wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bà Huệ Hấp Theo Chu kỳ tuần hoàn

Total questions: 46

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hóc Môn Tirôxin có vai trò

a)

tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích thích quá trình phân bào, vì vậy làm tăng trưởng sự sinh trưởng của cơ thể

b)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

c)

kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng phát triển bình thường của cơ thể

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

2.

Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về

a)

ứng động sinh trưởng

b)

hướng sáng

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

hướng tiếp xúc

3.

ở động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh nhưng đáp ứng phản ứng bằng cách co rút toàn thân là

a)

Thân mềm

b)

ruột khoang

c)

giáp xác

d)

4.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào

a)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp

b)

các loại cá sụn và cá xương

c)

đa số thân mềm và chân khớp

d)

động vật đơn bào

5.

Đặc điểm "không" thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

6.

nhân tố môi trường ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

ánh sáng

b)

khí hậu

c)

nhiệt độ

d)

thức ăn

7.

sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là

a)

tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ

b)

tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao

c)

phôi được bảo vệ trong hạt và quả

d)

phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ

8.

những nhân tố ngoại cảnh nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật

a)

Hoóc môn sinh trưởng thức ăn ánh sáng

b)

hóc môn sinh trưởng thức ăn nhiệt độ

c)

thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng

d)

tirôxin, thức ăn, nhiệt độ

9.

ứng dụng nào dưới đây không phải là vai trò sinh lí của auxin

a)

kích thích giãn dài thế bào

b)

kích thích sự ra hoa

c)

kích thích ra rễ ở cành giâm

d)

kích thích sự ra quả và tạo quả không hạt

10.

đâu là hình thức học tập đơn giản nhất của động vật

a)

Quen nhờn

b)

kiếm ăn

c)

học khôn

d)

in vết

11.

hệ tuần hoàn đơn có mấy vòng tuần hoàn

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

12.

sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố

a)

hoocmon nhiệt độ thấp

b)

tuổi của cây, hoocmon ra hoa

c)

chu kỳ quang, nhiệt độ cao

d)

nhiệt độ và độ ẩm

13.

những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

châu chấu, ếch, muỗi

c)

cá chép, gà, thỏ, khỉ

d)

cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

14.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ thể duy trì cân bằng nội môi là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

c)

cơ quan sinh sản

d)

các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu...

15.

kết quả của sinh trưởng sơ cấp?

a)

tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng

b)

làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

c)

tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp

d)

tạo libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi

16.

phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát triển hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

17.

nhận định đúng về sinh trưởng ở thực vật là

a)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào

b)

quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô

c)

quá trình tăng lên về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô

d)

quá trình tăng lên với kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hóa tế bào

18.

côn trùng có hình thức hô hấp nào

a)

hô hấp bằng phổi

b)

hô hấp bằng mang

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng hệ thống ống khí

19.

sinh sản hữu tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

giảm phân và thụ tinh

b)

giảm phân

c)

nguyên phân

d)

thụ tinh

20.

nói về hóc môn sinh trưởng GH điều nào không đúng

a)

kích thích sự phát triển của xương

b)

nó được tiết ra bởi tuyến yên

c)

tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

d)

chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

21.

kết quả của sinh trưởng thứ cấp

a)

làm tăng đường kính của thân và rễ

b)

làm phát sinh cành bên và rẽ nhánh

c)

làm tăng chiều dài của thân và rễ

d)

làm cho cây ra hoa tạo quả

22.

khi thức ăn nước uống bị thiếu iốt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

a)

chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ

b)

thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém

c)

lớn nhanh, trí thông minh bình thường

d)

bệnh khổng lồ, trí tuệ kém

23.

thế nào là cảm ứng ở thực vật

a)

khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường

b)

hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

c)

khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học

d)

hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định

24.

Hệ tuần hoàn kép có mấy vòng tuần hoàn

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

25.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Cơ quan sinh sản

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

c)

Các cơ quan như: thận, tìm, gan, mạch máu...

d)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

26.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống

b)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu

c)

Chỉ có đa số ở động vật thân mềm và chân khớp

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống

27.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật

a)

Có năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

28.

Đâu là hình thức học tập phức tạp nhất của động vật

a)

In vết

b)

Học ngầm

c)

Quen nhờn

d)

Điều kiện hoá hành động

29.

Hình thức trao đổi khí qua mang được thấy ở những động vật nào dưới đây

a)

Ong, châu chấu

b)

Ếch nhái, giun đất

c)

Giun đất, rắn

d)

Tôm, cá

30.

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người

a)

Giai đoạn phôi thai

b)

Giai đoạn trưởng thành

c)

Giai đoạn sơ sinh

d)

Giai đoạn sau sơ sinh

31.

Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi

a)

Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ

c)

Có quá trình giảm nhiễm

d)

Con cháu đa dạng về mặt di truyền

32.

Chim bồ câu có hình thức hô hấp nào

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp bằng mang

33.

Quả được hình thành từ

a)

Bầu nhị

b)

Bầu nhụy

c)

Hạt phấn

d)

Noãn đã được thụ tinh

34.

Nhận định đúng nhất về phát triển ở thực vật là

a)

Các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

b)

Quá trình phân hoá mô phân sinh thành các cơ quan của cơ thể thực vật ( rễ, thân, lá )

c)

Quá trình ra hoa tạo quả của các cây trưởng thành

d)

Các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

35.

Auxin có vài trò

a)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá

c)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ

d)

Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả

36.

Sự ra hoa của cây không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Hoocmoon ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ thấp

b)

Hoocmoon ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ thấp và quang chu kỳ

c)

Hoocmoon ra hoa, quang chu kỳ, nhiệt độ thấp

d)

Tuổi của cây, nhiệt độ, độ pH và không khí

37.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái

a)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo...

b)

Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu...

c)

Tôm, rắn, bồ câu, thỏ...

d)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...

38.

Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì

a)

Hướng hoá

b)

Hướng sáng

c)

Hướng nước

d)

Hướng tiếp xúc

39.

Đâu không phải nhân tố ngoại cảnh ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật

a)

Tirôxin

b)

Thức ăn

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

40.

Cho các loài loài động vật sau:

(1) Ong, (2) Bướm, (3) Châu chấu, (4) Gián, (5) Ếch

Trong các loài trên có bảo nhiêu loài phát triển qua biến thái hoàn toàn

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc gây ra hậu quả gì

a)

Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

b)

Nòng nọc không hình thành đuôi

c)

Nòng nọc không phát triển thành ếch được

d)

Nòng nọc không lớn lên được

42.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

Nguyên phân

b)

Thụ tinh

c)

Giảm phân và thụ tinh

d)

Giảm phân

43.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmoon sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

44.

Kết quả của sinh trưởng sơ cấp

a)

Làm tăng đường kính của thân và dễ

b)

Làm tăng chiều dài của thân và rễ

c)

Làm cho cây ra hoa, tạo quả

d)

Làm phát sinh cành bên và rẽ nhánh

45.

Thế nào là hướng động ở thực vật

a)

Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích từ môi trường

b)

Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với các tác nhân kích thích từ một hướng xác định

c)

Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học

d)

Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

46.

Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là

a)

Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống

b)

Tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ

c)

Phôi được bảo vệ trong hạt và quả

d)

Phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ