wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CHK2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa 

c)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

2.

Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng chính (Primary table)

a)

Bảng  nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ

b)

Bảng  nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ

c)

Cả hai bảng đều là bảng chính

d)

Không có bảng nào là bảng chính

3.

Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng quan hệ (Related table)

a)

Bảng  nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ

b)

Cả hai bảng đều là bảng quan hệ

c)

Không có bảng nào là bảng quan hệ

d)

Bảng  nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ

4.

Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không

a)

Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

b)

Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

5.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relatioships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều sai

6.

Hai trường (Field) tham gia vào dây quan hệ, có cần thiết tên của hai trường này  phải:

a)

Giống nhau

b)

Không cần phải giống nhau

7.

Ký hiệu số 1 trên đầu dây quan hệ nhằm cho biết

a)

Trường đó không có khóa chính

b)

Trường đó  có khóa chính

8.

Ký  hiệu vô cùng () trên đầu dây quan hệ nhằm  cho biết

a)

Trường đó có khóa chính

b)

Trường đó không có khóa chính

9.

Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước

a)

Bảng đầu 1 (bảng chính) trước

b)

Bảng đầu  (bảng quan hệ) trước

c)

Bảng nào trước cũng được

d)

Các câu trên đều sai

10.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Các câu trên đều sai

11.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

12.

Bảng KHACHHANG và HOADON trong CSDL KINH_DOANH được nối với nhau thông qua trường MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 – nhiều. Khi nhập dữ liệu vào bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:

a)

Bảng KHACH_HANG -> SAN_PHAM

b)

Bảng KHACH_HANG -> HOA_DON

c)

Bảng HOA_DON -> SAN_PHAM

d)

Bảng HOA_DON -> KHACH_HANG

13.

Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là:

a)

Quan hệ một – nhiều, quan hệ một – một

b)

Quan hệ một – nhiều

c)

Quan hệ nhiều – một

d)

Quan hệ một – một

14.

Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng

a)

Trước

b)

Sau

15.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Các câu trên đều đúng

16.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính) 2. Chọn các tham số liên kết

3.  Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4.  Mở cửa sổ Relationships

a)

3 -> 1 -> 4 -> 2

b)

4 -> 3 -> 1 -> 2

c)

2 -> 4 -> 1 -> 3

d)

4 -> 2 -> 3 -> 1

17.

Biểu mẫu (Form) là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Lập báo cáo

c)

Xem, nhập, sửa dữ liệu

d)

Kết xuất thông tin

18.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

19.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Tính toán cho các trường tính toán

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

20.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc báo cáo

b)

Bảng hoặc mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

21.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create/nhóm lệnh Form chọn Form Wizard

b)

Create/nhóm lệnh Form chọn using Wizard

c)

Home/nhóm lệnh Form chọn using Wizard

d)

Table/nhóm lệnh Form using Wizard

22.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create /nhóm lệnh Form chọn using Wizard

b)

Create /nhóm lệnh Form chọn with using Wizard

c)

Create /nhóm lệnh Form chọn Design View

d)

Create /nhóm lệnh Form chọn by Design View

23.

1.      Cho các thao tác:

(1)  Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2)  Nhấp vào Create/Chọn nhóm đối tượng Forms rồi nháy đúp vào Using wizard

(3)  Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4)  Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5)  Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(2) -> (5) -> (3) -> (4) -> (1)

b)

(2) -> (5) -> (4) -> (3) -> (1)

c)

(5) -> (2) -> (3) -> (4)-> (1)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (5) -> (1)

24.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữ tiếng Việt và di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

25.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu

b)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu; định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề; tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối.

c)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

d)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối.

26.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện đưọc ở chế độ:

a)

Trang dữ liệu

b)

Biểu mẫu

c)

Thuật sĩ

d)

Thiết kế

27.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu 

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế

d)

Có thể tạo nhập dữ liệu trực tiếp khi nhấp vào Form Wizard

28.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Nhập và sửa dữ liệu

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

29.

Để làm việc trong chếđộthiết kếcủa biểu mẫu, ta thực hiện:

a)
b)
c)
d)
30.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

31.

Cho biết dạng Form của hình sau:

a)

Tabular

b)

Columnar

c)

DataSheet

d)

Justified

32.

Một Form có bao nhiêu thành phần?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

33.

Để canh trái các Control trên Form ta phải chọn các Control đó rồi chọn Left trong chức năng nào sau đây?

a)

Click phải chuột chọn Align

b)

Chọn menu Format\Arrange

c)

Cả 2 cách trên đều đúng

d)

Cả 2 cách trên đều sai

34.

Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải :

a)

Nhập tên cho biểu mẫu

b)

Xác định dữ liệu nguồn cho biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Xác định hành động cho biểu mẫu đó

35.

Cho biết dạng Form của hình sau:

a)

Tabular

b)

Columnar

c)

DataSheet

d)

Justified

36.

Cho biết dạng Form của hình bên:

a)

DataSheet

b)

Tabular

c)

Columnar

d)

Justified

37.

Cho biết hình bên là chế độ gì của Form?

a)

Chế độ Design View

b)

Chế độ Form View

c)

Chế độ Layout View

d)

Chế độ Datasheet View

38.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn.

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.

39.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

40.

Nguồn dữ liệu cho một Query là

a)

Table

b)

Form

c)

Report

d)

Module

41.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

42.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu ta dùng

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

43.

Trong cửa sổ thiết kế Query, để hiện/ẩn 1 field dữ liệu, ta chọn/bỏ chọn tại mục:

a)

Show

b)

Sort

c)

Criteria

d)

Total

44.

Để lấy ngày hiện tại, ta dùng hàm nào trong Access

a)

Date

b)

Day()

c)

Now()

d)

Time()

45.

Trong Query, để tính HOCBONGPT, biết rằng HOCBONGPT là 10% của HOCBONG, dòng lệnh nào được chọn để thực thi

a)

HOCBONGPT: 1.1*[HOCBONG]

b)

HOCBONGPT:0.1*[HOCBONG]

c)

HOCBONGPT:= 10/100*[HOCBONG]

d)

HOCBONGPT:110%*[HOCBONG]

46.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

“MOT_TIET” > 7 AND “HOC_KY” >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

47.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

48.

“/” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán số học

b)

Phép toán logic

c)

Không thuộc các nhóm trên

d)

Phép toán so sánh

49.

“>=” là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

50.

“not” là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

51.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dứi (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phân mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

52.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

53.

Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MANV, HONV, TENNV, NGAYSINH. Trong lưới QBE, tại dòng Criteria của Field NGAYSINH ta viết:

a)

>”15/10/1970”

b)

>#15/10/1970#

c)

<”15/10/1970”

d)

<#15/10/1970#