wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mai ktra

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

A. Hoa Kì và Tây Âu.

b)

C. Hoa Kì và các nước Đông Âu.

c)

B. Nhật Bản, Anh và Pháp.

d)

D. Nhật Bản và các nước Đông Âu.

2.

Câu 15: Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?

a)

A. Tốc độ chậm, thiếu an toàn

b)

B. Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp .

c)

C. Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

d)

D. Cchỉ vận chuyển được chất lỏng.

3.

Câu 14: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

A. Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

B. Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

d)

D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

4.

Câu 12: Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

A. Cự li dài.

b)

B. Khối lượng vận chuyển lớn.

c)

C. Tính an toàn cao.

d)

D. Tinh cơ động cao.

5.

Câu 13: Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

A. Sản phẩm công nghiệp nặng

b)

B. Các loại nông sản

c)

C. Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

d)

D. Các loại hàng tiêu dùng

6.

Câu 11: Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-da.

b)

B. Anh, Pháp, Đức

c)

C. LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

d)

D. Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

7.

Câu 10: Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là:

a)

A. Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.

b)

B. Tiện lượi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình.

c)

C. Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ỏn định.

d)

D. Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và chung bình

8.

Câu 9: Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới.

a)

A. I- rắc.

b)

B. A- rập Xê-út.

c)

C. I-ran.

d)

D. Hoa Kì.

9.

Câu 8: Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

B. Nước.

b)

C. Dầu mỏ, khí đốt.

c)

D. Quặng kim loại

d)

A. Than.

10.

Câu 7: Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế kỉ

a)

A. XIX.

b)

B. XXI.

c)

C. XX.

d)

D. XVI.

11.

Câu 6: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

B. Đường Hồ Chí Minh.

b)

D. Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông.

c)

A. Các tuyến đường xuyên Á.

d)

C. Quốc lộ 1

12.

Câu 5: Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là

a)

B. Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

b)

D. Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn.

c)

A. Tắc nghẽn giao thông

d)

C. Gây thủng tần ôdôn.

13.

Câu 4: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

A. Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

14.

Câu 1: Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải

a)

A. Đường ô tô.

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường ống.

15.

Câu 2: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu lục ?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Du lịch.

16.

Câu 3: Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga

c)

C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

17.

Câu 16: Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì

a)

A. Cự li vận chuyển nhỏ nhất.

b)

B. Khối lượng vận chuyển rất nhỏ.

c)

C. Sự phát triển còn hạn chế.

d)

D. Xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển.

18.

Câu 15: Ngành giao thông vận tải có cự li vận chuyển lớn nhất là

a)

A. Đường bộ

b)

B. Đường hàng không.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

19.

Câu 13: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là

a)

A. Đường bộ.

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

20.

Câu 14: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

A. Đường bộ.

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

21.

âu 12: Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

A. Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

b)

B. Môi trường và sự an toàn giao thông.

c)

C. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.

d)

D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.

22.

Câu 13: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là

a)

A. Đường bộ.

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

23.

Câu 11: Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

A. Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

b)

B. Yêu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển.

c)

C. Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải.

d)

D. Cho phí vận hành phương tiện lớn

24.

Câu 10: Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

A. Địa hình hiểm trở.

b)

B. Khí hậu khắc nghiệt

c)

C. Dân cư thưa thớt.

d)

D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

25.

Câu 9: Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

A. Máy bay.

b)

B. Tàu hóa.

c)

C. Ô tô.

d)

D. Bằng gia súc (lạc đà).

26.

Câu 8: Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường ô tô

c)

B. Đường song

d)

D. Đường hành không.

27.

Câu 7: Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ?

a)

A. Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

B. Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

C. Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

D. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

28.

Câu 6: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

A. Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

b)

B. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải

c)

C. Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

D. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

29.

Câu 5: Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

A. Khối lượng luân chuyển

b)

B. Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

C. Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

D. Khối lượng vận chuyển.

30.

Câu 4: Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đanh giá cước phí vận tải hàng hóa ?

a)

A. Cự li vận chuyển trung bình.

b)

B. Khối lượng vận chuyển

c)

C. Khối lượng luân chuyển.

d)

D. Chất lượng dịch vụ vận tải

31.

Câu 3: Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

A. Cước phí vận tải thu được.

b)

B. Khối lượng vận chuyển.

c)

C. Khối lượng luân chuyển.

d)

D. Cự li vận chuyển trung bình

32.

Câu 2: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

B. Khối lượng vận chuyển.

c)

C. Khối lượng luân chuyển.

d)

D. Sự chuyển chở người và hàng hóa.

33.

Câu 1: Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

A. Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

B. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

C. Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

D. Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

34.

Câu 18: Cho số dân năm 2014 của Pháp là 64,1 triệu người, thì trung bình mỗi người dân Pháp đón bao nhiêu lượt khách du lịch trong năm ?

a)

A. 1,5 lượt khách.

b)

B. 1,3 lượt khách.

c)

C. 1,8 lượt khách.

d)

D. 2,0 lượt khách.

35.

Câu 17: Hoa Kì có doanh thu du lịch trên lượt khách là

a)

A. 2,94 USD / lượt khách

b)

B. 294,4 USD/ lượt khách.

c)

D. 2944 USD / lượt khách

d)

C. 294.400 USD / lượt khách.

36.

Câu 16: Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu ?

a)

A. Pháp là nước có số lượng khách du lịch đến nhiều nhất, gấp 2,86 lần Mê-hi-cô.

b)

B. Trung Quốc là nước có ngành du lịch đứng hàng đầu.

c)

C. Anh là nước có doanh thu du lịc trên lượt khách rất cao

d)

D. Tây Ban Nha có số lượng khách du lịch đến nhiều thứ 2 trong sáu nước

37.

Câu 15: Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của các nước trên ?

a)

A. Biểu đồ kết hợp cột và đường.

b)

B. Biểu đồ miền.

c)

C. Biểu đồ cột ghép

d)

D. Biểu đồ tròn

38.

Câu 14: Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

A. Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gấp 3,5 lần của Hàn Quốc.

b)

B. Nhật Bản có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn thứ 2 trong bốn nước.

c)

C. Ấn Độ có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng 1/4 của Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ không đáng kể.

39.

Câu 13: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ năm 2014 của một số quốc gia là

a)

A. Biểu đồ tròn.

b)

B. Biểu đồ cột.

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ miền.

40.

Câu 12: Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. Nhu cầu du lịch lớn.

c)

C. Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Cơ sở hạ tầng du lịch.

41.

Câu 11: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là:

a)

A. Lôt an-giơ-let, Si-ca-gô, Oa-sinh-tơn, Pa-ri, Xao Pao-lô.

b)

B. Phran-phuốc, Bruc-xen, Duy-rich, Xin-ga-po.

c)

C. Niu i-ôc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

D. Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn, Phran-phuốc.

42.

Câu 10: Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP ?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Bra-xin

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Thái Lan.

43.

Câu 8: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

a)

A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

B. Di tích lịch sử văn hóa.

c)

C. Quy mô, cơ cấu dân số.

d)

D. Mức sống và thu nhập của người dân

44.

Câu 7: Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

A. Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

C. Hình thành các điểm du lịch.

d)

D. Mạng lưới ngành dịch vụ.

45.

Câu 6: Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đế

a)

A. Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

B. Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

C. Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

46.

Câu 5: Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

A. Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

B. Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

47.

Câu 4: Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

C. Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

D. Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

48.

Câu 3: Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

A. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

B. Các dịch vụ hành chinh công

c)

C. Tài chinh, bảo hiểm.

d)

D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

49.

Câu 2: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

A. Dịch vụ công.

b)

B. Dịch vụ tiêu dùng

c)

C. Dịch vụ kinh doanh.

d)

D. Dịch vụ cá nhân.

50.

Câu 1: Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?

a)

A. 2 nhóm.

b)

B. 3 nhóm

c)

. 4 nhóm.

d)

D. 5 nhóm.

51.

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Vùng công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Khu công nghiệp tập trung.

52.

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ?

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp tập trung

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

53.

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp.

54.

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp

55.

Câu 11: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp ?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

C. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

D. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên – nhiên liệu

56.

Câu 10: Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của.

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

C. Trung tâm công nghiệp.

c)

B. Điểm công nghiệp.

d)

D. Khu công nghiệp tập trung.

57.

Câu 9: Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

A. Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

B. Có nguồn lao động dồi dào , trình độ cao.

c)

C. Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

D. Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.

58.

Câu 8: Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

C. Trung tâm công nghiệp.

c)

B. Khu công nghiệp tập trung

d)

D. Vùng công nghiệp.

59.

Câu 7: Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

60.

Câu 7: Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ?

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

61.

Câu 6: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp tập trung

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

62.

Câu 5: Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp ?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi .

c)

C. Có các ngành phục vụ và bổ trợ

d)

D. Khu công nghiệp tập trung.

63.

Câu 4: Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất , kĩ thuật , công nghệ là đặc điểm của.

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

C. Trung tâm công nghiệp.

c)

B. Vùng công nghiệp

d)

D. Khu công nghiệp tập trung.

64.

Câu 3: Một trong những đặc điểm chinh của khu công nghiệp tập trung là

a)

A. Có các xí nghiệp hạt nhân.

b)

C. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

B. Bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ.

d)

D. Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp

65.

Câu 2: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung ?

a)

A. Có rảnh giới rõ ràng , vị trí thuận lợi.

b)

B. Đồng nhất với một điểm dân cu

c)

C. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.

d)

D. Sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng , xuất khẩu.

66.

Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

C. Điểm công nghiệp.

c)

B. Khu công nghiệp tập trung.

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

67.

Câu 18: Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

a)

A. Châu Âu và châu Á.

b)

B. Mọi quốc gia trên thế giới.

c)

C. Châu Phi và châu Mĩ.

d)

D. Châu Đại Dương và châu Á.

68.

Câu 17: Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?

a)

A. Hàng dệt - may, da giầy, nhựa.

b)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

C. Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

69.

Câu 16: Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây ?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Xây dựng

d)

D. Khai thác khoáng sản.

70.

Câu 15: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A. Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

B. Khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

C. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

D. Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

71.

Câu 14: Trên thế giới, các nước có ngành dệt - may phát triển là:

a)

A. Liên bang Nga, U-gan-đa, Nam Phi, Tây Ban Nha.

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

c)

C. Mê-hi-cô, Hàn Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

d)

D. A-rập Xê-út, Ê-ti-ô-pi-a, Kê-ni-a, Xu-đăng.

72.

Câu 13: Ngành dệt - may hiện nay được phân bố

a)

A. Chủ yếu ở châu Âu.

b)

B. Chủ yếu ở châu Á.

c)

C. Chủ yếu ở châu Mĩ.

d)

D. Ở nhiều nước trên thế giới

73.

Câu 12: Cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới được đánh dấu bởi sự ra đời của

a)

A. Ô tô

b)

B. Máy dệt.

c)

C. Máy bay

d)

D. Máy hơi nước.

74.

Câu 11: Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-da.

b)

B. Anh, Pháp, Đức

c)

C. LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam

d)

D. Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

75.

Câu 10: Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là:

a)

A. Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.

b)

B. Tiện lượi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình.

c)

C. Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ỏn định.

d)

D. Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và chung bình.

76.

Câu 9: Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới.

a)

A. I- rắc.

b)

B. A- rập Xê-út.

c)

C. I-ran.

d)

D. Hoa Kì.

77.

Câu 8: Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

A. Than.

b)

B. Nước.

c)

C. Dầu mỏ, khí đốt.

d)

D. Quặng kim loại.

78.

Câu 7: Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế kỉ

a)

A. XIX.

b)

B. XXI.

c)

C. XX.

d)

D. XVI.

79.

Câu 6: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

A. Các tuyến đường xuyên Á.

b)

B. Đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Quốc lộ 1

d)

D. Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

80.

Câu 5: Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là

a)

A. Tắc nghẽn giao thông.

b)

B. Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường

c)

C. Gây thủng tần ôdôn.

d)

D. Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

81.

Câu 4: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

A. Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại

c)

C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

82.

Câu 3: Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

83.

Câu 3: Sản phẩm của nhánh công nghiệp điện tử - tin học bao gồm :

a)

A. Máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông .

b)

B. Thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính .

c)

C. Máy tinh, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông .

d)

D. Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại ,máy tính.

84.

Câu 1: Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?

a)

A. Công nghiêp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp năng lượng.

c)

C. Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

85.

Câu 2: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học.

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Không chiếm diện tích rộng.

c)

C. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

d)

D. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

86.

Câu 4: Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử viễn thông.

d)

D. Điện tử tiêu dùng.

87.

Câu 5: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử tiêu dùng.

d)

D. Thiết bị viễn thông.

88.

Câu 6: Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

A. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ

b)

C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.

c)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

d)

D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

89.

Câu 7: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm :

a)

A. Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

B. Dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

C. Nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát .

d)

D. Dệt-may, da giầy, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.

90.

Câu 8: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

A. Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống con người .

c)

C. Không có khả năng xuất khẩu.

d)

D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

91.

Câu 9: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

92.

Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

A. Nhựa.

b)

B. Da giầy.

c)

C. Dệt - may.

d)

D. Sành - sứ - thủy tinh.

93.

Câu 11: Phát triển công nghiệp dệt - may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây

a)

A. Hóa chất

b)

B. Luyện kim.

c)

C. Cơ khí.

d)

D. Năng lượng.

94.

Câu 14: Ngành công nghiệp dệt – may , da – giây thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

A. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ.

b)

B. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

C. Nhanh này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao.

d)

D. Sản phẩm của nhanh này phục vụ ngay cho người lao động.

95.

Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao ?

a)

A. Dệt – may.

b)

B. Giày – da .

c)

C. Công nghiệp thực phẩm.

d)

D. Điện tử - tin học

96.

Câu 12: Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành.

a)

A. Công nghiệp hóa chất.

b)

B. Công nghiệp năng lượng.

c)

C. Công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

97.

Câu 11: Các nhánh dệt, nhuộm, sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do

a)

A. Tiện để tiêu thụ sản xuất.

b)

B. Các ngành này sử dụng nhiều nước.

c)

C. Tiện cho các nhanh này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất.

d)

D. Nước là phụ gia không thể thiếu.

98.

Câu 10: Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

A. Bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu.`

b)

B. Gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển.

c)

C. Gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

D. Nằm thật xa khu dân cư.

99.

Câu 9: Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lí và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào

a)

A. Đặc điểm của ngành công nghiệp đó.

b)

B. Nhanh năng lượng

c)

C. Nhanh nông – lâm – thủy sản , vì nghành này cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp.

d)

C. Nhanh nông – lâm – thủy sản , vì nghành này cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp.

100.

Câu 8: Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

A. Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác .

b)

B. Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

c)

C. Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ

101.

Câu 7: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, nghành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

c)

C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

102.

Câu 6: Nghành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ?

a)

A. Công nghiệp chế biến

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp cơ khí.

d)

D. Công nghiệp khai thác khoáng sản

103.

Câu 5: Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất

a)

A. Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

c)

C. Tổng thu nhập của nước đó.

d)

D. Bình quân thu nhập của nước đó.

104.

Câu 4: Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

C. Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

d)

D. Chỉ để phục vụ cho du lịch

105.

Câu 3: Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Có tính tập trung cao độ.

b)

B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

C. Cần nhiều lao động

d)

D. Phụ thuộc vào tự nhiên.

106.

Câu 2: Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

A. Tư liệu sản xuất.

b)

B. Nguyên liệu sản xuất.

c)

C. Vật phẩm tiêu dùng.

d)

D. Máy móc.

107.

Câu 1: Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Xây dựng

108.

Câu 1: Thị trường được hiểu là

a)

A. Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

B. Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

C. Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

D. Nơi có các chợ và siêu thị.

109.

Câu 2: Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

A. Tiền.

b)

B. Vàng.

c)

. Dầu mỏ.

d)

D. Vải.

110.

Câu 3: Quy luật hoạt động của thị trường là:

a)

A. Cung – cầu

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Tương hỗ

d)

D. Trao đổi

111.

Câu 4: Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

112.

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

a)

A. Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

B. Hàng hoá khan hiếm.

c)

C. Sản xuất có nguy cơ đình trệ.

d)

D. Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh.

113.

Câu 5: Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

A. Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu

b)

B. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

C. Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

d)

D. Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.

114.

Câu 6: Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

A. Xuất siêu.

b)

B. Nhập siêu.

c)

C. Cán cân xuất nhập dương.

d)

D. Cán cân xuất nhập khẩu bằng 0

115.

Câu 7: Đâu là mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của các nước đang phát triển

a)

A. Nông sản.

b)

B. Hàng tiêu dùng.

c)

C. Máy móc

d)

D. Khoáng sản.

116.

Câu 8: Các khu vực có tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới và nội vùng lớn nhất là

a)

A. Bắc Mĩ, Châu Á, Châu Úc

b)

B. Châu Phi, Châu Âu, Châu Á

c)

C. Bắc Mĩ, Châu Phi, Châu Âu

d)

D. Châu Âu, Châu Á, Bắc Mĩ.

117.

Câu 9: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

C. Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

D. Hướng dẫn tiêu dùng.

118.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương:

a)

A. Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

B. Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

C. Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

D. Gắn thị trường trong nước với quốc tế

119.

Câu 11: Nội thương phát triển có vai trò thúc đẩy sự phân công lao động theo vùng, nguyên nhân vì:

a)

A. Nội thương cung cấp nhiều mặt hàng phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của người dân.

b)

B. Nội thương thúc đẩy sự trao đổi thế mạnh về hàng hóa giữa các vùng.

c)

C. Nội thương chỉ phát triển ở những khu vực tập trung dân cư đông đúc

d)

D. Những khu vực kinh tế năng động có ngành nội thương phát triển mạnh.

120.

Câu 12: Năm 2011, giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỉ USD, vậy cán cân xuất nhập khẩu của nước ta là

a)

A. - 1, 2 tỉ USD

b)

B. 47,7%

c)

C. 1,2 tỉ USD

d)

D. 31,2 tỉ USD

121.

Câu 13: Đồng USD của Hoa Kỳ được coi là ngoại tệ mạnh vì:

a)

A. Có mệnh giá cao nhất trong các đồng tiền của thế giới.

b)

B. Được sử dụng rộng rãi nhất thế giới.

c)

C. Hoa Kỳ có nền kinh tế phát triển, giá trị xuất nhập khẩu lớn, chi phối nhiều đối với nền kinh tế thế giới.

d)

D. Được bảo chứng bởi nguồn vàng dự trữ lớn.

122.

Câu 14: Cho bảng số liệu:

Tổng giá trị và cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của 5 nước đứng đầu thế giới năm 2015

Nhận xét nào sau đây không đúng:

a)

A. Trung Quốc có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất

b)

B. Hoa Kì là nước xuất siêu.

c)

C. Cộng hòa liên bang Đức là nước xuất siêu

d)

D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc gấp 4,63 lần Anh.

123.

Câu 15: Nhân tố quan trọng nhất góp phần mở rộng thị trường của hoạt động ngoại thương ở các nước trên thế giới hiện nay là

a)

A. Sự phát triển của sức sản xuất trong nước.

b)

B. Xu hướng toàn cầu hóa

c)

C. Dân số tăng liên tục nên nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn.

d)

D. Chính sách phát triển của nhà nước.

124.

Câu 8: Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

a)

A. Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

B. Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

c)

C. Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

d)

D. Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

125.

Câu 9: Ở miền núi , ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

A. Địa hình hiểm trở

b)

B. Khí hậu khắc nghiệt

c)

C. Dân cư thưa thớt.

d)

D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

126.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014.

Để thể hiện số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

A. tròn.

b)

B. kết hợp (cột và đường).

c)

C. cột ghép.

d)

D. đường.