Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 5- U1-U17L2+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

summer

b)

sea

c)

spring

d)

autumn

2.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)

SATLENDCAS

(a)  

3.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)

- Hoa is busy now. She's preparing ____ her summer holidays.

a)

of

b)

for

c)

with

d)

on

4.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

a/to/summer/He/going/go/boat/is/cruise/on/this /.

a)

This summer he is going go to a boat on cruise.

b)

This summer he is go to going on a boat cruise.

c)

He is go to going on a boat cruise this summer.

d)

He is going to go on a boat cruise this summer.

5.

USE THE WORDS GIVEN TO MAKE A MEANINGFUL SENTENCE (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh)

They/are/go/stay/nice/hotel/by/the sea/.

(a)  

6.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

Huyen go to school at 7 o'clock.

b)

My sister can rides a bike.

c)

We are not like flying kites.

d)

My mother's going to stay at home this summer.

7.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I was on the beach yesterday.

b)

They're listening to music.

c)

Jane likes eating seafood.

d)

I have English in Mondays and Fridays.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- He's going to swim ____ the sea and play in the sun.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

for

9.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Phong's going to Ho Chi Minh city this summer.

a)

True

b)

False

10.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- Why don't you like crocodiles?

- Because they are _____.

a)

nice

b)

funny

c)

beautiful

d)

scary

12.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She doesn't like crocodiles because they are scary.

a)

True

b)

False

13.

WATCH AND WRITE THE MISSING WORD (Xem video và viết tên con vật còn thiếu)

I can see a gorilla, a snake, a (a)   and a big elephant.

14.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Quyen ____ to the zoo yesterday. She wanted to see monkeys.

a)

went

b)

go

c)

goes

d)

going

15.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- How (a)   rice do you eat every day?

- I eat three bowls of rice

16.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- How many apples do you eat every day?

- I eat six apples.

a)
b)
17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- Do you like (a)   , Tom?

- Yes, of course. I like them very much.

19.

Q. CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)

a)

fever

b)

yourself

c)

headache

d)

earache

20.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- We can go to Phu Quoc Island by boat.

a)

car

b)

ship

c)

plane

d)

coach

21.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
22.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- Where is the supermarket?

-It's on the end of the street.

a)

is

b)

supermarket

c)

on

d)

of

23.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

hiking

b)

time

c)

like

d)

picture

24.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What do they do in the free time?

b)

What are you reading?

c)

What does she do in the free time?

d)

What does he do in his free time?

25.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She often goes shopping.

b)

He often listens to music.

c)

I often watch cartoons.

d)

They often go camping.

26.

READ AND CHOOSE. (Đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does your brother do in his free time?

- He often ............... his bike in the park.

a)

riding

b)

rides

c)

ride

d)

rode

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

go fishing

a)
b)
c)
d)
28.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)

You shouldn't ________ the stove.

a)

to touch

b)

touch

c)

touching

d)

touched

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


Playing football

a)
b)
c)
d)
30.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE VERB IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.)


Nam often (do) (a)   his homework after dinner.

31.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What are you going to do on Sports Day?

- I ................ to play volleyball.

a)

will

b)

go

c)

am going

d)

am

32.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


What .......... you.........to do tonight?

a)

is - doing

b)

will - do

c)

will - go

d)

are - going

33.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



- What is he going to do?

- He's going to play basketball.

a)
b)
34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

python

a)
b)
c)
d)
35.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- _______ did you go with?

- I went there with my friend Quynh Hoa.

a)

When

b)

What

c)

Who

d)

How

36.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- The monkeys in the zoo were really noisy.

a)

pretty

b)

quiet

c)

funny

d)

interesting

37.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

baby elephant

b)

circus

c)

gorilla

d)

zoo

38.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- My brother is reading "The story of Mai An Tiem".

a)
b)
39.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- __________ I borrow your book?

- No, you can't. I'm reading it.

a)

Did

b)

Am

c)

May

d)

Do

40.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- My mother likes ............ TV in her free time.

a)

reading

b)

playing

c)

watching

d)

doing