wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

a)

A.ankan.

b)

B. ankin.

c)

C. ankađien

d)

D. anken.

2.

Ankan X có chứa 14 nguyên tử H trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C.6

d)

D. 7.

3.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?

a)

A. 3 đồng phân

b)

B. 4 đồng phân

c)

C. 5 đồng phân

d)

D. 6 đồng phân.

4.

Sản phẩm của phản ứng thế clo (1: 1, ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl;

(2) CH3C(CH2Cl)2CH3;

(3) CH3ClC(CH3)3.

a)

A. (1); (2).

b)

B. (2); (3).

c)

C. (2).

d)

D.(1)

5.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

6.

Khi cho C6H14 tác dụng với Clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa 1 nguyên tử Clo.Tên của ankan trên là :

a)

A.3-metyl pentan

b)

B.2-metyl pentan

c)

C.2,3-đimetyl butan

d)

D.hexan

7.

Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ sốmol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là

a)

A. 2-metylpropan

b)

B.2,3-đimetylbutan

c)

C. butan

d)

D. 3-metylpentan

8.

Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5. Chất X là

a)

A. 2-metylbutan

b)

B.2,2-đimetylpropan

c)

C. pentan.

d)

D. but-1-en.

9.

Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm. Đun nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng. Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

a)

A.metan.

b)

B. etan

c)

C. etilen

d)

D. axetilen.

10.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

A. CO2

b)

B.CH4.

c)

C. N2.

d)

D. Cl2.

11.

Công thức tổng quát của anken là:

a)

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

c)

C.CnH2n (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

12.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có các liên kết bội.

b)

B. Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết C=C.

c)

C. Anken là hiđrocacbon không no, mạh hở, có nhiều liên kết C=C.

d)

D. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có hai liên kết C=C.

13.

Trong phân tử propen có số liên kết xích ma là:

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

14.

: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3- metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?

a)

A. (3) và (4)

b)

B. (1), (2) và (3).

c)

C. (1) và (2).

d)

D. (2), (3) và (4).

15.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en

16.

Chất Y có công thức: (CH3)2CHCH=CHCH3. Tên thay thế của Y là

a)

A. 1-metyl-2-isopropyleten.

b)

B. 1,1-đimetylbut-2-en.

c)

C. 1-isopropylpropen

d)

D.4-metylpent-2-en.

17.

Chất X có công thức: CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

A. 2-metylbut-3-en

b)

B. 3-metylbut-1-in.

c)

C.3-metylbut-1-en.

d)

D. 2-metylbut-3-in

18.

Anken C4H8 có số đồng phân là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

7

20.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. CH2=CH-CH=CH2.

b)

B. CH3-CH=C(CH3)2.

c)

C.CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

D. CH2=CH-CH2-CH3.

21.

Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2,

CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3,

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

Số chất có đồng phân hình học là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

22.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. 2-clopropen.

b)

B.But-2-en.

c)

C. 1,2-đicloetan.

d)

D. But-2-in.

23.

Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2;

CH3-CH2-CH=C(CH3)2;

CH3-CH=CH-CH=CH2;

CH3-CH=CH2;

CH3-CH=CH-COOH.

Số chất có đồng phân hình học là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

24.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Butan.

b)

B.But-1-en.

c)

C. CO2

d)

D. Metylpropan.

25.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Butan

b)

B. Metan.

c)

C.Etilen

d)

D. Propan.

26.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Benzen.

b)

B.Etilen.

c)

C. Metan.

d)

D. Butan

27.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Axetilen

b)

B. Propilen

c)

C. Etilen

d)

D.Metan.

28.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom dư thu được 1,2-đibrombutan?

a)

A.But-1-en

b)

B. Butan

c)

C Buta-1,3-đien

d)

D. But-1-in.

29.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

30.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

B. CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br

31.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en.

b)

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

C.eten và but-2-en

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

32.

Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là

a)

A. 3-etylpent-3-en

b)

B. 2-etylpent-2-en

c)

C.3-etylpent-2-en.

d)

D. 3-etylpent-1-en.

33.

Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?

a)

A.But-1-en

b)

B. Buta-1,3-đien

c)

C. But-2-in

d)

D. But-1-in.

34.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là

a)

A.2-metylbutan-2-ol.

b)

B. 3-metylbutan-2-ol

c)

C. 3-metylbutan-1-ol.

d)

D. 2-metylbutan-3-ol.

35.

Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan?

a)

A. CH2=CH-CH=CH-CH3.

b)

B.CH2=CH-CH(CH3)-CH3.

c)

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

d)

D. CH3-CH(CH3)-CH2-CH3.

36.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

A.(-CH2=CH2-)

b)

B.(-CH2-CH2-)n

c)

C.(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

37.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

B. C2H5OH, MnO2, KOH

c)

C. K2CO3, H2O, MnO2.

d)

D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

38.

Dẫn khí C2H4 vào dung dịch KMnO4,hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2.

b)

B. Dung dịch không chuyển sang màu tím.

c)

C. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen

d)

D. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu

39.

Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí. Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.

(b) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen.

(c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra.

(d) Phản ứng trong ống số 3 sinh ra etylen glicol.

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

40.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 1700C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là:

a)

A. dd brom dư

b)

B. dd NaOH dư.

c)

C. dd Na2CO3 dư.

d)

D. dd KMnO4

41.

Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

a)

A. ankan.

b)

B. ankađien

c)

C.anken

d)

D. ankin.

42.

Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là

a)

A. anđehit axetic.

b)

B. ancol metylic.

c)

C.ancol etylic.

d)

D. axit axetic

43.

Công thức tổng quát của ankađien là:

a)

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n-2 (n ≥ 3)

c)

C. CnH2n (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2)

44.

Ankađien là

a)

A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

B.hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

45.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

A. C4H6 và C5H10

b)

B. C4H4 và C5H8.

c)

C. C4H6 và C5H8.

d)

D. C4H8 và C5H10.

46.

C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

A.butan.

b)

B. isobutan

c)

C. isobutilen

d)

D. pentan.

48.

Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

49.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

0,5

50.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

A. But-2-en

b)

B. Penta-1,3-đien

c)

C.Buta-1,3-đien.

d)

D. 2-metylbuta-1,3-đien.

51.

Công thức tổng quát của ankin là

a)

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

c)

C. CnH2n (n ≥ 2).

d)

D.CnH2n-2 (n ≥ 2).

52.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

A.CH4.

b)

B. C2H6.

c)

C. C2H4

d)

D. C2H2.

53.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên của X là

a)

A. 4-metylpent-2-in

b)

B. 2-metylpent-3-in.

c)

C. 4-metylpent-3-in.

d)

D. 2-metylpent-4-in

54.

Theo IUPAC ankin CH3-C≡C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là

a)

A. 4-đimetylhex-1-in.

b)

B. 4,5-đimetylhex-1-in.

c)

C.4,5-đimetylhex-2-in

d)

D. 2,3-đimetylhex-4-in.

55.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3–C≡C–CH3 là

a)

A.đimetylaxetilen.

b)

B. but-3-in.

c)

C. but-3-en.

d)

D. but-2-in.

56.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

57.

Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

A. Benzen.

b)

B. Metan.

c)

C. Toluen.

d)

D.Axetilen.

59.

Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm là

a)

A. butan.

b)

B.but-2-en.

c)

C. but-1-in

d)

D. buta-1,3-đien

60.

Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là

a)

A. etilen

b)

B.etan.

c)

C. eten.

d)

D. etin.

61.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O ⎯⎯→ X. X là chất nào dưới đây?

a)

A. CH2=CHOH

b)

B. CH3CHO

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H5OH.

62.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

A.vàng nhạt.

b)

B. trắng

c)

C. đen.

d)

D. xanh

63.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

A. Metan

b)

B. Etilen

c)

C. Benzen

d)

D.Propin.

64.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. dd brom dư.

b)

B. dd KMnO4 dư.

c)

C. dd AgNO3/NH3 dư.

d)

D. dd NaOH.

65.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 ⎯⎯→ X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là

a)

A. CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

B.CH3–C≡C–Ag.

c)

C. Ag–CH2–C≡C–Ag

d)

D. AgCH2-C≡CH.

66.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. But-1-in

b)

B.But-2-in.

c)

C. Etin

d)

D. Propin.

67.

Hidrocacbon X có công thức phân tử là C5H8 có thể cộng hợp với hidro tạo ra ankan mạch nhánh và X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng. Vậy tên của X là

a)

A. 2-metylbut-1-in.

b)

B. 3-metylbut-1-in

c)

C. pent-1-in

d)

D. 2-metylbut-2-in

68.

Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là:

a)

A.Nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng

b)

B. Nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng

c)

C. Không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.

d)

D. Nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng.

69.

Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

A. but-1- in và but-2-in.

b)

B. axetilen và etilen.

c)

C. propin và but-1-in

d)

D. butađien và propin

70.

Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

a)

A.5; 3; 9.

b)

B. 4; 3; 6.

c)

C. 3; 5; 9

d)

D. 4; 2; 6.

71.

Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

72.

Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, 2-metylpropen, isopren. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

73.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.

c)

C.Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

d)

D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

74.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

A. CnH2n+6; n >= 6.

b)

B. CnH2n-6; n >= 3.

c)

C. CnH2n-6; n >= 6.

d)

D. CnH2n-6; n <= 6.

75.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa

a)

A. vòng benzen

b)

B. gốc ankyl và vòng benzen.

c)

C. gốc ankyl và 1 benzen

d)

D. gốc ankyl và 1 vòng benzen.

76.

Cho các chất:C6H5CH3(1); p-CH3C6H4C2H5(2); C6H5C2H3(3); o-CH3C6H4CH3(4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

A. (1); (2) và (3)

b)

B. (2); (3) và (4).

c)

C. (1); (3) và (4).

d)

D.(1); (2) và (4)

77.

Công thức phân tử của strien là

a)

A. C6H6.

b)

B. C7H8.

c)

C.C8H8.

d)

D. C8H10.

78.

Isopropyl benzen còn gọi là

a)

A. toluen.

b)

B. stiren

c)

C. cumen.

d)

D. xilen.

79.

Gốc C6H5-CH2- và C6H5- có tên gọi lần lượt là

a)

A. phenyl và benzyl

b)

B. vinyl và anlyl.

c)

C. anlyl và vinyl.

d)

D.benzyl và phenyl.

80.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

81.

Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen?

a)

A.Benzen làm mất màu dung dịch nước brom.

b)

B. Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.

c)

C. Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.

d)

D. Benzen hầu như không tan trong nước.

82.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

A. C6H6Br2

b)

B. C6H6Br6

c)

C.C6H5Br

d)

D. C6H6Br4.

83.

: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỉ lệ mol 1: 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

A. o-bromtoluen.

b)

B. m-bromtoluen.

c)

C. phenylbromua

d)

D.benzylbromua.

84.

: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

a)

A. p-bromtoluen và m-bromtoluen

b)

B. benzyl bromua.

c)

C.o-bromtoluen và p-bromtoluen.

d)

D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.

85.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. p-C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. m-C6H4Cl2

86.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

A. Benzen + Cl2 (as).

b)

B. Benzen + H2 (Ni, p, t0 )

c)

C. Benzen + Br2 (dd).

d)

D. Benzen + HNO3 (đặc)/H2SO4 (đặc).

87.

A + 4H2 ⎯⎯Ni,p,to⎯→ etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là:

a)

A. C6H5CH2CH3

b)

B. C6H5CH3

c)

C.C6H5CH2CH=CH2

d)

D. C6H5CH=CH2.

88.

Toluen tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

A. C6H5OK

b)

B. C6H5CH2OH.

c)

C. C6H5CHO.

d)

D.C6H5COOK.

89.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

A. Benzen.

b)

B. Axetilen

c)

C. Metan.

d)

D. Toluen.

90.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm (1) và ống nghiệm (2) khoảng 1 mL dung dịch KMnO4.

Bước 2: Cho tiếp vào ống số (1) khoảng 1 mL benzen, ống số (2) 1 mL toluen. Lắc nhẹ cả hai ống nghiệm.

Bước 3: Đun nóng đồng thời cả hai ống nghiệm trong nồi cách thủy. Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, cả dung dịch KMnO4 ở cả hai ống nghiệm bị mất màu.

(b) Sau bước 3, ống số 1 dung dịch KMnO4 không bị mất màu, ống số 2 toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 tạo kết tủa đen MnO2.

(c) Thí nghiệm trên dùng để nhận biết toluen và benzen.

(d) Nếu thay benzen bằng stiren thì hiện tượng thí nghiệm xảy ra tương tự.

(e) Các ankylbenzen cũng không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường, nhưng làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

91.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. dung dịch brom.

b)

B. Br2 (Fe).

c)

C. dung dịchKMnO4

d)

D. Br2 (dd) hoặc KMnO4 (dd).

92.

: Để phân biệt được các chất hex-1-in, toluen, benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. dd AgNO3/NH3.

b)

B. dd Brom

c)

C. dd KMnO4.

d)

D. dd HCl.

93.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

A. Benzen.

b)

B. Toluen

c)

C. Propan.

d)

D.Stiren.

94.

Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, benzen và stiren. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

95.

Cho dãy các chất: etilen, stiren, isopren, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

96.

Đặc tính nào sau đây chung cho phần lớn chất hữu cơ:

a)

A. Ít tan trong benzen

b)

B. Các phản ứng thường xảy ra rất nhanh.

c)

C. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

d)

D. Dễ bị phân hủy khi nung nóng.

97.

Cho dãy các chất: o-xilen, toluen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

98.

Cho các chất: vinylaxetilen, benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

99.

: Chất nào dưới đây phản ứng với Brom (có xúc tác thích hợp) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm:

a)

A. Propen

b)

B. Etilen

c)

C. But-2-en

d)

D. Toluen

100.

Khi cho buta – 1,3 – đien phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 ở 400C, sản phẩm chính sinh ra là:

a)

A. 1 – Clobut – 3 – en

b)

B. 1 – Clobut-2-en

c)

C. 3-Clobut-1-en

d)

D. 4-clobut-1-en

101.

Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2-clobutan.?

a)

A.Buta-1,3-đien.

b)

B.But-1-en

c)

C.But -1-in

d)

D.But -2-en.

102.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 0 ⎯⎯to,xt⎯→ X ⎯⎯⎯H2,PbCO3,to⎯⎯→ Y ⎯⎯HBr (1:1) -80oC⎯→ Z Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là

a)

A.CH2=CH−CHBr−CH3.

b)

B.CH2=CH−CH2−CH2Br.

c)

C.CH3−CH=CH−CH2Br.

d)

D.CH3−CBr=CH−CH3.

103.

Chất nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên:

a)

A. CH4.

b)

B. N2

c)

C. H2.

d)

D. C2H6.

104.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng cách:

a)

A. Crackinh butan

b)

B. Tổng hợp từ cacbon và hiđro

c)

C. Cho canxi cacbua tác dụng với nước.

d)

D. Nung natri axetat với vôi tôi xút.

105.

Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

106.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankin hoặc ankađien.

(b) Hợp chất vinylaxetilen có chứa 7 liên kết σ.

(c) Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.

(d) Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử là đồng phân của nhau.

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo một hướng nhất định.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

107.

Cho các kết luận sau:

(1) Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2o >nCO2 thì hiđrocacbon đó là ankan.

(2) Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2o = nCO2 thì hiđrocacbon đó là anken.

(3) Đốt cháy ankin thì được nH2o <nCO2 và nankin = nCo2-nH2o

(4) Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3.

(5) Tất cả các anken đối xứng đều có đồng phân hình học.

(6) Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

(7) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố cacbon.

Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

108.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

A. C2H2.

b)

B. C2H6

c)

C. CH4

d)

D. C2H4.

109.

Cho dãy các chất: CHC-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

110.

Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Trong các phát biểu sau:

(a). 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to).

(b). Chất Z có đồng phân hình học.

(c). Chất Y có tên gọi là but-1-in. (d).

Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon không phân nhánh. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1