Font size
Worksheets鞋子没有放好 (1)
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 31mins
Chọn đáp án đúng nhất:
jiàn
Chọn đáp án đúng nhất:
wán
Chọn đáp án đúng nhất:
shì
Chọn đáp án đúng nhất:
看见
Chọn đáp án đúng nhất:
敲门
Chọn đáp án đúng nhất:
敲
Chọn đáp án đúng nhất:
声音
Chọn đáp án đúng nhất:
门
Chọn đáp án đúng nhất:
笑声
Chọn đáp án đúng nhất:
笑
Chọn đáp án đúng nhất:
谈话
Chọn đáp án đúng nhất:
准备
Chọn đáp án đúng nhất:
问题
Chọn đáp án đúng nhất:
笑话
Chọn đáp án đúng nhất:
糊涂
Chọn đáp án đúng nhất:
明白
Chọn đáp án đúng nhất:
没问题
Chọn đáp án đúng nhất:
对话
Chọn đáp án đúng nhất:
懂
Chọn đáp án đúng nhất:
听见
口语练习:你常跟谁一起去图书馆借书?图书馆里有很多书,对不对?(2 分钟)
口语练习:昨天的作业你做完了没有?你觉得怎么样? 很难还是很容易?(2 分钟)
口语练习:家里,洗衣人是谁?你爸爸还是你妈妈?你帮不帮你父母洗衣服?(2 分钟)
口语练习:你喜欢不喜欢踢足球?你踢足球踢得怎么样?(2 分钟)
口语练习:明明起床起得太晚,她不会准时上课,怎么办呢?(2 分钟)
Chọn đáp án thích hợp:
我听。。。有人敲门,快开门去。
见
好
糊涂
懂
完
Chọn đáp án thích hợp:
我听。。。有人敲门,快开门去。
见
好
糊涂
懂
完
Chọn đáp án thích hợp:
十多年没见,前天我忽然在商场____见一个老同屋。
听
看
洗
坐
完
Chọn đáp án thích hợp:
昨天我____见了一个好消息。
听
看
洗
坐
完
Chọn đáp án thích hợp:
最近我很忙,还没____完这本小说。
听
看
洗
坐
完
Chọn đáp án thích hợp:
这些练习很容易,我早就____完了。
听
看
洗
坐
做
Chọn đáp án thích hợp:
他的声音太小,我没____见他说什么。
听
看
洗
坐
做
Chọn đáp án thích hợp:
我在外边就____见阿美,她回来了。
听
看
洗
坐
做
Chọn đáp án thích hợp:
这个箱子很小,只能____下几件衣服。
听
看
洗
放
做
Chọn đáp án thích hợp:
学生已经_____到1000人了。
听
看
洗
放
做
Chọn đáp án thích hợp:
张东____ 100 汉字了。
听完
看好
洗好
写完
做完
Chọn đáp án thích hợp:
我找了半天才_____我的钱包。
听完
看见
放好
写完
洗干净
Chọn đáp án thích hợp:
我没有看。。。我的衣服,脏的衣服你洗。。。了没有?
完。。。干净
干净。。。洗
好。。。干净
见。。。干净
完。。。完
Chọn đáp án thích hợp:
老师的话,我们听。。。了。
清楚
懂
干净
脏
糊涂
Chọn đáp án thích hợp:
这个练习我没有做。。。,我做。。。了。
对。。。懂
错。。。懂
对。。。错
脏。。。完
完。。。对
Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:
Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:
Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:
Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:
Dùng bổ ngữ kết quả, đặt câu với tình huống cho sẵn:
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
住/ 十八/ 在/ 李小姐/ 楼/ 吗 / ?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
说/年/他/ 英语/ 还 /不 /两/学/但是/了/会。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
是 / 你的 / 书 / 还是 /新的 / 旧的/?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
衣服 / 这是 / 新买/ 我 / 的。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
是/ 梨老师/ 这儿/是/ 不/ ?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
我们/好/ 很/老师/看。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
月/麦克/去/下/个/中国。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
明天/听/准备/ 回/你/ 一些/国/说/了/要/礼物/给/你/我/吧。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
月/他们/ 旅行/一/去/个/中国。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
越南盾/ 明明 / 和我/ 换/ 人民币/ 明天/ 银行/ 五百二块 /的/ 要去。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
去 / 星期六 / 天安门 / 我 / ,/ 吗 / 去 / 你?
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
很多 A 孩子 B 不喜欢 C 吃白菜 D 和胡萝卜。 (都)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
图书馆里 A 有 B 英文书,C 有法文书 D。 (也)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
我 A 跟妹妹 B 好 C 朋友 D 一起去商店买东西。 (的)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
A 我 B 想 C 去体育馆 D 锻炼身体。 (不)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
明天,A 他 B 跟我们 C 一起 D 去公园。 (不)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
这本 A 词典 B 是 C 我 D。 (的)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
他 A 常常 B 买 C 英文报纸 D。 (也)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
我 A 也 B 常常 C 做中国菜 D。 (现在)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
A 爷爷现在不工作 B,他 C 是司机 D。 (以前)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
我 A 要 B 一本杂志,C 要 D 两张报纸。 (还)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
A 我家前边的那个商店 B 很 C 大 D。 (也)
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
你的中文词典。。。 ?
啊
吧
呢
吗
Chọn đáp án đúng:
。。。件蓝毛衣是不是你的?
那
哪
那个
那儿
Chọn đáp án đúng:
你们学校里有多少 。。。教学楼?
座
份
条
个
Chọn đáp án đúng:
你们班 。。。法国留学生?
不是
有没有
是
有
Chọn đáp án đúng:
她想学习汉语,你 。。。?
吗
尼
吧
什么
Chọn đáp án đúng:
小姐,这件毛衣和这件大衣。。。 多少钱?
哪
有点儿
一点儿
一共
Chọn đáp án đúng:
周末的时候,你喜欢。。。 足球吗?
跑
打
踢
散
Chọn đáp án đúng:
今天晚上我。。。 ,不能跟你一起去看电影。
一片
然后
有时
有事
几点
Chọn đáp án đúng:
有时间,我 。。。去学校看你。
怎么
前后
一定 (yi2ding4)
有事
几点
Chọn đáp án đúng:
你们。。。 知道明天不上课?
怎么
呢
怎么了
怎么样
怎么办
Chọn đáp án đúng:
我每天起床以后,。。。先刷牙、。。。洗脸, 去吃早饭。
前边。。。后边
第一次。。。然后
怎么了。。。然后
到。。。以前
希望。。。以后
Chọn đáp án đúng:
我们从八点 。。。十一点半上课。
前边
第一
怎么了
到
希望
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
明天是王老师的生日,A 我们 B 送 C 王老师 D 一个礼物。 (应该)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
马丁,A 你 B 知道 C 我的电话号码 D? (怎么)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
A 我们 B 八点到十点 C 上语法课 D。 (从)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
A 现在上课,我 B 能 C 给她 D 打电话。 (不)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
妈妈,我 A 想 B 买 C 水果 D。 (一点儿)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
休息的时候,A 我 B 常常 C 打电话 D。 (给朋友)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
我爷爷今年 A 七十 B 岁 C 了 D。 (多)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
这本书不贵,A 才 B 二十 C 块钱 D。 (多)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
你 A 能不能跟我一起 B 去商店 C 买杂志 D? (下午四点)
A
B
C
D
Hãy lựa chọn ra vị trí thích hợp của từ cho sẵn:
你 A 能不能跟我一起 B 去商店 C 买杂志 D? (下午四点)
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
张东去哪儿了?他。。。 没有来上课?
怎么
呢
怎么了
怎么样
怎么办
