wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BƯỞI

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số nén của động cơ được tính bằng công thức

a)

e=vtp/vbc

b)

e=vbc/vtp

c)

e=vbc/vtp

d)

e=vtp-vbc

2.

Điểm chết trên là vị trí pittông

a)

xa tâm trục khuỷu nhất

b)

đổi chiều chuyển động

c)

gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

chuyển động.

3.

Điểm chết dưới là vị trí pittông

a)

gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

chuyển động.

d)

đổi chiều chuyển động

4.

Để nạp được nhiều hơn và thải sạch hơn thì

a)

xupap được bố trí mở sớm và đóng muộn hơn .

b)

nhiên liệu phải được phun vào đầu kỳ nén.

c)

sử dụng động cơ hai kỳ

d)

đỉnh pit-tông phải có dạng thích hợp.

5.

Chọn câu đúng. Ở cuối kì nén, trong động cơ xăng

a)

không khí được nạp vào xilanh.

b)

vòi phun phun một lượng hòa khí vào buồng cháy.

c)

vòi phun phun một lượng nhiên liệu vào buồng cháy.

d)

bugi bật tia lửa điện châm cháy hòa khí.

6.

Chọn câu đúng. Ở cuối kì nén, trong động cơ điêzen

a)

bugi bật tia lửa điện châm cháy hòa khí.

b)

không khí được nạp vào xilanh.

c)

vòi phun phun một lượng nhiên liệu vào buồng cháy

d)

vòi phun phun một lượng hoà khí vào buồng cháy.

7.

Chọn câu đúng. Ở kì cháy – dãn nở của động cơ 4 kì

a)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

b)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, hai xupap đều đóng.

c)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , xupap nạp đóng, xupap thải mở.

d)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , hai xupap đều đóng.

8.

Chọn câu đúng. Ở kì nạp của động cơ 4 kì

a)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , hai xupap đều đóng.

b)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, hai xupap đều đóng.

c)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , xupap nạp đóng, xupap thải mở.

d)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

9.

Chọn câu đúng. Ở kì nén của động cơ 4 kì

a)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

b)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , xupap nạp đóng, xupap thải mở.

c)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, hai xupap đều đóng.

d)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , hai xupap đều đóng.

10.

Chọn câu đúng. Ở kì thải của động cơ 4 kì

a)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , xupap nạp đóng, xupap thải mở.

b)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

c)

pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, hai xupap đều đóng.

d)

pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , hai xupap đều đóng.

11.

Thể tích xilanh khi pit-tông ở điểm chết trên là thể tích

a)

xilanh.

b)

công tác.

c)

toàn phần

d)

buồng cháy.

12.

Thể tích xilanh khi pit-tông ở điểm chết dưới là thể tích

a)

toàn phần.

b)

buồng cháy.

c)

xilanh.

d)

công tác

13.

Thể tích xilanh khi pit-tông ở giữa hai điểm chết là thể tích A. toàn phần. B. buồng cháy. C. công tác. D. xilanh.

a)

buồng cháy

b)

xilanh.

c)

công tác

d)

toàn phần

14.

Khi hai xupap đóng kín, píttông chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?

a)

Kì nén

b)

Kì nạp

c)

Kì cháy-dãn nở

d)

Kì thải.

15.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông thực hiện mấy hành trình? A

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?

a)

nạp

b)

nén

c)

cháy dãn nở

d)

thải

17.

Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do

a)

Tỉ số nén cao

b)

Áp suất và nhiệt độ cao

c)

Tỉ số nén thấp

d)

Thể tích công tác lớn

18.

Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là

a)

Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải.

b)

Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

c)

Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.

d)

Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải.

19.

. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?

a)

Động cơ điêzen.

b)

Động cơ 4 kỳ

c)

Động cơ 2 kỳ.

d)

Động cơ xăng

20.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa thể tích

a)

buồng cháy và thể tích công tác

b)

công tác và thể tích toàn phần

c)

toàn phần và thể tích buồng cháy

d)

buồng cháy và thể tích toàn phần.

21.

Đâu không phải là chi tiết của động cơ điêzen?

a)

Trục khuỷu

b)

Bugi

c)

Thân máy

d)

Vòi phun

22.

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay

a)

360

b)

180

c)

720

d)

540

23.

Theo nhiên liệu, động cơ đốt trong phân làm mấy loại?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm

a)

2 cơ cấu, 2 hệ thống.

b)

2 cơ cấu, 4 hệ thống.

c)

4 cơ cấu, 4 hệ thống

d)

4 cơ cấu, 2 hệ thống.

25.

Một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kỳ được thực hiện trong mấy vòng quay trục khuỷu ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

26.

Chi tiết nào thuộc cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền:

a)

Xilanh.

b)

Pittông

c)

Xupap

d)

Nắp xilanh

27.

Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?

a)

Phần đầu.

b)

Phần thân.

c)

Phần đỉnh

d)

Phần bên ngoài.

28.

Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?

a)

Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.

b)

Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.

c)

Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên.

d)

Lắp tùy ý.

29.

Píttông có cấu tạo gồm 3 phần là

a)

đỉnh, đầu, thân.

b)

cổ, đầu, thân.

c)

đỉnh, đầu, chốt.

d)

đầu, cổ, chốt.

30.

Thanh truyền có cấu tạo gồm 3 phần là

a)

đỉnh, đầu, thân.

b)

cổ, đầu, thân.

c)

đầu nhỏ, đầu to, thân.

d)

đầu, cổ, chốt.

31.

Trục khuỷu có cấu tạo gồm 3 chi tiết chính là

a)

chốt, đầu, thân.

b)

đỉnh, đầu, thân.

c)

đỉnh, đầu, chốt

d)

má, cổ, chốt.

32.

Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng gì?

a)

Giảm lực quán tính cho trục khuỷu

b)

Tăng khối lượng cho trục khuỷu.

c)

Tích trữ năng lượng

d)

Cân bằng cho trục khuỷu.

33.

Bánh đà được lắp vào đâu?

a)

Đuôi trục khuỷu

b)

Đuôi trục cam

c)

Cổ khuỷu

d)

Chốt khuỷu

34.

Xéc măng được lắp vào đâu?

a)

Thanh truyền

b)

Pit-tông

c)

Xi lanh

d)

Cổ khuỷu

35.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm chi tiết ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

. Chọn câu sai:

a)

Thanh truyền dùng để truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

b)

Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục khuỷu.

c)

Trục khuỷu nhận lực từ thanh truyền để tạo ra momen quay.

d)

Má khuỷu dùng để nối đầu trục khuỷu và chốt khuỷu.

37.

Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phân phối khí?

a)

Con đội.

b)

Trục cam

c)

A. Bugi

d)

Đũa đẩy

38.

Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:

a)

Dùng xupap

b)

Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo

c)

Dùng xupap treo

d)

Kiểu van trượt

39.

Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điêzen 4 kì là:

a)

3:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:1

40.

Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo, xupap được đặt ở

a)

trục khuỷu

b)

nắp máy.

c)

thân xilanh

d)

cácte

41.

Thường phân loại cơ cấu phân phối khí thành cơ cấu phân phối khí dùng

a)

van trượt và xecmăng.

b)

pit-tông và van trượt.

c)

xupap và van trượt.

d)

xupap treo và xupap trượt.

42.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay

a)

½ vòng

b)

2 vòng

c)

1 vòng

d)

¼ vòng

43.

Câu nào không phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:

a)

Nén nhiên liệu trong xilanh.

b)

Đóng mở cửa khí đúng lúc.

c)

Nạp đầy khí sạch vào xilanh.

d)

Thải sạch khí thải ra ngoài.

44.

Chi tiết nào của động cơ hai kì làm nhiệm vụ van trượt trong cơ cấu phân phối khí?

a)

Xilanh.

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Xupap

45.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn ?

a)

Van khống chế.

b)

Van an toàn.

c)

Van hằng nhiệt

d)

Van trượt

46.

Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng.

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm.

48.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :

a)

Van an toàn

b)

Bơm dầu

c)

Quạt gió

d)

Bầu lọc dầu

49.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc

a)

Song song với van khống chế.

b)

Song song với bầu lọc

c)

Song song với két làm mát

d)

Song song với bơm dầu.

50.

Sơ đồ đường dầu bôi trơn trường hợp làm việc bình thường là

a)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> van khống chế -> két làm mát-> các bề mặt ma sát -> các te

b)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> van an toàn -> các đường dẫn dầu-> các bề mặt ma sát -> các te.

c)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> két làm mát-> các đường dẫn dầu-> các bề mặt ma sát -> các te.

d)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> van khống chế -> các đường dẫn dầu-> các bề mặt ma sát -> các te.

51.

Sơ đồ đường dầu bôi trơn trường hợp nhiệt độ quá cao là

a)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> két làm mát-> các đường dẫn dầu-> các bề mặt ma sát -> các te.

b)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> van khống chế -> két làm mát-> các bề mặt ma sát -> các te.

c)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> van khống chế -> các đường dẫn dầu-> các bề mặt ma sát -> các te

d)

các te dầu -> bầu lọc dầu-> van an toàn -> các đường dẫn dầu-> các bề mặt ma sát -> các te.

52.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn của nước trong hệ thống là

a)

ống phân phối nước lạnh

b)

van hằng nhiệt

c)

bơm nước

d)

quạt gió

53.

. Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

Bơm nước.

b)

Van hằng nhiệt.

c)

Két nước

d)

Quạt gió.

54.

Trong động cơ vùng cần làm mát nhất là vùng bao quanh

a)

đường nạp.

b)

buồng cháy.

c)

đường xả khí thải.

d)

cácte

55.

Ở động cơ xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào? A. Làm mát bằng nước phương pháp đối lưu. B. Làm mát bằng dầu. C. Làm mát bằng nước phương pháp bốc hơi. D. Làm mát bằng không khí.

a)

Làm mát bằng nước phương pháp bốc hơi.

b)

Làm mát bằng nước phương pháp đối lưu

c)

Làm mát bằng dầu.

d)

Làm mát bằng không khí.

56.

Van hằng nhiệt hoạt động như thế nào khi nhiệt độ trong áo nước vượt quá giới hạn định trước?

a)

Đóng cửa thông với đường nước về két nước và đường nước về bơm.

b)

Đóng cửa thông với đường nước về bơm và mở cửa thông với đường nước về két nước.

c)

Mở cửa thông với đường nước về bơm và đóng cửa thông với đường nước về két nước.

d)

Mở cả hai đường nước về két nước và đường nước về bơm.

57.

Van hằng nhiệt như thế nào khi nhiệt độ trong áo nước xấp xỉ giới hạn định trước?

a)

Mở cửa thông với đường nước về bơm và đóng cửa thông với đường nước về két nước

b)

Mở cả hai đường nước về két nước và đường nước về bơm.

c)

Đóng cửa thông với đường nước về bơm và mở cửa thông với đường nước về két nước.

d)

Đóng cửa thông với đường nước về két nước và đường nước về bơm.

58.

Van hằng nhiệt hoạt động như thế nào khi nhiệt độ trong áo nước thấp hơn giới hạn định trước?

a)

Đóng cửa thông với đường nước về bơm và mở cửa thông với đường nước về két nước

b)

Mở cửa thông với đường nước về bơm và đóng cửa thông với đường nước về két nước.

c)

Đóng cửa thông với đường nước về két nước và đường nước về bơm.

d)

Mở cả hai đường nước về két nước và đường nước về bơm.

59.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát ? A. Van khống chế dầu B. Van hằng nhiệt C. Bơm nước. D. Két nước

a)

Két nước

b)

Bơm nước

c)

Van hằng nhiệt

d)

Van khống chế dầu

60.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát ?

a)

Van an toàn

b)

Van hằng nhiệt

c)

Bơm nước

d)

Két nước

61.

Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí trong động cơ xăng là

a)

tạo hòa khí.

b)

lọc cặn bẩn lẫn trong xăng.

c)

lọc cặn bẩn lẫn trong không khí.

d)

chứa xăng

62.

Ưu điểm của hệ thống phun xăng:

a)

Dễ chỉnh sửa.

b)

Động cơ vẫn hoạt động khi xe bị ngã thạm chí bị lật ngược

c)

Giá thành rẻ.

d)

Gây ô nhiễm môi trường trầm trọng.

63.

Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

Vòi phun.

b)

Bướm gió

c)

Van kim ở bầu phao.

d)

Bướm ga

64.

Lượng nhiên liệu điêzen phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào

a)

vòi phun.

b)

bơm cao áp

c)

bơm chuyển nhiên liệu

d)

bộ điều khiển phun.

65.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu áp suất cao, đúng thời điểm, lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ.

b)

Phun tơi nhiên liệu vào xilanh để quá trình hình thành hòa khí diễn ra hoàn hảo

c)

Đưa nhiên liệu bị rò qua khe hở của vòi phun và bơm cao áp về thùng chứa

d)

Lọc sạch cặn bẩn có kích thước rất nhỏ lẫn trong nhiên liệu để đảm bảo chất lượng làm việc.

66.

Nhiệm vụ của bầu lọc tinh là gì?

a)

Phun tơi nhiên liệu vào xilanh.

b)

Cung cấp nhiên liệu áp suất cao tới vòi phun

c)

Lọc sạch cặn bẩn có kích thước rất nhỏ lẫn trong nhiên liệu.

d)

Đưa nhiên liệu bị rò qua khe hở của vòi phun và bơm cao áp về thùng chứa

67.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy

a)

hòa khí trong xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm.

b)

nhiên liệu trong xi lanh ĐC Điêzen đúng thời điểm.

c)

xăng trong xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm

d)

hòa khí trong xi lanh ĐC Điêzen đúng thời điểm

68.

Bugi được nối với bộ phận nào?

a)

Cuộn thứ cấp

b)

Cuộn điều khiển.

c)

Cuộn sơ cấp

d)

Cuộn nguồn.

69.

Cấu tạo của ma-nhê-to gồm

a)

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

b)

cuộn nguồn và cuộn điều khiển

c)

bugi, khóa điện.

d)

2 điốt thường, 1 điốt điều khiển, 1 tụ điện.

70.

Điốt điều khiển trong hệ thống đánh lửa chỉ mở khi

a)

phân cực ngược

b)

không phân cực

c)

điện áp âm

d)

phân cực thuận

71.

Ma-nhê-tô là gì?

a)

Máy phát điện.

b)

Động cơ điện

c)

Máy biến áp.

d)

Bộ chia điện.

72.

Cấu tạo của bộ chia điện gồm

a)

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.

b)

bugi, khóa điện

c)

cuộn nguồn và cuộn điều khiển

d)

2 điốt thường, 1 điốt điều khiển, 1 tụ điện.

73.

Đâu không phải là chi tiết của bộ chia điện gồm

a)

tụ điện.

b)

bugi

c)

điốt thường

d)

điốt điều khiển.

74.

Hệ thống khởi động bằng khí nén sử dụng cho động cơ nào?

a)

Động cơ điêzen cỡ nhỏ và trung bình .

b)

Động cơ xăng cỡ trung bình và cỡ lớn.

c)

Cả động cơ xăng và điêzen cỡ nhỏ và trung bình.

d)

Động cơ điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn.

75.

Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện, không có bộ phận nào sau đây?

a)

Lò xo

b)

Cần rung.

c)

Động cơ điện

d)

Động cơ điện

76.

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất

a)

Công suất rất lớn

b)

Công suất nhỏ

c)

Công suất trung bình

d)

Công suất lớn