b)

834

c)

15289

d)

20

16.

Câu 3: Kết quả phép tính: 815 + 35 là:

a)

1715

b)

1120

c)

1115

d)

510

17.

Câu 4: Kết quả phép tính: 613 - 526 là:

a)

713

b)

726

c)

126

d)

139

18.

Câu 5: Kết quả phép tính: 1517 + 34 là:

a)

217

b)

1821

c)

11168

d)

1813

19.

Kết quả phép tính: 67 x 56 sau khi đã thu gọn là:

a)

3013

b)

3042

c)

11

d)

57

20.

Kết quả phép tính: 43 x 156 x 1812 sau khi đã thu gọn là:

a)

2024

b)

1532

c)

133

d)

209

21.

Câu 1: Phân số 35 đổi ra số thập phân ta được:

a)

0,3

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,75

22.

Câu 2: Số 0,75 đổi ra phân số ta được :

a)

75

b)

57

c)

34

d)

10075

23.

Câu 3: Kết quả phép tính: 0,5+0,25 là:

a)

0,3

b)

0,75

c)

5,25

d)

0,102

24.

Câu 4: Kết quả phép tính: 1,79-0,25 là:

a)

1,54

b)

15,4

c)

0,71

d)

2,04

25.

Câu 5: Kết quả phép tính: 12,5 x 1,5 là:

a)

18,75

b)

1,875

c)

187,5

d)

1875

26.

Câu 6: Kết quả phép tính: 15,3 : 0,3 là:

a)

5,1

b)

0,51

c)

45,9

d)

51

27.

Câu 7: Kết quả phép tính: 17,25 - 3. 0,25 là:

a)

3,5625

b)

16,5

c)

16,75

d)

10

28.

hép tính: 17,25 - 3. 0,25 là:

a)

A. 3,5625

b)

B. 16,5

c)

C. 16,75

d)

D. 10

29.

Số 245 đổi ra phân số ta được:

a)

A. 245

b)

B. 425

c)

C. 85

d)

D. 145

30.

Phân số 245 đổi ra hỗn số ta được:

a)

A. 245

b)

B. 445

c)

C. 1524

d)

D. 1045

31.

Kết quả phép tính: 23 + 134 sau khi đã thu gọn là:

a)

A. 2912

b)

B. 58

c)

C. 57

d)

D. 112

32.

Chu vi hình vuông có cạnh dài 12cm là:

a)

120cm

b)

48cm²

c)

144cm

d)

48cm

33.

Diện tích của hình vuông có cạnh dài 17cm là:

a)

289dm²

b)

68cm²

c)

289cm

d)

289 cm²

34.

Một mảnh vườn HCN có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích của HCN:

a)

90cm²

b)

162cm²

c)

324cm²

d)

162cm

35.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng bằng chiều dài . Chu vi của HCN là

a)

30cm

b)

48cm

c)

12cm

36.

Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm và diện tích bằng 384cm². Chiều rộng của HCN là:

a)

16cm

b)

14cm

c)

12cm

d)

10cm

37.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 4cm. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật. Cạnh của hình vuông đó bằng:

4 lines
38.

Diện tích của HCN: rộng bằng chiều dài.

a)

90cm²

b)

162cm²

c)

324cm²

d)

162cm

39.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng bằng chiều dài . Chu vi của HCN là

a)

30cm

b)

48cm

c)

12cm

d)

144cm

40.

Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm và diện tích bằng 384cm². Chiều rộng của HCN là:

a)

16cm

b)

14cm

c)

12cm

d)

10cm

41.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 4cm. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật. Cạnh của hình vuông đó bằng:

4 lines
42.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy nhỏ 8 cm, chiều cao 6cm là:

a)

26cm

b)

120cm²

c)

60cm

d)

60cm2

43.

Diện tích hình thang là 120cm2, có đáy lớn 22cm, đáy nhỏ 18 cm, chiều cao là:

a)

22cm

b)

40cm²

c)

80cm

d)

3 cm

44.

Một hình thoi có chiều dài cạnh là 12cm. Chu vi của hình thoi là:

a)

24cm

b)

48cm

c)

12cm

d)

144cm

45.

Một hình bình hành có cạnh dài 24cm . Cạnh đối diện dài là:

a)

48cm

b)

96cm

c)

12cm

d)

24cm

46.

Một hình thang có chiều dài đáy lớn 9cm, đáy nhỏ là 7cm chiều cao là 8cm . Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của hình thang trên. Cạnh của hình vuông đó bằng:

4 lines
47.

Một mảnh vườn thang có chiều dài đáy lớn 19m, đáy nhỏ là 17m. Người ta tăng cạnh đáy lớn lên 5m, tăng đáy nhỏ lên 7m thì diện tích tăng lên 60m2. Diện tích của hình thang ban đầu là:

a)

190m²

b)

160m²

c)

232m²

d)

180m2