wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 HKI 2025

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

2.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

3.

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy phản ứng toả nhiệt đang xảy ra?

a)

Nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm

b)

Dung dịch hoặc vật phản ứng trở nên lạnh

c)

Nhiệt độ của môi trường xung quanh tăng

d)

Phản ứng không có sự thay đổi về nhiệt độ

4.

Quá trình quang hợp của cây xanh hấp thụ năng lượng ánh sáng Mặt Trời để tạo chất hữu cơ là

a)

phản ứng toả nhiệt

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

phản ứng trung hoà

d)

phản ứng cháy

5.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO₃.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân huỷ đường.

6.

Chất xúc tác là chất

a)

tham gia và bị biến đổi sau phản ứng.

b)

bị tiêu hao trong phản ứng hóa học.

c)

làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.

d)

làm tăng khối lượng của sản phẩm phản ứng.

7.

Trong phản ứng hóa học, chất xúc tác có tác dụng

a)

làm thay đổi bản chất các chất tham gia.

b)

chỉ làm phản ứng dừng lại nhanh hơn.

c)

làm thay đổi tốc độ phản ứng.

d)

làm tăng nhiệt độ của phản ứng.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về chất xúc tác?

a)

Bị tiêu hao trong quá trình phản ứng.

b)

Làm thay đổi tỉ lệ khối lượng giữa các sản phẩm.

c)

Làm thay đổi tốc độ phản ứng, không bị biến đổi sau phản ứng.

d)

Làm thay đổi khối lượng chất tham gia.

9.

Trong công nghiệp, việc sử dụng chất xúc tác giúp

a)

phản ứng xảy ra nhanh hơn, tiết kiệm năng lượng.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm phụ hơn.

c)

phản ứng diễn ra ở nhiệt độ cao hơn.

d)

làm thay đổi thành phần sản phẩm.

10.

Đặc điểm nào không phải của chất xúc tác?

a)

Làm thay đổi tốc độ phản ứng.

b)

Tham gia vào phản ứng và bị tiêu hao hoàn toàn.

c)

Không làm thay đổi bản chất của phản ứng.

d)

Có thể được tách ra sau phản ứng.

11.

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng phản ứng hoàn toàn của một phản ứng hóa học.

b)

khả năng cháy nổ của một phản ứng hóa học.

c)

số lượng chất phản ứng và sản phẩm của một phản ứng hóa học.

d)

sự nhanh chậm của một phản ứng hóa học.

12.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Khối lượng.

13.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

xảy ra chậm khi có mặt xúc tác.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

14.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

15.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

16.

Máu trong cơ thể người được vận chuyển liên tục nhờ hoạt động của cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

17.

Hệ tuần hoàn có chức năng chính là:

a)

Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.

b)

Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Tiêu hóa thức ăn.

18.

Nhóm máu là gì?

a)

Là lượng máu có trong cơ thể.

b)

Là nhóm các tế bào hồng cầu được xác định dựa vào các đặc tính kháng nguyên khác nhau.

c)

Là loại máu có màu đỏ tươi.

d)

Là chỉ số về huyết áp.

19.

Thành phần nào của máu có chức năng vận chuyển khí oxygen và khí carbonic?

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

20.

Trong các thành phần của máu, bộ phận nào giúp cơ thể chống lại vi khuẩn, virus gây bệnh?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Huyết tương

21.

Tác hại chủ yếu của bệnh loãng xương đối với cơ thể là:

a)

Làm xương phát triển nhanh hơn bình thường.

b)

Làm xương giòn, dễ gãy và khó phục hồi.

c)

Làm cơ bắp phát triển kém.

d)

Làm khớp xương linh hoạt hơn.

22.

Nguyên nhân chính gây bệnh loãng xương là do:

a)

Cơ thể hấp thụ quá nhiều nước.

b)

Thiếu canxi và vitamin D trong khẩu phần ăn.

c)

Ăn quá nhiều tinh bột.

d)

Hoạt động thể lực quá mức.

23.

Để phòng tránh bệnh loãng xương, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Hạn chế vận động và tránh ra nắng.

b)

Ăn uống đủ chất, đặc biệt là canxi, vitamin D và thường xuyên tập thể dục.

c)

Chỉ ăn rau quả, không ăn thịt cá.

d)

Uống nhiều nước ngọt có gas.

24.

Trong sinh hoạt hằng ngày, muốn bảo vệ các cơ quan của hệ vận động, ta nên:

a)

Giữ tư thế đúng khi ngồi học, lao động, mang vác vừa sức.

b)

Ngồi cong lưng để thoải mái.

c)

Không cần khởi động trước khi vận động mạnh.

d)

Làm việc liên tục mà không nghỉ ngơi.

25.

Để phòng tránh cong vẹo cột sống ở học sinh, cần chú ý:

a)

Ngồi học nghiêng người về một bên cho dễ viết.

b)

Ngồi học đúng tư thế, bàn ghế phù hợp với tầm vóc.

c)

Đeo cặp lệch một bên vai.

d)

Hạn chế vận động ngoài trời.

26.

Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700 – 800 triệu phế nang?

a)

Nhằm tăng lượng khí hít vào.

b)

Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí.

c)

Tăng tính đàn hồi của mô phổi.

d)

Giúp thở sâu hơn.

27.

Ghép nối thông tin ở hai cột dưới đây sao cho phù hợp.

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a

b)

1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a

c)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b

d)

1 – b; 2 – a; 3 – c; 4 – d

28.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?

a)

Khí quản.

b)

Thanh quản.

c)

Phổi.

d)

Phế quản.

29.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Khí quản.

b)

Thanh quản.

c)

Phổi.

d)

Phế quản.

30.

Không khí được sưởi ấm tại khoang mũi là nhờ

a)

A. có lưới mao mạch dày đặc.

b)

B. cánh mũi rộng và dày.

c)

C. trong mũi có nhiều lông mũi.

d)

D. có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy.

31.

Trong quá trình tiêu hoá, nếu không có hoạt động của tuyến nước bọt thì hậu quả nào dưới đây có thể xảy ra?

a)

Cơ thể không hấp thụ được chất béo.

b)

Quá trình tiêu hoá tinh bột bị chậm lại ngay từ khoang miệng.

c)

Dịch vị trong dạ dày không được tiết ra.

d)

Thức ăn không thể xuống ruột non.

32.

Sự phối hợp giữa dạ dày và ruột non trong tiêu hoá thể hiện rõ nhất ở điểm nào sau đây?

a)

Dạ dày tiêu hoá hết toàn bộ thức ăn trước khi chuyển xuống ruột non.

b)

Dạ dày nhào trộn, tiêu hoá bước đầu protein; ruột non tiếp tục tiêu hoá và hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Ruột non tiết dịch vị giúp tiêu hoá protein.

d)

Dạ dày hấp thụ hoàn toàn glucose.

33.

Nếu ống mật hoặc ống tụy bị tắc, ảnh hưởng lớn nhất sẽ là:

a)

Không tiêu hoá được protein.

b)

Giảm khả năng tiêu hoá lipid và hấp thụ chất béo.

c)

Không tiêu hoá được tinh bột.

d)

Thức ăn không di chuyển được qua ruột non.

34.

Ruột già không có enzyme tiêu hoá nhưng vẫn quan trọng vì:

a)

Là nơi hoàn thiện tiêu hoá lipid.

b)

Là nơi tiết enzyme phân giải protein.

c)

Hấp thụ nước, muối khoáng và tạo khuôn phân trước khi thải ra ngoài.

d)

Là nơi hấp thụ hoàn toàn các chất dinh dưỡng.

35.

Hoạt động tiêu hoá là một quá trình liên tục, phối hợp giữa nhiều cơ quan. Ý nào sau đây thể hiện rõ mối quan hệ đó?

a)

Thức ăn đi vào miệng, qua dạ dày và được thải ra ngay.

b)

Thức ăn được nghiền cơ học ở miệng, tiêu hoá hoá học ở dạ dày và ruột non, sau đó hấp thụ qua thành ruột.

c)

Mỗi cơ quan chỉ hoạt động khi cơ quan trước ngừng làm việc.

d)

Các cơ quan tiêu hoá hoạt động riêng biệt, không liên quan nhau.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự truyền áp suất trong chất lỏng?

a)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng chỉ truyền đi theo một hướng nhất định.

b)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng.

c)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ giảm dần khi truyền đi trong chất lỏng.

d)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng chỉ truyền đi xuống dưới.

37.

Vật dụng nào sau đây hoạt động dựa trên nguyên tắc của áp suất khí quyển?

a)

Kim.

b)

Búa.

c)

Giác mút treo tường.

d)

Lò xo.

38.

Phát biểu nào sau đây nói về sự truyền áp suất trong chất lỏng?

a)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng chỉ truyền đi theo phương thẳng đứng.

b)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng chỉ truyền đi theo phương ngang.

c)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng.

d)

Áp suất tác dụng vào chất lỏng giảm dần khi truyền đi theo mọi hướng.

39.

Đại lượng vật lí nào sau đây cho biết khối lượng của một đơn vị thể tích vật chất?

a)

Khối lượng riêng.

b)

Khối lượng.

c)

Thể tích.

d)

Trọng lượng riêng.

40.

Công thức tính khối lượng riêng của một vật là gì?

a)

D = m/V.

b)

D = m·V.

c)

D = V/m.

d)

D = F·V.

41.

Đơn vị đo khối lượng riêng hợp pháp trong hệ thống đo lường quốc tế (SI) là gì?

a)

kg/m³.

b)

g/cm³.

c)

kg/dm³.

d)

g/m³.

42.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về tác dụng làm quay của lực?

a)

Lực luôn làm vật dịch chuyển thẳng.

b)

Lực luôn làm vật biến dạng.

c)

Lực có thể làm vật quay quanh một điểm hoặc một trục.

43.

Trong chương trình Khoa học tự nhiên lớp 8, tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng đại lượng nào sau đây?

a)

Gia tốc của vật.

b)

Khối lượng của vật.

c)

Moment lực.

d)

Thế năng của vật.

44.

Theo kiến thức vật lí lớp 8, tác dụng làm quay của lực lên một vật phụ thuộc vào những yếu tố cơ bản nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.

b)

Chỉ phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay.

c)

Phụ thuộc vào cả độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay.

d)

Không phụ thuộc vào độ lớn của lực hay khoảng cách đến trục quay.

45.

Áp suất trên một bề mặt được định nghĩa như thế nào và công thức tính của nó là gì?

a)

Áp suất là độ lớn của áp lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bề mặt bị ép. Công thức tính là p = F/S

b)

Áp suất là tổng áp lực tác dụng lên toàn bộ bề mặt. Công thức tính là p = F × S

c)

Áp suất là trọng lượng của vật tác dụng lên bề mặt. Công thức tính là p = m × 10

d)

Áp suất là diện tích của bề mặt bị ép. Công thức tính là p = S/F.

46.

Một người có khối lượng 50 kg đứng trên mặt đất. Diện tích tiếp xúc của cả hai bàn chân với đất là 0.03 m². Lấy g = 10 m/s². Áp suất mà người đó tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu?

a)

166.67 Pa.

b)

1666.67 Pa.

c)

16666.67 Pa

d)

166666.7 Pa.

47.

Tại sao lưỡi dao, lưỡi kéo lại được mài sắc?

a)

Để giảm áp lực tác dụng lên vật cần cắt.

b)

Tăng diện tích tiếp xúc, từ đó giảm áp suất giúp cắt dễ hơn.

c)

Để giảm diện tích tiếp xúc, từ đó tăng áp suất lên vật cần cắt, giúp cắt dễ dàng hơn.

d)

Để tăng khối lượng riêng của lưỡi dao, giúp cắt vật cứng hơn.

48.

Hoà tan 4 gam NaOH vào nước để được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là bao nhiêu? Biết MNa = 23, MO = 16, MH = 1

a)

0,22M.

b)

0,23M.

c)

0,24M.

d)

0,25M.

49.

Trong 400 mL dung dịch có chứa 19,6 gam H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là bao nhiêu? Biết MS = 32, MO = 16, MH = 1

a)

0,2M.

b)

0,3M.

c)

0,4M.

d)

0,5M.

50.

Hoà tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

51.

Hoà tan 30 gam H2SO4 vào 170 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

30%

52.

Hoà tan 100 gam đường glucozo (C6H12O6) vào 400 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

40%

b)

25%

c)

10%

d)

20%