wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ngày 2/4 12a2

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.    

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.   

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

2.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần ?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

3.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần.

4.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=4sin(πtπ6)cmx_1=4\sin\left(\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm   và x1=4sin(πtπ2)cmx_1=4\sin\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm   . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

4 3\sqrt[]{3}  cm

b)

2 7\sqrt[]{7}  cm

c)

2 2\sqrt[]{2}  cm

d)

2 3\sqrt[]{3}  cm

5.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

a)

4/15s

b)

7/30s

c)

3/10s

d)

1/30s

6.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là   π3\frac{\pi}{3}   π6-\frac{\pi}{6}  . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

a)

. π2-\frac{\pi}{2}  

b)

. π4\frac{\pi}{4}  

c)

. π6\frac{\pi}{6}  

d)

. π12\frac{\pi}{12}  

7.

Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

a)

T/6

b)

T/8

c)

T/4

d)

T/2

8.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3sin(5πt+π6)cmx=3\sin\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm   (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm

a)

7 lần. 

b)

6 lần. 

c)

4 lần.

d)

5 lần.

9.

Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ0\lambda_0  , công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh sáng c là

a)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}  

b)

. λ0=hAc\lambda_0=\frac{hA}{c}  

c)

. λ0=hAc\lambda_0=\frac{h}{Ac}  

d)

. λ0=cAh\lambda_0=\frac{cA}{h}  

10.

Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn k phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

k<1

b)

k>1

c)

k=1

d)

k1k\ge1  

11.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân. 

b)

một nửa khoảng vân.  

c)

một phần tư khoảng vân.   

d)

hai lần khoảng vân.

12.

Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

      

a)

Tần số rất lớn. 

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Năng lượng rất lớn. 

d)

Chu kì rất lớn.

13.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là ro. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm đi:

a)

12ro.   

b)

4ro.   

c)

9ro.   

d)

16ro.   

14.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

            

a)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm. 

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.    

d)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

15.

Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là.

a)

. W=q22CW=\frac{q^2}{2C}  

b)

. W=qo22CW=\frac{q_o^2}{2C}  

c)

. W=quo2W=\frac{qu_o}{2}  

d)

. W=Io22LW=\frac{I_o^2}{2L}  

16.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

          

a)

0,48 μm.

b)

0,40 μm.  

c)

0,60 μm.  

d)

0,76 μm.

17.

Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra

           

a)

tia hồng ngoại. 

b)

sóng siêu âm.   

c)

sóng cực ngắn.

d)

sóng vô tuyến.

18.

Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng q0. Điện tích của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là

               

a)

. q=±Qo2q=\pm\frac{Q_o}{2}  

b)

. q=±Qo3q=\pm\frac{Q_o}{3}  

c)

. q=±Qo4q=\pm\frac{Q_o}{4}  

d)

. q=±Qo22q=\pm\frac{Q_o\sqrt[]{2}}{2}  

19.

Phương trình phóng xạ: 1737Cl+ZAXn+1837Ar_{17}^{37}Cl+_Z^AX\rightarrow n+_{18}^{37}Ar  .  Trong đó Z, A là:

        

a)

Z = 1, A = 1. 

b)

Z = 2, A = 3.  

c)

Z = 1, A = 3.    

d)

Z = 2, A = 4

20.

Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 73Li đứng yên, để gây ra phản ứng

11P + 73Li  \rightarrow  2a . Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt a có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc j tạo bởi hướng

 của các hạt a có thể là:

a)

Có giá trị bất kì.     

b)

600     

c)

1600     

d)

1200

21.

Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?

   

a)

Các vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh. 

b)

Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím. 

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1=0,42μm, λ2=0,56μm, λ3=0,63μm\lambda_1=0,42\mu m,\ \lambda_2=0,56\mu m,\ \lambda_3=0,63\mu m   . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

               

a)

27

b)

23

c)

26

d)

21

23.

Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C1 và C2. Nếu mắc hai tụ C1 và C2 song song với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 24kHz. Nếu dùng hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là f2 = 50kHz. Nếu mắc riêng lẽ từng tụ C1, C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động riêng của mạch là

a)

f1 = 40kHz và f2 = 50kHz 

b)

f1 = 50kHz và f2 = 60kHz 

c)

f1 = 30kHz và f2 = 40kHz     

d)

f1 = 20kHz và f2 = 30kHz

24.

Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt :

a)

Phản xạ.   

b)

Khúc xạ.

c)

Phản xạ toàn phần.

d)

Tán sắc.

25.

Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

a)

tần số. 

b)

bước sóng.

c)

tốc độ.  

d)

năng lượng.

26.

Dùng hạt prôtôn có động năng 5,58MeV bắn vào hạt nhân 1123Na_{11}^{23}Na   đứng yên, ta thu được hạt α\alpha   và hạt X có động năng tương ứng là 6,6MeV và 2,64MeV.  Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:

a)

1700

b)

1500

c)

700.  

d)

300.

27.

Bức xạ có tần số f = 500.1012 Hz thuộc loại sóng nào trong thang sóng điện từ:

a)

Tia tử ngoại  

b)

Sóng vô tuyến  

c)

Tia hồng ngoại

d)

Ánh sáng nhìn thấy được  

28.

Nói về giao thoa ánh sáng, phát biểu sai là:

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

c)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

d)

Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.

29.

Hai khe Young cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1 mm có:

a)

Vân tối thứ 3       

b)

Vân sáng thứ 2   

c)

Vân sáng thứ 3  

d)

Vân tối thứ 2

30.

Khi nói về quang phổ liên tục của một vật, chọn câu đúng:

a)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng. 

b)

Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.   

c)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.     

d)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.