Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá - Nhận biết (1)

Total questions: 34

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là gì?

a)

là hợp chất của cacbon

b)

là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat, muối cacbua...)

c)

là hợp chất của cacbon và hidro

d)

là hợp chất của cacbon và hidro (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat, muối cacbua...)

2.

có bao nhiêu loại mạch cacbon?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử gọi là công thức...

a)

cấu tạo

b)

phân tử

c)

hợp chất

d)

hữu cơ

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố oxi

b)

C6H12O6 là hợp chất hữu cơ

c)

Trong hợp chất hữu cơ oxi có hoá trị III

d)

Trong hợp chất hữu cơ hidro có háo trị II

5.

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hoá trị bằng

a)

II

b)

IV

c)

III

d)

I

6.

Một phân tử hidrocacbon chứa bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

cacbon

b)

hidro

c)

oxi

d)

nitơ

8.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

9.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

thành phần phân tử

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác

10.

CH2=CH2 là công thức cấu tạo của chất nào sau đây?

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

etan

11.

số liên kết kém bền có trong phân tử axetilen là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

13.

số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

14.

Etilen có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

c)

là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, tan trong nước, nặng hơn không khí

15.

Trong phân tử axetilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

hai liên kết đôi

b)

một liên kết đôi

c)

một liên kết đơn

d)

một liên kết ba

16.

Trong quá trình chín, trái cây đã thoát ra một lượng nhỏ khí gì?

a)

axetilen

b)

etilen

c)

metan

d)

khí cacbonic

17.

chất được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại là

a)

H2

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

C2H4

18.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất nhựa PE (Polietilen)?

a)

etilen

b)

metan

c)

rượu etylic

d)

axit axetic

19.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của etilen?

a)

Điều chế P.E

b)

Dùng để kích thích trái cây mau chín

c)

Điều chế rượu etylic và axit axetic

d)

điều chế khí gas

20.

Trên nhãn một chai rượu ghi 180. Ý nghĩa của con số này là?

a)

Trong 100ml rượu 180 có 18ml nước và 82ml rượu etylic nguyên chất

b)

Trong 100ml rượu 180 có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước

c)

Trong 100ml rượu 180 có 18g nước và 82g rượu etylic nguyên chất

d)

Trong 100ml rượu 180 có 18g rượu etylic nguyên chất và 82g nước

21.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C2H4O, C2H6O2

b)

C2H6O, C2H4O2

c)

C3H6O, C2H4O2

d)

C3H6O, C3H4O2

22.

Một phân tử glixerol có bao nhiêu nhóm -OH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Axit axetic có công thức cấu tạo là

a)

CH3-O-CH3

b)

CH3-CH3

c)

CH3-COOH

d)

CH3-CH2-OH

24.

Trong 100ml rượu 40o có chứa

a)

40ml nước và 60ml rượu etylic nguyên chất

b)

40 ml rượu etylic nguyên chất và 60ml nước

c)

40g rượu etylic nguyên chất và 60g nước

d)

40g nước và 60g rượu etylic nguyên chất

25.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Rượu etylic là chất lỏng, không màu

b)

Rượu etylic sôi ở 78,3oC

c)

Rượu etylic tan vô hạn trong nước

d)

Rượu etylic nặng hơn nước

26.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

b)

số ml nước có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

c)

số gam rượu etylic có trong 100g hỗn hợp rượu với nước

d)

số gam nước có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

27.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2-CH3-OH

b)

CH3-O-CH3

c)

CH2-CH2-OH2

d)

CH3-CH2-OH

28.

Nhận xét nào đúng về nhiệt độ sôi của rượu etylic?

a)

Rựou etylic sôi ở 78,3oC

b)

Rựou etylic sôi ở 45oC

c)

Rựou etylic sôi ở 100oC

d)

Nhiệt độ sôi của rượu etylic cao hơn nhiệt độ sôi của nước

29.

Rượu etylic được ứng dụng làm gì

a)

Điều chế bột than

b)

Cồn sát khuẩn trong y tế

c)

Kích thích quả mau chín

d)

Sản xuất nhựa PVC

30.

Chất béo có ứng dụng gì?

a)

Tráng gương, ruột phích

b)

Là thành phần cơ bản trong thức ăn của người và dộng vật

c)

Sản xuất giấy

d)

Làm đồ mĩ nghệ

31.

Ứng dụng nào sau đây không phải của axit axetic?

a)

Pha giấm ăn

b)

Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng

c)

Sản xuất cồn

d)

Sản xuất chất dẻo, tơ nhân tạo

32.

Ứng dụng nào sau đây không phải của chất béo?

a)

sản xuất glixerol

b)

là thành phần cơ bản trong thức ăn của người và động vật

c)

sản xuất xà phòng

d)

sản xuất giấm

33.

Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etylic?

a)

làm nhiên liệu cho dộng cơ ô tô

b)

làm nhiên liệu cho đền cồn trong phòng thí nghiệm

c)

sản xuất khí axetilen

d)

pha chế các loại rượu uống

34.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ phần trăm từ

a)

2-5%

b)

3-6%

c)

1-8%

d)

2-10%