WorksheetsÔn tập sinh học đại cương
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
Vào năm 1665, lần đầu tiên Rober Hook đã quan sát thế giới sinh vật bằng kính hiển vi tự tạo có độ phóng đại 30 lần. Ông đã quan sát mô bần ở thực vật và thấy rằng cấu trúc của chúng có dạng các xoang rỗng có thành bao quanh và đặt tên là Cella,. Những quan sát của Rober Hook đã đặt nền móng cho một môn khoa học mới đó là môn?
Sinh thái học
Tế bào học
Thực vật học
Thiên văn học
Đặc điểm nào khiến nhiều loài vi khuẩn gây bệnh có thể sống bám trên vật chủ, chủ yếu là nhờ chúng bám dính vào giá thể?
Khuẩn mao
Lông
Xúc tu
Vỏ capsid
Có thể chia cơ thể sống thành những nhóm nào
Virus, sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân chuẩn
Virus, sinh vật nhân sơ, động vật, thực vật
Virus, vi sinh vật, động vật, thực vật
Virus, vi khuẩn, động vật, thực vật
Cho các chức năng sau
Tế bào chất (cyloplasm )
Vách tế bào
( cell wall )
Thể nhân
Màng chất nguyên sinh
Trong tế bào bạch cầu, té bào tuyến tụy, bào quan nào phát triển mạnh?
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất không hạt
Lục lạp
Ty thể
Hằng số lắng ribosom của tế bào nhân sơ là bao nhiêu?
60s
70s
80s
90s
MTOC ( microtuble organizing center - trung tâm tổ chức vi ống ) là tên họi khác của bộ phận nào?
Trung từ
Diệp lục
Ty thể
Trung thể
Cho các chức năng trên nói về cấu trúc nào của tế bào nhân thực?
Vách tế bào
Màng sinh chất
Trung thể
Nhân tế bào
Hằng số lắng ribosom của tế bào nhân thực là bao nhiêu?
60s
70s
80s
90s
Gen trong tế bào chất có ở đâu
Ty thể và lạp thể
(tế bào nhân thực)
Plasmid ( vi khuẩn )
Nhân
Ty thể và lạp thể
( TB nhân thực ), Plasmid ( vi khuẩn )
Bào quan nào dưới đây có chức năng tiêu hóa nội bào?
Lysosom
Bộ máy Golgi
Trung thể
Peroxysom
Phần mềm gấp ở màng trong của ty thể gọi là?
Chất nền ty thể
Mào ty thể
Chất nền lạp lục
Hạt Grana
Hạch nhân chỉ tồn tại trong nhân ở kỳ nào của tế bào?
Kỳ trung gian
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ cuối
Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm?
Lưới nội chất ( có hạt, không hạt ), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom
Nhân, ribosom
Không bào
Ty thể, lục lạp
Ribosom không tồn tại ở bào quan nào dưới đây?
Lục lạp
Ty thể
Lưới nội chất hạt
Bộ máy Golgi
Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ty thể nhất là tế bào?
Cơ tim
Hồng cầu
Biểu bì
Xương
Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là
Ty thể
Ribosom
Lạp thể
Trung thể
Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ protein và AND?
Ty thể
Trung thể
Chất nhiễm sắc
Ribosom
Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là gì?
Phospholipid
Pdeptidoglican
Cellulose
Chitin
Lipid trong màng sinh chất sắp xếp như thế nào?
Nằm giữa 2 lớp protein
Nằm ở 2 phía của lớp đơn protein
Các phần phân cực của 2 lớp lipid quay lại với nhau
Các phần không phân cực của 2 lớp lipid quay lại với nhau
Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn?
Cơ thể có cấu tạo đơn bào
Chưa có màng nhân
Chỉ có lối sống dị dưỡng
Không có khả năng di chuyển
Bào quan nào sau đây có chức năng quang hợp?
Lục lạp
Ty thể
Bộ máy Golgi
Nhân
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng?
Hòa tan trong dung môi
Thể rắn
Thể nguyên tử
Thể khí
Các chất tan trong lipid được vận chuyển trong tế bào qua?
Kênh protein đặc biệt
Các lỗ trên màng
Lớp kép phospholipid
Kênh protein xuyên màng
Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng di chuyển qua màng tế bào nhất?
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn
Cơ thể vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Thẩm tách
Thẩm thấu
Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức?
Khuếch tán qua lớp kép phospholipid
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
Nhờ kênh protein đặc biệt
Vận chuyển chủ động
Trong thuật ngữ nguyên tố vi lượng, từ vi lượng có nghĩa là:
Nguyên tố cần với số lượng nhỏ
Nguyên tố có thể dùng để đánh dấu nhằm theo dõi các nguyên tử qua quá trình trao đổi chất của cơ thể
Nguyên tố rất hiếm trên trái đất
Nguyên tố tăng cường sức khỏe nhưng không quan trọng đối với sự tồn tại lâu dài của sinh vât
So với 31P, chất đồng vị phóng xạ 32P có
Số thứ tự nguyên tử khác
Nhiều hơn một neutron
Nhiều hơn một proton
Nhiều hơn một electron
Các nguyên tử trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết:
Liên kết hydro
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết Vander Waals
Thuật ngữ nào bao trùm tất cả các thuật ngữ khác?
Monosaccharid
Disaccharid
Tinh bột
Cacbonhydrat
Câu 32
Enzym Amylase có thể phân hủy các liên kết glycosidic giữa các monomer glucose chỉ khi các monomer ở dạng alpha. Amylase có thể phân hủy được những chất nào dưới đây?
Glycogen, tinh bột và amylopectin
Glycogen và cellulose
Cellulose và chitin
Tinh bột và chitin
Khẳng định nào dưới đây về chất béo không no là đúng?
Chúng phổ biến ở động vật hơn thực vât
Chúng có liên kết đôi trong chuỗi carbon của các acid béo của chúng
Nói chung, chúng đều kết rắn ở nhiệt độ phòng
Chúng chứa nhiều hydrogen hơn chất béo no có cùng số nguyên tử carbon
“ Đồng tiền năng lượng của tế bào ” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?
NADPH
ATP
ADP
FADH2
Quá trình hô hấp tế bào trải qua mấy giai đoạn chính?
2
3
4
5
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, NADH được tạo ra ở những giai đoạn nào?
Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chu trình Kreps và chuỗi eclectron hô hấp
Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chuỗi chuyền electron hô hấp
Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chu trình Kreps
Đường phân, chu trình Kreps và chuỗi chuyền electron hô hấp
Quá trình quang hợp ở thực vật trải qua mấy pha?
3
1
4
2
Ở vi khuẩn hô hấp hiếu khí, khi phân giải 1 phân tử glucose thì chúng sẽ tích lũy được bao nhiêu phân tử ATP?
34
38
36
32
Trong chu trình Calvin ( xảy ra trong pha tối của quang hợp ở nhiều loài thực vật ) chất kết hợp với khí CO2 đầu tiên là
Acid phosphoglyceric
Aldehyd phosphoglyceric
Ribulose biphosphat
Acetyl - coenzymA
Đặc điểm nào dưới đây có ở enzym
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống
Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học khác loại
Có thành phần chính là hydratcarbon
Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao ( trên 80C )
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở đâu ?
Màng sinh chất
Bào tương
Màng trong của ti thể
Dịch nhân
Về mặt cấu tạo, ATP được cấu tạo từ 3 phần ?
Adenin, đường deoxyribose và 3 gốc phosphat cách nhau
Adenin, đường ribose và 3 gốc phosphat cách nhau
Adenin, đường ribose và 3 gốc phosphat liền nhau
Adenin, đường deoxyribose và 3 gốc phosphat liền nhau
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, giai đoạn nào dưới đây không xảy ra ở ti thể?
Chuỗi chuyền electron hô hấp
Chu trình Kreps
Đường phân
Oxi hóa acid piruvic
Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?
4
3
1
2
Trong cấu tạo, thành phần nào mấu chốt quyết định đặc tính của phân tử ATP
Gốc adenin
Đường ribose
Ba gốc phosphat
Cả a, b và c
Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp không bao gồm
NADPH
ATP
H2O
O2
Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chất nào là nguyên liệu trực tiếp đi vào chu trình Krebs?
Citrat
Acid piruvic
Acetyl - CoenzymA
Acid citric
Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzym?
Acid nucleic
Protein
Hydratcarbon
Lipid
Cần bao nhiêu phân tử ATP để hoạt hóa một phân tử glucose ở giai đoạn đầu của đường phân?
3
2
1
4
Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzym?
Độ pH
Nhiệt độ
Nồng độ cơ chất
Ánh sáng
Trong quang hợp, tên gọi chu trình có nguồn gốc từ đâu?
Từ hợp chất nhận carbon đầu tiên của chu trình
Từ sản phẩm cuối cùng của chu trình
Từ nguyên liệu tham gia vào chu trình
Từ sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình
loại base nito tham gia cấu tạo nên “ đồng tiền năng lượng của tế bào ” là
Guanin
Adenin
Thimin
Cytosin
Quá trình nào được năng lượng ánh sáng thức đẩy một cách trực tiếp nhất
Sự tạo thành một gradieb pH nhờ bơm proton qua màng thylakoid
Sự cố định carbon trong stroma
Sự khử các phân tử NADP+
Sự loại electron ra khỏi các phân tử chlorophyl
Câu khẳng định nào sau đây là sự phân biệt đúng giữa các sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng?
Chỉ các sinh vật dị dưỡng cần các hợp chất hóa học từ môi trường
Hô hấp tế bào là đặc thù riêng đối với các sinh vật dị dưỡng
Chỉ các sinh vật dị dưỡng có ty thể
Các sinh vật tự dưỡng chứ không phải là sinh vật dị dưỡng có thể tự nuôi sống mình bắt đầu với CO2 và các chất dị dưỡng khác là vô cơ
Trình tự nào sau đây biểu thị đúng dòng electron trong quang hợp?
NADPH → O2 → CO2
H2O → NADPH → Chu trình Calvin
NADPH → Chlorophyll → chu trình Calvin
H2O → quang hệ I → quang hệ II
Về mặt cơ chế, quang phosphoryl hóa rất giống với
Phosphoryl hóa mức cơ chất trong đường phân
Chu trình Calvin
Phosphoryl hóa oxy hóa trong hô hấp tế bào
Sự cố định carbon
Quang học trong thực vật C4 và CAM giống nhau thế nào?
Trong cả hai trường hợp, chỉ quang hệ I được sử dụng
Cả hai loại thực vật đều tạo đường nhưng không có chu trình Calvin
Trong cả hai trường hợp, rubisco không được sử dụng để cố định carbon ban đầu
Trong cả hai trường hợp, thylakoid không tham gia trong quang hợp
Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong chu trình Calvin?
Sự cố định carbon
Sự oxy hóa NADPH
Sự giải phóng oxygen
Sự tái sinh chất nhận CO2
Bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc là
AUG - UAA, UAG, UGA
AUG - UAU, UAG, UGA
UAG -UAA, UAG, UGA
AUG - AUA, UAG, UGA
Trong sự di truyền qua tế bào chất thì vai trò của bố, mẹ như thế nào?
Vai trò của bố lớn hơn vai trò của mẹ đối với sự di truyền các tính trạng
Vai trò của mẹ lớn hơn vai trò của bố đối với sự di truyền các tính trạng
Vai trò của bố và mẹ như nhau đối với sự di truyền các tính trạng
Vai trò của bố lớn hơn nhiều vai trò của mẹ đối với sự di truyền các tính trạng
Số NST được thấy trong một tế bào sinh dục bình thường của ruồi giấm ở kỳ sau của giảm phân I là
4 cặp NST kép
16 NST kép
16 NST đơn
8 NST kép
Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở:
Kì đầu và giữa
Kì giữa và sau
Kì sau và cuối
Kì cuối
Ở người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là ?
Hồng cầu
Tế bào cơ tim
Bạch cầu
Tế bào thần kinh
Một đoạn mạch khuôn của phân tử AND có số nu các loại như sau: A=60, G=120, C=80, T=30. Sau 1 lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?
A=T=180, G=C=110
A=T=150, G=C=140
A=T=90, G=C=200
A=T=200, G=C=90
Nếu thế hệ sau xuất hiện 1:1:1:1 thì kiểu gen của P là:
AaBb x aabb
Aabb x aaBb
AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb
AaBb x Aabb
Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loại phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào 1 sẽ tạo thành giao tử:
X và Y
X và O
Y và O
XY và O
Ở chim và bướm cặp NST của cá thể đực thuộc dạng:
XY
XX
XO
YO
Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể xảy ra ở pha nào của chu trình tế bào?
Pha S1
Pha S
Pha G2
Pha M
Bộ NST tồn tại ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu ?
4n đơn
2n kép
2n đơn
n kép
Một gen có 480 số nucleotid loại A và có 3120 liên kết hidro. Hỏi gen đó có số nucleotid là bao nhiêu:
3000
2400
2040
1800
Một tế bào có 2n=24 NST, đang thực hiện giảm phân ở kỳ cuối I. Số NST trong môic tế bào con?
12 NST đơn
12 NST kép
24 NST đơn
24 NST kép
Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn thì được tỉ lệ kiểu hình ở cây F2 như thế nào?
3 vàng : 1 xanh
100% vàng
5 vàng : 3 xanh
1 vàng : 1 xanh
Người ta thường sử dụng phép lai nào để phát hiện di truyền qua tế bào chất?
Phép lai thuận nghịch
Phép lai phân tích
Phép hồi giao
Tự thụ phấn
Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa….
Liên tục ( không phân mảnh )
Có đoạn liên tục
( không phân mảnh ), có đoạn không liên tục
( phân mảnh )
Không liên tục
( phân mảnh )
Tùy thuộc vào mỗi loại mà phân mảnh hay không phân mảnh
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của AND
A liên kết với T, G liên kết với C
A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G
A liên kết với C, G liên kết với T
A liên kết với U, C liên kết với G
