wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

鞋子没有放好 (1)

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất:

jiàn

a)
b)
c)
d)
2.

Chọn đáp án đúng nhất:

wán

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn đáp án đúng nhất:

shì

a)
b)
c)
d)
4.

Chọn đáp án đúng nhất:

看见

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn đáp án đúng nhất:

敲门

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
7.

Chọn đáp án đúng nhất:

声音

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn đáp án đúng nhất:

笑声

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
11.

Chọn đáp án đúng nhất:

谈话

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn đáp án đúng nhất:

准备

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn đáp án đúng nhất:

问题

a)
b)
c)
d)
14.

Chọn đáp án đúng nhất:

笑话

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn đáp án đúng nhất:

糊涂

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn đáp án đúng nhất:

明白

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn đáp án đúng nhất:

没问题

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn đáp án đúng nhất:

对话

a)
b)
c)
d)
19.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn đáp án đúng nhất:

听见

a)
b)
c)
d)
21.

口语练习:你常跟谁一起去图书馆借书?图书馆里有很多书,对不对?(2 分钟)

4 lines
22.

口语练习:昨天的作业你做完了没有?你觉得怎么样? 很难还是很容易?(2 分钟)

4 lines
23.

口语练习:家里,洗衣人是谁?你爸爸还是你妈妈?你帮不帮你父母洗衣服?(2 分钟)

4 lines
24.

口语练习:你喜欢不喜欢踢足球?你踢足球踢得怎么样?(2 分钟)

4 lines
25.

口语练习:明明起床起得太晚,她不会准时上课,怎么办呢?(2 分钟)

4 lines
26.

Chọn đáp án thích hợp:

我听。。。有人敲门,快开门去。

a)

b)

c)

糊涂

d)

e)

27.

Chọn đáp án thích hợp:

我听。。。有人敲门,快开门去。

a)

b)

c)

糊涂

d)

e)

28.

Chọn đáp án thích hợp:

十多年没见,前天我忽然在商场____见一个老同屋

a)

b)

c)

d)

e)

29.

Chọn đáp án thích hợp:

昨天我____见了一个好消息。

a)

b)

c)

d)

e)

30.

Chọn đáp án thích hợp:

最近我很忙,还没____完这本小说。

a)

b)

c)

d)

e)

31.

Chọn đáp án thích hợp:

这些练习很容易,我早就____完了。

a)

b)

c)

d)

e)

32.

Chọn đáp án thích hợp:

他的声音太小,我没____见他说什么。

a)

b)

c)

d)

e)

33.

Chọn đáp án thích hợp:

我在外边就____见阿美,她回来了。

a)

b)

c)

d)

e)

34.

Chọn đáp án thích hợp:

这个箱子很小,只能____下几件衣服。

a)

b)

c)

d)

e)

35.

Chọn đáp án thích hợp:

学生已经_____到1000人了。

a)

b)

c)

d)

e)

36.

Chọn đáp án thích hợp:

张东____ 100 汉字了。

a)

听完

b)

看好

c)

洗好

d)

写完

e)

做完

37.

Chọn đáp án thích hợp:

我找了半天才_____我的钱包。

a)

听完

b)

看见

c)

放好

d)

写完

e)

洗干净

38.

Chọn đáp án thích hợp:

我没有看。。。我的衣服,脏的衣服你洗。。。了没有?

a)

完。。。干净

b)

干净。。。洗

c)

好。。。干净

d)

见。。。干净

e)

完。。。完

39.

Chọn đáp án thích hợp:

老师的话,我们听。。。了。

a)

清楚

b)

c)

干净

d)

e)

糊涂

40.

Chọn đáp án thích hợp:

这个练习我没有做。。。,我做。。。了。

a)

对。。。懂

b)

错。。。懂

c)

对。。。错

d)

脏。。。完

e)

完。。。对

41.

Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:

4 lines
42.

Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:

4 lines
43.

Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:

4 lines
44.

Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:

4 lines
45.

Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:

4 lines
46.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

住/ 十八/ 在/ 李小姐/ 楼/ 吗 / ?

4 lines
47.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

说/年/他/ 英语/ 还 /不 /两/学/但是/了/会。

4 lines
48.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

是 / 你的 / 书 / 还是 /新的 / 旧的/?

4 lines
49.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

衣服 / 这是 / 新买/ 我 / 的。

4 lines
50.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

是/ 梨老师/ 这儿/是/ 不/ ?

4 lines
51.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

我们/好/ 很/老师/看。

4 lines
52.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

月/麦克/去/下/个/中国。

4 lines
53.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

明天/听/准备/ 回/你/ 一些/国/说/了/要/礼物/给/你/我/吧。

4 lines
54.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

月/他们/ 旅行/一/去/个/中国。

4 lines
55.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

越南盾/ 明明 / 和我/ 换/ 人民币/ 明天/ 银行/ 五百二块 /的/ 要去

4 lines
56.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

去 / 星期六 / 天安门 / 我 / ,/ 吗 / 去 / 你?

4 lines
57.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

很多 A 孩子 B 不喜欢 C 吃白菜 D 和胡萝卜。 (都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

图书馆里 A 有 B 英文书,C 有法文书 D。 (也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

我 A 跟妹妹 B 好 C 朋友 D 一起去商店买东西。 (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

A 我 B 想 C 去体育馆 D 锻炼身体。 (不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

明天,A 他 B 跟我们 C 一起 D 去公园。 (不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

这本 A 词典 B 是 C 我 D。 (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

他 A 常常 B 买 C 英文报纸 D。 (也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

我 A 也 B 常常 C 做中国菜 D。 (现在)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

A 爷爷现在不工作 B,他 C 是司机 D。 (以前)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

我 A 要 B 一本杂志,C 要 D 两张报纸。 (还)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

A 我家前边的那个商店 B 很 C 大 D。 (也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Chọn đáp án đúng:

你的中文词典。。。 ?

a)

b)

c)

d)

69.

Chọn đáp án đúng:

。。。件蓝毛衣是不是你的?

a)

b)

c)

那个

d)

那儿

70.

Chọn đáp án đúng:

你们学校里有多少 。。。教学楼?

a)

b)

c)

d)

71.

Chọn đáp án đúng:

你们班 。。。法国留学生?

a)

不是

b)

有没有

c)

d)

72.

Chọn đáp án đúng:

她想学习汉语, 。。。?

a)

b)

c)

d)

什么

73.

Chọn đáp án đúng:

小姐,这件毛衣和这件大衣。。。 多少钱?

a)

b)

有点儿

c)

一点儿

d)

一共

74.

Chọn đáp án đúng:

周末的时候,你喜欢。。。 足球吗?

a)

b)

c)

d)

75.

Chọn đáp án đúng:

今天晚上我。。。 ,不能跟你一起去看电影。

a)

一片

b)

然后

c)

有时

d)

有事

e)

几点

76.

Chọn đáp án đúng:

有时间,我 。。。去学校看你。

a)

怎么

b)

前后

c)

一定 (yi2ding4)

d)

有事

e)

几点

77.

Chọn đáp án đúng:

你们。。。 知道明天不上课?

a)

怎么

b)

c)

怎么了

d)

怎么样

e)

怎么办

78.

Chọn đáp án đúng:

我每天起床以后,。。。先刷牙、。。。洗脸, 去吃早饭。

a)

前边。。。后边

b)

第一次。。。然后

c)

怎么了。。。然后

d)

到。。。以前

e)

希望。。。以后

79.

Chọn đáp án đúng:

我们从八点 。。。十一点半上课。

a)

前边

b)

第一

c)

怎么了

d)

e)

希望

80.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

明天是王老师的生日,A 我们 B 送 C 王老师 D 一个礼物。 (应该)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

马丁,A 你 B 知道 C 我的电话号码 D? (怎么)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

A 我们 B 八点到十点 C 上语法课 D。 (从)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

A 现在上课,我 B 能 C 给她 D 打电话。 (不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

妈妈,我 A 想 B 买 C 水果 D。 (一点儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

休息的时候,A 我 B 常常 C 打电话 D。 (给朋友)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

我爷爷今年 A 七十 B 岁 C 了 D。 (多)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

这本书不贵,A 才 B 二十 C 块钱 D。 (多)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

你 A 能不能跟我一起 B 去商店 C 买杂志 D? (下午四点)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:

你 A 能不能跟我一起 B 去商店 C 买杂志 D? (下午四点)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Chọn đáp án đúng:

张东去哪儿了?他。。。 没有来上课?

a)

怎么

b)

c)

怎么了

d)

怎么样

e)

怎么办