wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

md-22

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật tương sinh trong học thuyết ngũ hành nào dưới đây đúng?

a)

 Hỏa sinh mộc 

b)

Thổ sinh hỏa.

c)

Kim sinh thổ

d)

Thủy sinh mộc.

2.

. Bệnh hàn …()…. ( đáp án cách nhau dấu phẩy vd: ....,.........)

(a)  

3.

Bệnh nhiệt …()…(đáp án cách nhau dấu phẩy vd: ....,......)

(a)  

4.

Bào chế thuốc đúng tác dụng theo ngũ hành?

a)

Vào thận sao với gừng

b)

Vào tỳ sao với dấm

c)

Vào tâm sao với mật

d)

Vào can tẩm dấm xấy khô

5.

. Pháp ôn dùng các vị thuốc làm …(A)… để chữa chứng …(B)….( 2 đáp án cách nhau dấu phẩy)

(a)  

6.

. Ý nghĩa của chứng lý là bệnh đã …(A)… vào trong các tạng phủ …(B)… bệnh thường nặng ( 2 đáp án và đáp án cách nhau dấu phẩy)

(a)  

7.

Cấu trúc và tác dụng của hệ kinh lạc

a)

. Kinh là những đường thẳng chạy ngang cơ thể

b)

Lạc là những đường thẳng chạy dọc cơ thể

c)

Kinh lạc nối tiếp nhau tạo thành một mạng lưới chạy khắp cơ thể, nối các tạng phủ, các bộ phận trong cơ thể

d)

14 đường kinh chính mang tên các tạng phủ

8.

Kinh lạc trong chẩn đoán bệnh là:

a)

Dựa vào hướng dẫn truyền để biết tạng phủ nào có bệnh gọi là kinh lạc chẩn

b)

Dựa vào điểm đau biết tạng phủ nào có bệnh gọi là kinh lạc chẩn

c)

Dựa vào điểm đau và hướng dẫn truyền biết tạng phủ nào có bệnh gọi là kinh lạc chẩn

d)

Dựa vào vùng đau và hướng dẫn truyền biết tạng phủ nào có bệnh gọi là kinh lạc chẩn.

9.

Trong các thao tác xử lý bệnh nhân vựng châm nhẹ, có một thao tác không cần thiết là:

a)

Rút hết kim trên người bệnh nhân

b)

Để bệnh nhân nằm ngửa đầu thấp ở nơi thoáng, ấm, yên tĩnh, động viên bệnh nhân yên tâm

c)

Chích nặn máu huyệt thập tuyên

d)

Cho bệnh nhân uống một cốc chè đường nóng

10.

Trong bốn bước của thủ thuật châm, bước nào làm không đúng kỹ thuật gây đau cho bệnh nhân

a)

Xác định huyệt

b)

Sát trùng vùng huyệt

c)

Tiến kim vào huyệt

d)

Châm qua da

11.

Không nên chữa bệnh bằng phương pháp cứu cho bệnh nhân mắc chứng hàn

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Xác định huyệt á thị chủ yếu dùng phương pháp sờ nắn

a)

đúng

b)

sai

13.

Trước khi mắc dây máy điện châm vào kim châm ta phải vặn các nút về số không

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Huyệt thủ tam lý dưới huyệt khúc trì hai thốn về phía cẳng tay

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phương pháp thở trong luyện thở khí công là

a)

Thở bằng ngực

b)

Thở bụng ngực

c)

Thở bằng bụng

d)

Thở bình thường

16.

Nguyên tắc của thở khí công là

a)

Tập trung tư tưởng theo dõi điều khiển sự thở

b)

Điều khiển sự thở và theo dõi bình thường

c)

Để sự thở xảy ra tự nhiên

d)

. Chỉ cần theo dõi và điều khiển sự thở

17.

Thủ thuật tác động vào khớp

a)

Vờn

b)

Rung

c)

Bóp

d)

Ấn

18.

Thời điểm tiến hành xoa bóp, bấm huyệt cho bệnh nhân

a)

Bệnh nhân vừa ăn no

b)

Bệnh nhân mệt mỏi do vừa lao động

c)

Bệnh nhân đang đói

d)

Bệnh nhân đã được nghỉ 20 đến 30 phút.

19.

. Chỉ định xoa bóp vùng chi dưới

a)

Đau thần kinh tọa do lao cột sống

b)

. Lao khớp háng

c)

Liệt chi dưới do viêm đa rễ thần kinh

d)

Khớp gối đang sưng, nóng, đỏ, đau

20.

Trong luyện thở dưỡng sinh luyện cơ khớp và tự xoa bóp là phần luyện ý

a)

đúng

b)

sai

21.

Thủ thuật điểm áp dụng cho người gầy yếu.

a)

đúng

b)

sai

22.

Nguyên tắc luyện thở dưỡng sinh, đều đặn, luôn luôn ở mức độ cao.

a)

đúng

b)

sai

23.

Thủ thuật điểm áp dụng cho người gầy yếu

a)

sai

b)

đúng

24.

Bệnh nhân nam 30 tuổi sau khi ngủ gối đầu cao, lúc dạy thấy cổ gáy đau, vận động cổ khó khăn, có lúc đau lên đầu. Hãy chọn phương pháp điều trị tốt nhất cho bệnh nhân

a)

Chườm nóng

b)

Xoa bóp, bấm huyệt

c)

Điện châm

d)

Dùng phương pháp cứu

25.

Thu hái thuốc y học cổ truyền (thực vật)

a)

Gốc củ, rễ thu hái vào mùa xuân đầu hè

b)

Hạt thu hái khi quả bắt đầu chín

c)

Hoa thu hái vào lúc hoa còn ngậm nụ hoặc bắt đầu nở

d)

Mầm lá thu hái vào mùa thu

26.

Bào chế thuốc thực vật

a)

Bào chế là loại bỏ tạp chất của dược liệu

b)

Bào chế là công việc biến đổi tính thiên nhiên của dược liệu thành những vị thuốc để phòng và điều trị bệnh

c)

Bào chế là chọn dược liệu, thái thuốc bằng dao cầu

d)

Bào chế là phương pháp sao các vị thuốc

27.

Tứ tính trong điều trị bệnh

a)

Lương chữa chứng hàn

b)

Ôn chữa chứng nhiệt

c)

Hàn, lương chữa chứng nhiệt, nhiệt, ôn chữa chứng hàn

d)

Bình, lương chữa chứng hàn

28.

Bộ phận dùng chữa đau nhức xương khớp của cây dâu là

a)

Tang bạch bì

b)

Tang chi 

c)

Tang diệp

d)

Tang thầm

29.

Bộ phận dùng làm thuốc chữa ho của cây dâu là tang thầm

a)

đúng

b)

sai

30.

Cây kinh giới có tác dụng chữa lỵ amid

a)

đúng

b)

sai

31.

Hương nhu có tác dụng chữa cảm do lạnh

a)

đúng

b)

sai

32.

. Chăm sóc bệnh nhân bị cảm phong nhiệt (cảm có sốt) ta dùng vị thuốc nào là tốt:

a)

Địa liền

b)

Gừng

c)

Bạc hà

d)

Kinh giới

33.

Tang chi chữa đau nhức xương khớp, tay chân co quắp

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Bạch chỉ là vị thuốc chữa

a)

Cảm phong hàn

b)

Viêm mũi dị ứng

c)

Đau đầu

d)

Tất cả các ý trên

35.

Bạc hà là vị thuốc chữa

a)

Cảm phong hàn 

b)

Cao huyết áp

c)

Cảm phong nhiệt

d)

Thuốc an thần

36.

Lá tre có tác dụng

a)

Chữa cảm phong hàn

b)

Chữa sỏi thận

c)

Chữa say nắng, sốt cao

d)

Chữa đau bụng đi ngoài

37.

Bồ công anh có tác dụng điều trị

a)

Chữa lở ngứa

b)

Chữa mụn nhọt, viêm tuyến vú

c)

Chữa đau mắt đỏ

d)

Tất cả các ý trên

38.

Cúc hoa có tác dụng chữa cảm phong nhiệt, làm hạ huyết áp

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sài đất có tác dụng thanh nhiệt giải độc, điều trị mụn nhọt, lở ngứa dị ứng, rôm sẩy ở trẻ em

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ké đầu ngựa: bộ phận dùng …(A) … liều dùng …(B)… ngày ( 2 đáp án cách nhau dấu phẩy)

(a)  

41.

Hương nhu tía: bộ phận dùng …(A)… liều lượng …(B)… ngày( 2 đáp án cách nhau dấu phẩy

(a)  

42.

Củ bình vôi có tác dụng chữa

a)

Chữa rối loạn tiêu hóa

b)

An thần, dưỡng huyết, bổ thận

c)

Chữa cảm phong nhiệt

d)

Chữa đau xương khớp

43.

Tang bạch bì có tác dụng

a)

Chữa đau xương khớp

b)

Chữa ho, viêm họng, viêm phế quản

c)

Vị thuốc chữa bổ huyết

d)

Tác dụng hạ sốt

44.

Ý dĩ nhân có tác dụng

a)

Chữa phù thũng

b)

Chữa đau nhức xương khớp

c)

Chữa tỳ hư, ỉa chảy mạn tính

d)

Tất cả các ý trên

45.

Nhục quế công dụng: bổ hỏa mệnh môn, dẫn hỏa quy nguyên, thông huyết mạch, trừ hàn tích

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bộ phận dùng của vị thuốc tiểu hồi là quả còn xanh đã phơi hay sấy khô

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vị thuốc lạc tiên tác dụng thanh tâm, an thần, chữa suy nhược thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Bộ phận dùng của vị thuốc ý dĩ nhân là …(A)… liều lượng …(B)… ngày (2 đáp án cách nhau dấu phẩy)

(a)  

49.

Bộ phận dùng của vị thuốc ngải cứu là ...(A)... cách dùng để cầm máu thì phải …(B)…

(a)  

50.

Vị thuốc nào có có tác dụng chỉ huyết

a)

Sinh địa

b)

Cỏ nhọ nhồi

c)

Hoài sơn

d)

Đẳng sâm

51.

Vị thuốc nào có tác dụng chỉ huyết:

a)

Ngưu tất

b)

Xuyên khung

c)

Bạch chỉ

d)

Tam thất

52.

Những vị thuốc nào là thuốc hoạt huyết

a)

Nghệ vàng, nga truật, xuyên khung, ngưu tất

b)

Tía tô, hương nhu, bạc hà, kinh giới

c)

Bạch truật, đẳng sâm, ý dĩ, hoài sơn

d)

Tất cả các ý trên

53.

Chữa lỵ a míp mạn tính và cầm ỉa chảy dùng hạt hoặc vỏ cây mức hoa trắng (3 -4 g/ ngày)

a)

Đúng

b)

sai

54.

Trong điều trị các thầy thuốc thường dùng thuốc hoạt huyết cùng thuốc hành khí

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bách thảo sương bộ phận dùng là …(A)… liều lượng …(B)… g/ ngày

(a)  

56.

Bộ phận dùng của cây nga truật là …(A)… liều lượng …(B)… g/ngày

(a)  

57.

Thục địa có tác dụng

a)

Chữa đái buốt, đái dắt

b)

Chữa huyết hư, âm hư

c)

Chữa đau bụng đi ngoài

d)

Tất cả các ý trên

58.

Hoài sơn có tác dụng

a)

Chữa kinh nguyệt không đều

b)

Chữa đau xương khớp

c)

Tác dụng kiện tỳ, bổ khí

d)

Bổ huyết

59.

. Thuốc bổ dương là các vị thuốc bổ dưỡng có tính gì để chữa các chứng bệnh do phần dương của cơ thể bị giảm sút

a)

Nhiệt, ôn (nóng, ấm)

b)

Lương (mát)

c)

Hàn (lạnh)

d)

Tất cả các ý trên

60.

Các vị thuốc sau đây thuốc nào là thuốc bổ huyết

a)

Mạch môn, thiên môn, câu kỳ tử, thạch hộc, ngọc trúc

b)

Cẩu tích, cốt toái bổ, ba kích, tục đoạn, thỏ ty tử, đỗ trọng

c)

Đẳng sâm, bạch truật, hoài sơn, cam thảo, đại táo

d)

Thục địa, hà thủ ô đỏ, đương quy, bạch thược, tang thầm (quả dâu chín), kê huyết đằng

61.

Thục địa là rễ củ đã chế biến của cây sinh địa (cây địa hoàng).

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Vị thuốc mạch môn là dùng lá cây làm thuốc.

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Vị thuốc câu kỷ tử là hạt của cây kỷ tử đã phơi khô

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây tục đoạn là …(A)… liều dùng …(B)… g/ngày

(a)  

65.

. Bộ phận dùng làm thuốc của cây bạch thược là ...(A)... liều dùng …(B)… g/ngày

(a)  

66.

Một bênh nhân nam 55 tuổi có triệu chứng sau: đau lưng, mỏi gối, sợ lạnh, tay chân lạnh, đại tiện phân nát, di tinh, liệt dương, người gầy, mắt quầng thâm, mạch trầm nhược, điều trị cho bệnh nhân bài thuốc bổ gì?

a)

Bổ âm

b)

Bổ dương

c)

. Bổ khí

d)

Bổ huyết

67.

Một bệnh nhân nữ 50 tuổi có triệu chứng sau: đau đầu, chóng mặt, hoa mắt, da xanh, môi nhợt, mạch trầm nhược, điều trị cho bệnh nhân bằng thuốc bổ gì

a)

Bổ âm

b)

. Bổ dương

c)

Bổ khí

d)

Bổ huyết

68.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi thường xuyên mất ngủ, ăn kém, sử dụng những vị thuốc nào đúng để điều trị cho bệnh nhân

a)

Bạc hà, tía tô, cát căn, hương nhu

b)

Mộc hương, hoài sơn, ý dĩ, xuyên khung

c)

Tâm sen, táo nhân, hoài sơn, bạch truật

d)

Hà thủ ô, đỗ trọng, ba kích, trần bì

69.

Những vị thuốc nào có tác dụng nhuận tràng

a)

Quế chi

b)

Bạch truật

c)

Vừng đen

d)

Hoàng kỳ

70.

Một bệnh nhân nam 20 tuổi, sáng dạy thấy ngứa họng, ho, không sốt, cần điều trị cho bệnh nhân

a)

Ngậm vị thuốc nhục quế

b)

Ngậm lá húng chanh với ít muối

c)

Ngậm lát cam thảo bắc

d)

Tất cả các ý trên

71.

Vị thuốc tỳ giải chữa đái đục, đái đỏ, đái dắt, lợi tiểu, đau nhức xương khớp

a)

Đúng

b)

Sai