WorksheetsTự test
Total questions: 58
Worksheet time: 10mins
Cấu hình e của lưu huỳnh (Z=16) là
1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
1s²2s²2p⁶3s¹3p⁵
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s³3p³
Câu 2. Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu hùynh trong các hợp chất là:
+4
+5
+6
+8
Câu 3. Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
0, +1, +4, +6
- 2, 0, +2, +6
-2, 0, +4, +6
0, +2, +4, +6
Câu 4. Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Al
Fe
Hg
Cu
Câu 5. Nguyên tố lưu huỳnh có z = 16 Công thức oxít cao nhất của lưu huỳnh là
S2O5
SO
SO2
SO3
Câu 6. S có số đơn vị diện tích hạt nhân bằng 16. Công thức hợp chất khí với H là
HS
H6S
H2S
H4S
Câu 7. Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây
O2
Al
H2SO4 đặc
F2
Tính chất nào sau đây không phải là của khí hiđro sunfua
Khí hiđro sunfua có mùi trứng thối rất độc
Khí hiđro sunfua tan ít trong nước
Khí hiđro sunfua nặng hơn không khí
Khí hidro sunfua khi tan trong nước tạo ra dung dịch axit mạnh làm quỳ tím hóa đỏ
Trong hợp chất H2S nguyên tố Lưu huỳnh có số oxi hóa là -2 phát biểu nào sau đây là đúng
H2S chỉ có tính oxi hóa
H2S chỉ có tính khử
H2S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
H2S là axit mạnh
Cho phương trình phản ứng sau H2S + 2NaOH => Na2S + 2H2O, H2S thể hiện tính
Tính khử
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính oxit axit
Khí sunfurơ là chất
Chỉ có tính khử mạnh
Chỉ có tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Có tính oxit bazơ
Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
SO3
Fe2O3
CO2
SO2
Trong các phản ứng sau phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
4FeS2 + 11O2 => 2Fe2O3 + 8O2
S + O2 => SO2
2H2S + 3O2 => 2SO2 + 2H2O
Na2SO3 + H2SO4 => Na2SO4 + SO2 + H2O
Pứ nào thể hiện tính khử của SO2
SO2 + H2O => H2SO3
SO2 + 2Br2 + 2H2O => H2SO4 + 2HBr
SO2 + H2S => 3S + 2H2O
SO2 + CaO => CaSO3
Phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của SO2
SO2 + H2O suy ra H2SO3
SO2 + 2Cl2 + 2H2O suy ra H2SO4 + 2HBr
SO2 + Ba(OH)2 suy ra BaSO3 + H2O
SO2 + H2S suy ra 3S + 2H2O
Tính chất vật lý nào sau đây không đúng với SO2
Là chất khí không màu có mùi hắc
SO2 tan nhiều trong nước tạo thành axit sunfuric H2SO4
Nặng hơn không khí
Hóa lỏng ở -100 độ C
Cho phương trình hóa học của phản ứng SO2 + 2H2S suy ra 3S + 2H2O. Vai trò của các chất tham gia phản ứng này là
SO2 là chất oxi hóa H2S là chất khử
SO2 là chất khử H2S là chất oxi hóa
SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi
H2S vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Để điều chế axit sunfuric người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh
Lưu huỳnh trioxit
Natri sunfat
Thuốc thử dùng để nhận biết muối sunfat là
Quỳ tím
dd phenolphtalein
dd BaCl2
dd AgNO3
Oxi hóa của lưu huỳnh trong KHSO4 là
+2
+3
+4
+6
Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây
Fe
Cu
Zn
Mg
Axit H2SO4 đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây
Cu
Fe
Zn
Mg
Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng sản phẩm khử nào của H2SO4 được tạo thành
H2S
SO2
S
H2
Trong số những tính chất sau tính chất nào không phải là của axit sunfuric đặc nguội
Háo nước
Hòa tan được kim loại Al Fe
Tan trong nước tỏa nhiệt
Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozo
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau
rót nhanh axit vào nước
rót nhanh nước vào axit
Rót từ từ nước vào axit đồng thời khuấy nhẹ
Đổ từ từ nước axit vào nước đồng thời khuấy nhẹ
Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây
Kẽm
Nhôm
Canxi cacbonat
đồng II oxit
Một loại oleum có công thức hóa học là H2S2O7 ( H2SO4 . SO3 ). Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất oleum là gì
+2
+4
+6
+8
Công thức hóa học của oleum là
SO2.nSO3
H2SO4.nSO2
H2SO4.nSO3
SO2.nH2SO4
Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
H2SO4 đặc hấp thụ SO3
H2SO4 loãng hấp thụ SO3
H2SO4 đặc hấp thụ SO2
H2SO4 loãng hấp thụ SO2
Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng
Đường bay hơi
Đường hóa màu đen
Không có hiện tượng gì
Đường bị vón cục
Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng
Thời gian xảy ra phản ứng
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm chất xúc tác thì
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng Nghịch
Làm tăng tốc độ của phản ứng Nghịch và phản ứng thuận như nhau
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
cho PTHH N2(k) + O2(k) <========>( tialuadien) 2NO(k) dentaH > 0
Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự dịch chuyển cân bằng hóa học trên
Nhiệt độ và nồng độ
Áp suất và nồng độ
Nồng độ và chất xúc tác
Chất xúc tác và nhiệt độ
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng Khái niệm nào sau đây
Tốc độ phản ứng
Cân bằng hóa học
Phản ứng một chiều
Phản ứng thuận nghịch
Tìm câu sai
Tại thời điểm cân bằng hóa học thì
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng Nghịch
Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
Số mol các sản phẩm không đổi
Phản ứng không xảy ra nữa
Số oxi hóa của S trong các chất SO2 SO3 S H2S H2SO4 Na2SO4 lần lượt là
+ 4 + 4 0 - 2 + 6 + 6
+ 4 + 6 0 - 2 + 6 + 4
+ 4 + 6 0 -2 + 6 + 6
+ 4 + 6 0 -2 + 4 + 6
Dãy gồm các chất đều tác dụng trong điều kiện phản ứng thích hợp với Lưu huỳnh là
Hg O2 HCl
H2 Pt KClO3
Na He Br2
Zn O2 F2
Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì thấy
Tạo thành chất rắn màu đen
Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
Không hiện tượng xảy ra
Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Cho phản ứng S + H2SO4đặc => SO2 + H2O tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa
2:1
1:2
2:3
3:2
Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđro sunfua vào dung dịch nào
Pb(NO3)2
Br2
Ca(OH)2
Na2SO3
Câu nào sau đây không đúng
SO2 vừa có tính khử và tính oxi Hóa
S chỉ thể hiện tính oxi hóa không thể hiện tính khử
H2S chỉ thể hiện tính khử không thể hiện tính oxi hóa
H2SO4đặc có tính oxi hóa mạnh
Cho chuỗi phản ứng:
FeS2 + O2 => X(r) + Y(k) ;
Y + Br2 + H2O => HBr + Z
X , Y lần lượt là
FeO SO2 H2SO4
Fe2O3 SO2 H2SO4
Fe2O3 H2S H2SO4
Fe3O4 H2S SO2
Cho khí SO2 lội Chậm qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan. X là dung dịch nào trong các dung dịch sau
H2S
Ca(HCO3)2
Ba(OH)2
NaOH
Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hóa học sau
1. SO2 + Br2 + H2O => 2HBr + H2SO4
2. SO2 + 2H2S => 3S + 2H2O
Phản ứng 1. SO2 là chất khử phản ứng 2. H2S là chất oxi hóa
Phản ứng một SO2 là chất khử phản ứng 2 SO2 là chất oxi hóa
Phản ứng 2 Br2 là chất oxi hóa phản ứng 2 SO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Phản ứng 1. Br2 chất oxi hóa phản ứng 2 H2S là chất khử
Người ta thường dùng các bình sắt để đựng và chuyên chở axit sunfuric đặc vì
Axit sunfuric đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường
Axit sunfuric đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường
Thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với axit sunfuric đặc
Axit sunfuric đặc không phản ứng với sắt
Có thể dùng H2 SO4 đặc để làm than làm khô tất cả các khí trong dãy nào
CO2 NH3 H2
CO2 NH3 O2
CO2 SO2 O2
CO2 H2S O2
Phản ứng nào sau đây là sai
FeO + H2SO4đặc => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Fe2O3 + H2SO4đặc => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
FeO + H2SO4 loãng => FeSO4 + H2O
Fe2O3 + H2SO4 loãng => Fe2(SO4)3 + H2O
Dung dịch axit H2SO4 loãng tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây
Ag Cu(OH)2 Ba(NO3)2
NaCl CuO KOH
Na2CO3 Zn(OH)2 S
Fe3O4 FeS BaCl2
Chọn phát biểu sai
Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3
Có thể dùng H2 SO4 đặc làm khô các oxit axit thể khí
Nếu pha loãng ta thêm nước vào dung dịch H2SO4 đặc
Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2
Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây trường hợp nào axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng hình thành sản phẩm giống nhau
Mg
Fe(OH)2
Fe3O4
CaCO3
Hòa tan hỗn hợp bao gồm Al Cu Ag Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn không tan thành phần chất rắn đó gồm
Fe Cu
Al Ag
Cu Ag
Fe Al
Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt HCl loãng và H2SO4 loãng thuốc thử sử dụng là
Cu
Zn
Ba
Al
Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng
Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
Tăng nồng độ khí cacbonic
Thổi không khí nén vào lò nung
Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900 độ C ê
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu
Chất xúc tác
Áp suất
Nồng Độ
Nhiệt độ
Chỉ dùng hóa chất có thể nhận biết được các dung dịch không màu sau Na2SO4 NaCl H2SO4 HCl hóa chất đó là chất nào trong các chất sau đây
quỳ tím
dd BaCl2
AgNO3
BaCO3
Có 4 dung dịch HCl H2SO4 KNO3 KOH thuốc thử nào có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên
Quỳ tím và dung dịch Na2S
Quỳ tím và dung dịch Na2CO3
Quỳ tím và dung dịch BaCl2
quỳ tím và dd Na2SO3
Cho các chất riêng biệt sau FeSO4 AgNO3 Na2SO3 H2S HI Fe3O4 Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
6
3
4
5
Cho các chất Cu CuO NaCl Mg KOH C Na2CO3 tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là
3
4
5
6
