NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ phù hộ 10
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Hành trình piston là? Chọn phát biểu sai
là quãng đường mà piston đi đc trong 1 chu trình
là quãng đường mà pistion đi từ ĐCD lên ĐCT
là quãng đường mà piston đi đc trong 1 kì
cc
Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình
nạp ,nén, cháy-dãn nở, thải
nạp nén dãn nở thải
nạp nén thải
nạp, nén, cháy, thải
Ở động cơ điezen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
1
2
3
4
Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
kì thải
kì nạp
kì nén
kì cháy-dãn nở
Chi tiết nào sau đây ko thuộc cấu tạo động cơ điezen 4 kì?
bugi
piston
trục khuỷu
vòi phun
Trong động cơ điezen nhiên liệu bốc cháy nhờ?
nhiệt độ và áp suất cao
tia lửa điện
xăng pha nhớt
không khí nhiều oxi
Trong động cơ 4 kì làm việc ở kì nào cả 2 xupap đều đóng?
2, 4
2, 3
3, 4
1, 3
Trong 1 kì trục khuỷu quay
1 vòng
1/4 vòng
2 vòng
1/2 vòng
Ở kì nén của động cơ 4 kì, piston chuyển động từ?
ĐCD lên ĐCT
ĐCT lên ĐCD
ĐCT xuống ĐCD
Từ vị trí bất kì ĐCT
Ở kì nạp của động cơ 4 kì, piston chuyển động từ?
ĐCT xuống ĐCD
ĐCT lên ĐCD
Từ vị trí bất kì đến ĐCD
ĐCD lên ĐCT
Ở động cơ đốt trong khoảng cách giữa 2 điểm chết đc gọi là?
thể tích buồng cháy
thể tích toàn phần
hành trình piston
Kì của chu trình
Nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất như thế nào với áp suất khí trong xilanh?
cao hơn
thấp hơn
bằng
tùy trường hợp
Nhiên liệu đc phun vào xilanh ở kì nào?
cuối kì nén
đầu kì nén
đầu kì nạp
cuối kì nạp
Một xe gắn máy có dung dịch xilanh là 50cm vuông. Giá trị đó là của thể tích gì?
V công tác
V xilanh
V toàn phần
V buồng cháy
Ở kì hút động cơ xăng 4 kì thực hiện?
hút hòa khí
ko hút gì cả
hút ko khí
hút nhiên liệu
Không gian giữa nắp máy và đỉnh piston khi piston ở ĐCT là?
V buồng cháy
V công tác
V toàn phần
E
Không gian giữa nắp máy và đỉnh piston khi piston ở ĐCD là?
V toàn phần
V buồng cháy
E
V công tác
Khi 2 xupap đóng kín, piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD ở kì nào của chu trình?
kì nạp
kì nén
kì thải
kì nổ
Hòa khí bao gồm?
không khí và dầu diesel
không khí dầu diesel, dầu nhớt
không khí
không khí và xăng
Điểm chết là điểm piston?
đứng yên
thay đổi
chuyển động
thay đổi chiều chuyển động ngược lại
Động cơ điezen, nhiên liệu đc phun vào xilanh ở kì nào?
đầu kì nạp
đầu kì nén
cuối kì nạp
cuối kì nén
Các quá trình diễn ra trong động cơ 4 kì theo thứ tự nào sau đây là đúng?
Nạp nén chảy-dãn nở thải
cháy-dãn nở nạp thải nén
nén nạp thải cháy-dãn nở
nạp nén thải cháy-dãn nở
Phát biểu nào sau đây sai?
Ở động cơ 2 kì, piston làm thêm nhiệm vụ của van trượt
piston cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành ko gian làm việc
piston đc chế tạo vừa khít với xilanh
piston nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp nén
Nhiệm vụ chốt của piston?
liên kết, truyền lực giữa piston và thanh truyền
truyền nhiệt ra ngoài
nhận lực từ khí cháy
gạt dầu trong xilanh
Phát biểu nào sau đây đúng?
Xecmang khí ở trên, xecmang dầu ở dưới
đáy rãnh xecmang khí có khoan lỗ
đáy rãnh xecmang khí và xecmang dầu có khoan lỗ
xecmang dầu ở trên, xecmang khí ở dưới
Cái gì cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ?
đỉnh piston
thân piston
đầu piston
chốt piston
Phát biểu nào sau đây sai?
Xecmang khí ngăn khí cháy lọt xuống cacte
Xecmang dầu ngăn đầu dưới cacte sục lên buồng cháy
Nếu chế tạo piston vừa khít với xilanh thì ko cần xecmang
không thể chế tạo piston vừa khít với xilanh
Theo em, ng ta bố trị trục khuỷu ở?
cacte
thân máy
thân xilanh
trong buồng cháy
Phát biểu nào sau đây đúng?
chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền
ổ khuỷu lắp với thân thanh truyền
Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng?
bánh đà
đối trọng
má khuỷu
chốt khuỷu
Đầu piston có rãnh để
lắp xecmang
tản nhiệt giúp làm mát
chống bó kẹt
giúp thuận tiện cho việc di chuyển của piston
Xecmang có nhiệm vụ gì?
ngăn ko cho khí cháy lọt xuống cacte
bao kín buồng cháy
hạn chế giãn nở vì nhiệt của xecmang
bao kín thanh truyền
Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền đc lắp với chi tiết nào?
chốt piston
đầu trục khuỷu
chốt khuỷu
lỗ khuỷu
Đỉnh piston có hình dạng gì
cầu
nón
lõm, lồi, bằng
hộp
Chốt khuỷu dùng để
nối với cổ chính
lắp đối tượng
tăng độ cứng vững
lắp đầu to thanh truyền
Piston chuyển động?
tịnh tiến lên xuống
xoay tròn
dao động
vừa xoay vừa tịnh tiến
Phần dẫn hướng cho piston trong xilanh là
phần đỉnh piston
phần đầu piston
phần thân piston
phần gắn các xecmang trên piston
Nhiệm vụ của thanh truyền là?
truyền lực giữa trục khuỷu và piston
nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy
làm cho piston chuyển động quay tròn
làm cho piston chuyển động tịnh tiến
Đối trọng của trục khuỷu dùng để
cân bằng trục khuỷu
tăng trọng lượng cho trục khuỷu
giúp động cơ hoạt động nhanh hơn
tăng năng suất của động cơ
Nhiệm vụ của xecmang dầu?
giúp piston lên xuống dễ dàng
Ngăn dầu nhờn từ cacte vào buồng cháy
kềm giữ piston
truyền lực từ piston đến thanh truyền
Tác dụng của dầu bôi trơn?
bao kín và chống gỉ
bôi trơn các bề mặt ma sát
làm mát
bôi trơn, làm mát, bao kín và chống gỉ
Có mấy phương pháp bôi trơn?
1
2
3
4
Có những phương pháp bôi trơn nào?
bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
bôi trơn bằng vung té, cưỡng bức, pha dầu
bôi trơn bằng vung té
bôi trơn cưỡng bức
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
cacte dầu
kết làm mát
quạt gió
bơm
Van an toàn bơm dầu mở khí?
động cơ làm việc bình thường
luôn mở
khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn
Khi dầu qua két làm mát dầu thì?
van an toàn bơm dầu mở
cả 3 đáp án đều đúng
van khống chế lượng dầu qua két mở
van khống chế lượng dầu qua két đóng
Đâu là bề mặt ma sát?
Bề mặt tiếp xúc piston với xilanh
Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót
Bề mặt tiếp xúc của chốt piston với lỗ chốt piston
cả 3 đáp án đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng?
dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, giúp giảm nhiệt độ các chi tiết
dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
Phát biểu nào sau đây sai?
Van an toàn bơm dầu mở để một phần chảy về trước bơm, một phần về cacte
dầu đc bơm hút từ cacte lên
van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt giới hạn, van an toàn bơm dầu mở
Hệ thống bôi trơn ko có bộ phận nào?
bơm dầu
lưới lọc dầu
van hằng nhiệt
đồng hồ báo áp suất dầu
Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức đc mắc?
song song với bơm nhớt
song song với van khống chế
song song với bầu lọc
song song với két làm mát
Trong hệ thống bôi trơn, bầu lọc dầu có nhiệm vụ?
không cho dầu bẩn đi qua
hỗ trợ két làm mát để làm mát dầu
hút dầu bôi trơn
lọc sạch cặn bã có lẫn trong dầu sau khi bôi trơn
Trong hệ thống bôi trơn có các van nào điều khiển?
van khống chế, van an toàn
van hằng nhiệt, van an toàn
van an toàn
van hằng nhiệt
Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế sẽ mở khi?
dầu nguội
dầu nóng
thường xuyên
dầu nóng và dầu nguội
Trong hệ thống bôi trơn khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép thì?
van khống chế đóng, dầu đi qua két làm mát
van khống chế mở ra, dầu đi qua két làm mát
van hằng nhiệt đóng, dầu đi qua két làm mát
van hằng nhiệt mở, dầu đi qua két làm mát
Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ đc đưa đến đâu để làm mát?
mạch dầu chính
cacte
bơm nhớt
két dầu
Lưới lọc dầu ( thô ) trong hệ thống bôi trơn đc đặt ở?
trước bơm dầu
sau bơm dầu
sau két làm mát
sau van an toàn bơm dầu
Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá giới hạn thì van nào sẽ hoạt động?
van an toàn
van hằng nhiệt
ko có van nào
van khống chế lượng dầu qua két
Hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết?
hệ thống bôi trơn
hệ thống cung cấp nhiên liệu
hệ thống khởi động
hệ thống làm mát
Hệ thống bôi trơn gồm các loại bôi trơn sau?
vung té, cưỡng bức và pha dầu
bằng ko khí và nước
bơm, tự nhiên và pha dầu
bơm, cưỡng bức và pha dầu
Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội nhờ tác dụng của?
van khống chế
két làm mát
van an toàn
bầu lọc nhớt
Hệ thống làm mát đc chia làm mấy loại?
2 ( bằng nước, bằng ko khí )
3
4
5
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
áo nước
trục khuỷu
cánh tản nhiệt
bugi
Hệ thống làm mát bằng ko khí có chi tiết đặc trưng nào?
bugi
cánh tản nhiệt
vòi phun
trục khuỷu
Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?
1
2
3 ( tuần hoàn cưỡng bức, loại bốc hơi, loại đối lưu tự nhiên )
4
Hệ thống làm mát bằng nước có
loại bốc hơi
loại tuần hoàn cưỡng bức
loại đối lưu tự nhiên
cả 3 đáp án trên
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
van hằng nhiệt
két nước
bơm nước
cả 3 đáp án
Bộ phận nào sau đây ko thuộc hệ thống làm mát?
bầu lọc dầu
quạt gió
áo nước
puli và đai truyền
Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới vượt quá giới hạn, van hằng nhiệt sẽ
mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
đóng cả 2 cửa
mở cả 2 cửa
Khi nhiệt độ trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ
mở cả 2 cửa
đóng cả 2 cửa
mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Nước qua két đc làm mát do?
Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với ko khí
quạt gió hút ko khí qua giàn ống
ca 2 đều đúng
cả 2 đều sai
Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?
làm mát bằng dầu
làm mát bằng ko khí
làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức
Trong hệ thống làm mát có các van nào điều khiển?
van khống chế, van an toàn
van hằng nhiệt, van an toàn
van an toàn
van hằng nhiệt
Trong hệ thống làm mát bơm nước có nhiệm vụ?
bơm nước vào két làm mát
giải nhiệt cho nguồn nóng
tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống
bơm nước nóng ra khỏi động cơ
Trong hệ thống làm mát bằng nước khi nhiệt độ nước còn thấp thì?
van hằng nhiệt đóng, nước ko đi qua két nước
van hằng nhiệt mở, nước đi qua két nước
van khống chế mở, nước đi qua két nước
van khống chế đóng, nước ko đi qua két nước
Tấm chắn gió trong hệ thống làm mát bằng ko khí có tác dụng gì?
tăng tốc độ làm mát động cơ
giảm tốc độ làm mát động cơ
định hướng cho đường đi của gió
ngăn ko cho gió vào động cơ
Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có?
cánh tản nhiệt
áo nước
quạt gió
cảnh tản nhiệt và áo nước
Quan hệ giữa V toàn phần, V công tác và V buồng cháy là
Vct = Vtp - Vbc
Vtp = Vct - Vbc
Vtp = Vbc - Vct
Vct = Vtp . Vbc
