wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết lý 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vecto

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

2.

Động lượng của ô tô không thay đổi khi ô tô:

a)

Tăng tốc

b)

Giảm tốc

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát.

3.

Chọn phát biểu sai: Trong mo ̣t hê ̣ kín thì:

a)

Các vật trong hê chỉ tương tác với nhau

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối

c)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ

d)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

4.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

Không xác định

b)

Bảo toàn

c)

Không bảo toàn

d)

Biến thiên.

5.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, v\overrightarrow{v}  V\overrightarrow{V}   tương ứng là vận tốc đạn và súng lúc thoát khỏi nòng súng, cho động lượng hệ súng và đạn được bảo toàn, ban đầu hệ đứng yên. Hệ thức đúng là 

a)

 V=m.vM\overrightarrow{V}=\frac{m.\overrightarrow{v}}{M}  

b)

 V=m.vM\overrightarrow{V}=-\frac{m.\overrightarrow{v}}{M}  

c)

 V=M.vm\overrightarrow{V}=-\frac{M.\overrightarrow{v}}{m}  

d)

 V=M.vm\overrightarrow{V}=\frac{M.\overrightarrow{v}}{m}  

6.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó:

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

d)

luôn là một hằng số

7.

Công của lực tác dụng lên vật bằng 0 khi góc hợp giữa lực tác dụng và hướng chuyển động là:

a)

0°0\degree

b)

60°60\degree

c)

180°180\degree

d)

90°90\degree

8.

Công của lực tác dụng lên vật là công cản khi góc hợp giữa lực tác dụng và hướng chuyển động là:

a)

0°0\degree

b)

60°60\degree

c)

180°180\degree

d)

90°90\degree

9.

Một lực thực hiện công khi:

a)

Giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

Giá của lực song song với phương chuyển động

c)

Lực làm vật bị biến dạng

d)

Lực tác dụng lên vật và làm vật đó chuyển dời

10.

Công của lực là công cản trong trường hợp

a)

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang

b)

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang

c)

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng

d)

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do

11.

Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là

a)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

b)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó

c)

Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó

d)

Với chuyển động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Niu-tơn. mét trên giây (N.m/s)

b)

Oát (W)

c)

Jun.giây (J.s)

d)

Mã lực (HP)

13.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật v > 0

b)

Gia tốc của vật a > 0

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

14.

Động năng của vật giảm khi:

a)

Vật chịu tác dụng của lực ma sát

b)

Vật chịu tác dụng của một lực hướng lên

c)

Vật đi lên dốc.

d)

Vật được ném lên trên theo phương thẳng đứng.

15.

Tìm câu sai: Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều

16.

Động năng của một vật là năng lượng vật có được:

a)

Khi vật chuyển động

b)

Do hợp lực tác dụng lên vật bằng không

c)

Khi vật ở một độ cao xác định so với mặt đất

d)

Khi gia tốc của vật bằng 0

17.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

18.

Chọn ý sai: Thế năng là năng lượng:

a)

Dự trữ khả năng sinh công

b)

Phụ thuộc vào vị trí tương đối của vật

c)

Phụ thuộc vào độ biến dạng của vật

d)

Tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn có giá trị dương

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật

c)

Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau

d)

Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng

20.

Chọn câu trả lời sai khi nói về thế năng đàn hồi

a)

Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng dự trữ của những vật bị biến dạng

b)

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật

c)

Trong giới hạn đàn hồi, khi vật bị biến dạng càng nhiều thì vật có khả năng sinh công càng lớn

d)

Thế năng đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.

21.

Thế năng đàn hồi của một lò xo không phụ thuộc vào:

a)

Độ cứng của lò xò

b)

Độ biến dạng của lò xò

c)

Chiều biến dạng của lò xo

d)

Mốc thế năng

22.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Động năng

b)

Thế Năng

c)

Động Lượng

d)

Vận tốc

23.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng.

24.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

25.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bàng lực đảy phân tử

26.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể rắn?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

27.

Chọn câu sai:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao đo ̣ ng xung quanh các vị trí cân bàng không có định

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng

?

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định

c)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất yếu

d)

Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí ?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử là rất yếu

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

30.

Chọn phát biểu sai :

a)

Động lượng và động năng có cùng đơn vị vì chúng đều phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động năng là một dạng năng lượng cơ học có quan hệ chặt chẽ với công

c)

Khi ngoại lực tác dụng lên vật và sinh công dương thì động năng của vật tăng

d)

Định lí động năng đúng trong mọi trường hợp lực tác dụng bất kì và đường đi bất kì

31.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng nhiệt ?

a)

PT=const\frac{P}{T}=const

b)

pV=constpV=const

c)

pV=const\frac{p}{V}=const

d)

VT=const\frac{V}{T}=const

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm

33.

Chọn phát biểu sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định :

a)

Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số

c)

Trên giản đồ p – V, đồ thị là một đường hypebol

d)

Trên giản đồ p – V, đồ thị là một đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

34.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng tích của một khối khí lí tưởng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì áp suất khối khí tăng

b)

Khi áp suất giảm chứng tỏ khối khí lạnh đi

c)

Áp suất khối khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất của khối khí phụ thuộc vào nhiệt độ

36.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

c)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

37.

Hệ thức nào sau đây không phải là hệ ̣ thức của định luật ?

a)

p ~ T

b)

p ~ t

c)

pT=const\frac{p}{T}=const

d)

P1T1=P2T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_2}{T_2}

38.

Trong hệ tọa độ (p, T), đường đẳng tích là:

a)

Đường thẳng có phương qua O

b)

Đường thẳng vuông góc trục Op

c)

Đường thẳng vuông góc trục OT

d)

Đường hypebol

39.

Chọn phát biểu sai

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

40.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

41.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật

d)

Đưa vật lên cao

42.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

43.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng

44.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại

45.

Phát biểu không đúng với nguyên lí 1 nhiệt động lực học là:

a)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra

b)

Công mà hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh

c)

Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận được

d)

Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ

46.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là :

a)

ΔU = Q + A; Q > 0; A < 0

b)

ΔU = Q; Q > 0

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0

47.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt vừa nhận công là :

a)

ΔU = Q + A; Q < 0; A < 0

b)

ΔU = Q; Q < 0

c)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0

d)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0

48.

Nguyên lí II Nhiệt động lực học được phát biểu dưới hai cách của

a)

Clau-di-út và Bôi-lơ

b)

Sác-lơ và Clau-di-út

c)

Ma-ri-ốt và Các-nô

d)

Clau-di-út và Các-nô

49.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

d)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

50.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học?

a)

Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

c)

Nhiệt lượng không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

d)

Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện