Font size
WorksheetsCông nghệ sản xuất thực phẩm chức năng K52CNTP
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Khái niệm tên gọi Thực phẩm chức năng (TPCN) bắt nguồn từ?
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Mỹ
Thực phẩm là tất cả các chất đã hoặc chưa được chế biến nhằm sử dụng cho con người gồm thức ăn, đồ uống, nhai, ngậm, hút và tất cả các chất được sử dụng để sản xuất, chế biến hoặc xử lý thực phẩm, nhưng không bao gồm mỹ phẩm hoặc …
Thực phẩm bổ sung
Thực phẩm chức năng
Những chất chỉ được dùng như dược phẩm
Sản phẩm dinh dưỡng y học
Chât dinh dưỡng trong thực phẩm nhằm:
Cần thiết cho sự tăng trưởng, phát triển và duy trì sự sống
Cung cấp năng lượng
Hạn chế những biến đổi đặc trưng về sinh lý, sinh hóa
Tất cả các ý trên
Khái niệm thực phẩm chức năng
Là sản phẩm bổ sung cho cơ thể nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chuẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể
Là sản phẩm cung cấp các chất dinh dưỡng và thỏa mãn các nhu cầu cảm quan của con người
Là sản phẩm dùng để hỗ trợ (phục hồi, tăng cường và duy trì) các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng cường đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh tật
Là sản phẩm có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp nhằm mục đích bổ sung năng lượng cao và duy trì sức khỏe cho con người
Điều kiện sử dụng TPCN
Theo chỉ định, kê đơn của bác sĩ
Chỉ được mua ở hiệu thuốc
Có thể mua ở cửa hàng, siêu thị
Sử dụng cho người ốm, già, bệnh lý đặc biệt
Phương thức quản lý TPCN
TPCN phải đăng ký, chứng nhận của Cục vệ sinh an toàn thực phẩm
TPCN không phải đăng ký chứng nhận mà chỉ cần có công bố của nhà sản xuất về sản xuất theo tiêu chuẩn do cơ quan quản lý thực phẩm ban hành
TPCN được sử dụng cho mục đích đặc biệt cần có chỉ định, giám sát của cán bộ y tế
Tất cả các phương thức trên
Nguồn gốc nguyên liệu trong sản xuất TPCN
Nguồn gốc từ thực vật, động vật
Nguồn gốc tổng hợp
Nguồn gốc tự nhiên
Nguồn gốc từ thuốc y học cổ truyền
Liều dùng TPCN
Số lượng lớn
Số lượng nhỏ
Có chỉ định liều dùng
Sử dụng theo đợt
Tên gọi khác của TPCN
Sản phẩm dinh dưỡng y học
Sản phẩm bảo vệ sức khỏe
Thực phẩm đặc biệt
Thực phẩm bổ sung
Tất cả các đáp án trên
Vai trò chính của TPCN
Bổ sung chất dinh dưỡng
Bổ sung vitamin
Bổ sung khoáng chất
Bổ sung hoạt chất sinh học
Phân loại TPCN
Phân loại theo dạng sản phẩm
Phân loại theo chức năng tác dụng
Phân loại theo phương thức chế biến
Phân loại theo phương thức quản lý
Tất cả các cách trên
Đặc điểm quan trọng nhất của chất cho thêm vào thực phẩm là
Có hoạt tính sinh học cao
Bền về mặt hóa học
Không gây tác hại đến sức khỏe người tiêu dùng
Có nguồn gốc từ thực vật
Được cơ thể hấp thu tốt
Loại chất màu nào sau đây không được dùng làm chất cho thêm vào thực phẩm
Chất có cấu tạo hóa học phức tạp
Chất có nguồn gốc vi sinh vật
Chất màu tổng hợp
Chất có nguồn gốc thực vật
Các hợp chất tự nhiên
Sức khỏe là trạng thái thoải mái đầy đủ (toàn diện) về … chứ không phải chỉ bó hẹp vào nghĩa là không có bệnh tật hay thương tật
Thể chất và tinh thần
Sinh học - xã hội - tâm lý
Thể chất, tinh thần và xã hội
Mối quan hệ cá nhân - cộng đồng - gia đình
Sức khỏe sung mãn là
Tình trạng sức khỏe ổn định nhất của con người
Tình trạng sức khỏe có chất lượng cao nhất của con người
Tình trạng sức khỏe không gặp phải bệnh tật
Tình trạng sức khỏe thoải mái về mặt tinh thần và xã hội
Tất cả các phương án trên
Yếu tố đảm bảo sức khỏe sung mãn
Họat động thể chất với cường độ cao
Bổ sung các chất tăng trưởng nhanh cho cơ thể
Chế độ ăn uống và dinh dưỡng
Sử dụng các chất kích thích
Lão hóa là gì?
Là tình trạng suy giảm chức năng và các hoạt động của cơ thể sống và cuối cùng là tử vong
Là tình trạng thoái hóa các cơ quan dẫn đến các chức năng sinh lý bị suy giảm và làm cơ thể bị già đi
Là tình trạng cơ thể bị thay đổi các biểu hiện bên ngoài như mờ mắt, da dẻ nhăn nheo, phản xạ chậm chạp…
Là tình trạng thoái hóa các cơ quan, tổ chức dẫn tới suy giảm các chức năng của cơ thể sống và cuối cùng là tử vong
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến tốc độ quá trình lão hóa
Điều kiện ăn uống
Điều kiện sống, môi trường
Điều kiện làm việc
Sự phá hủy của các gốc tự do
Tính cá thể
Nhóm chất nào không thuộc nhóm các chống oxy hóa có nguồn gốc từ tự nhiên
Tocopherol
Flavonoid
Carotenoid
Alcaloid
Terpenoid
Vitamin nào tan trong chất béo?
Acid ascorbic (Vitamin C)
Riboflavin (Vitamin B2)
Tocopherol (Vitamin E)
Acid folic (Vitamin B9)
Biotin (Vitamin B7)
Các nhóm chất nào thuộc nhóm hợp chất thứ cấp
Protein, Lipid, Glucid, Steroid
Enzyme, Glucid, Lipid, Flavonoid
Flavonoid, Alcaloid, Terpenoid, Steroid
Flavonoid, Glucid, Lipid, Steroid
Probiotics là thực phẩm bổ sung
Vi khuẩn sống
Vi khuẩn đường ruột
Vi khuẩn sống có lợi
Vi khuẩn nâng cao khả năng miễn dịch và sức đề kháng của ruột
Vi khuẩn sống có lợi nhằm tạo sự cân bằng tạp khuẩn ruột
Prebiotics là thực phẩm bổ sung các thành phần có tác dụng
Tăng hoạt tính của các vi khuẩn Probiotics
Tăng cường khả năng sống, kích thích sự phát triển và tăng hoạt tính của các lợi khuẩn đường ruột
Tăng cường khả năng sống và tăng hoạt tính của các vi khuẩn đường ruột
Sức đề kháng là
Khả năng của cơ thể sản sinh ra các kháng thể để trung hòa các kháng nguyên
Khả năng chống đỡ của cơ thể với các tác nhân xâm phạm vào cơ thể từ ngoại lai hoặc nội lai
Khả năng chuyển hóa của cơ thể thông qua quá trình tổng hợp protid, tổng hợp kháng thể, cung cấp các chất dinh dưỡng, vitamin, khoáng chất để tăng cường hệ thống miễn dịch
Bệnh lý béo phì là hiện tượng
Là sự tăng cân nặng của cơ thể
Là tình trạng cân nặng vượt quá so với cân nặng "nên có" so với chiều cao
Là sự tăng lượng mỡ trong cơ thể
Là sự tăng cân nặng cơ thể quá mức trung bình gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe
Cơ chế gây béo phì
Mất cân bằng năng lượng
Hoạt động thể lực nhiều
Ngủ nhiều
Thói quen ăn uống
Tất cả các yếu tố trên
TPCN hỗ trợ giảm nguy cơ bệnh tim mạch
Thực phẩm giàu acid béo no
Thực phẩm giàu acid béo không no
Thực phẩm giàu acid béo chuyển hóa
Thực phẩm hàm lượng chất béo thấp
Yếu tố nào hạn chế ung thư?
Chế độ ăn nhiều thịt đỏ và giàu chất béo từ động vật
Sử dụng thực phẩm bảo quản bằng muối
Bổ sung rau xanh và trái cây
Sử dụng đồ uống và thực phẩm nóng
Sử dụng thuốc
Thành phần có khả năng làm giảm nguy cơ ung thư
Sắt
Acid béo no
Polyphenol
Vitamin E
Vitamin D
TPCN KHÔNG hỗ trợ phòng chống các bệnh về da
Thực phẩm bổ sung vitamin A
Thực phẩm bổ sung vitamin B
Thực phẩm bổ sung vitamin C
Thực phẩm bổ sung vitamin D
Thực phẩm bổ sung vitamin E
Trà xanh có tác dụng phòng chống các bệnh về răng miệng nhờ chất
Tanin
Carotenoid
Catechin
Caffein
Chlorophyl
Thực phẩm tăng cường hệ miễn dịch đặc biệt
Nhân sâm
Đông trùng hạ thảo
Nghệ
Tam thất
Tất cả các thực phẩm trên
Đông trùng hạ thảo là một dạng… giữa một loại nấm túi codiseps và ấu trùng của côn trùng hepialus
Hội sinh
Cộng sinh
Ký sinh
Hóa sinh
Curcumin là thành phần có trong
Gừng
Tỏi
Nghệ
Nhân sâm
Hoàng kỳ
Trà xanh có tác dụng chống lão hóa nhờ thành phần
Tinh dầu
Catechin
Tanin
Vitamin B, C và caffein
Các Alcaloid là các hợp chất hữu cơ trong thực vật có chức một hay nhiều nguyên tử … trong phân tử của chúng
Clo
Phospho
Nito
Lưu huỳnh
Hợp chất nào thuộc nhóm Alcaloid
A. Purin
B. Quercetin
C. Taxol
Chalcon
Rutin có trong nguồn thực vật nào?
Sâm cau
Hoa hòe
Cây chè
Hoa cúc trắng
Tất cả các nguồn trên
Nhóm hợp chất tự nhiên ít thể hiện hoạt tính sinh học
Alcaloid
Acid béo no
Enzyme
Hormon
Steroid
Câu 40: Bộ khung cơ bản của các flavonoid?
C6-C3-C6
C6-C2-C6
C6-C3
C6
