wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11 – Ôn tập giữa học kì II: Hoa Kỳ

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở đâu?

a)

Bán cầu Tây

b)

Bán cầu Nam

c)

Tiếp giáp với Cu Ba

d)

Tiếp giáp Ấn Độ Dương

2.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Hoa Kỳ tiếp giáp với những khu vực, quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da

3.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

Bán đảo A-la-xca

c)

Quần đảo Ha-oai

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn

4.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

Bán đảo, quãng sát tứ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Trữ năng thủy điện và điện tích rừng tương đối lớn

d)

Đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

5.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca

6.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

7.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2024)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu

d)

Hiện nay không còn dân nhập cư

9.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Thành phần dân cư chiếm khoảng 83% dân số Hoa Kỳ có nguồn gốc từ khu vực nào?

a)

Mỹ Latinh

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu

10.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở khu vực nào?

a)

Đô thị cực lớn

b)

Đô thị vừa và nhỏ

c)

Vùng ven đô thị

d)

Vùng nông thôn

11.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phát triển cao độ nền kinh tế thị trường

b)

Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

c)

Lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều

d)

Thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài

12.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển

13.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, ngành nào có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không - vũ trụ

b)

Cơ khí, gia công đồ nhựa

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử

14.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp nào?

a)

Phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống

b)

Hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật

c)

Sử dụng các năng lượng không tái tạo

d)

Phân bố lại các xí nghiệp sản xuất

15.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Ha-oai là nơi phát triển mạnh ngành nào?

a)

Cây lương thực

b)

Nuôi gia súc lớn

c)

Du lịch biển

d)

Khai thác mỏ

16.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Loại hình giao thông vận tải có vai trò rất quan trọng trong ngoại thương của Hoa Kỳ là gì?

a)

Đường hàng không

b)

Đường ô tô

c)

Đường sắt

d)

Đường biển

17.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

18.

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; thí sinh chọn 01 đáp án. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

19.

Dựa vào số liệu năm 2014: Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ 2341,9 tỉ USD; Nhập khẩu 2871,9 tỉ USD. Tỉ trọng xuất khẩu trong tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2014 là bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

44,9%

b)

45,9%

c)

46,9%

d)

47,9%

20.

Cho bảng số liệu Số dân và Tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960–2020: 1960: 180,7 triệu người; 1980: 227,2; 2000: 282,2; 2010: 309,0; 2020: 331,5. Tỉ lệ tăng dân số (%): 1960: 1,7; 1980: 1,0; 2000: 1,2; 2010: 0,9; 2020: 0,6. Dân số Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 1960 tăng thêm bao nhiêu triệu người (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

151 triệu người

b)

148 triệu người

c)

155 triệu người

d)

160 triệu người

21.

Cho bảng số liệu Số dân và Tỉ lệ tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960–2020: 1960: 180,7 triệu người; 1980: 227,2; 2000: 282,2; 2010: 309,0; 2020: 331,5. Tính tỉ lệ tăng dân số năm 2020 so với năm 1960 (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

0,9%

b)

0,8%

c)

1,0%

d)

1,1%

22.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ 331,5 triệu người và diện tích 9,5 triệu km2. Mật độ dân số của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu người/km2 (làm tròn số nguyên)?

a)

35 người/km2

b)

33 người/km2

c)

37 người/km2

d)

39 người/km2

23.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ 1424,9 tỉ USD và nhập khẩu 2406,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD?

a)

- 982,0982,0 tỉ USD

b)

- 980,0980,0 tỉ USD

c)

- 978,0978,0 tỉ USD

d)

- 975,0975,0 tỉ USD

24.

Lãnh thổ của Liên bang Nga thuộc đặc điểm nào sau đây?

a)

Có diện tích rộng nhất thế giới

b)

Nằm hoàn toàn ở châu Á

c)

Giáp Ấn Độ Dương

d)

Liên kề với Đại Tây Dương

25.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

b)

Chiều đông–tây trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn

d)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu

26.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

27.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Ven Bắc Băng Dương

28.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của bộ phận nào trên lãnh thổ Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia

b)

Phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây

c)

Hai châu lục Á–Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga

d)

Bán cầu Đông–Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga

29.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu nào?

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

30.

Dân tộc nào chiếm khoảng 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

31.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về dân cư Nga? 1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga. 2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp. 3) Trên 70% dân số sống ở thành phố. 4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc gì?

a)

Sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

Sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

Phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

33.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Đỗ tương

34.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Khu vực dãy U-ran

d)

Khu vực Viễn Đông

35.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là nhóm nào sau đây?

a)

Lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc

b)

Khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu

c)

Củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch

36.

Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là mặt hàng nào?

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Sản phẩm điện, điện tử

d)

Xe cộ, đá quý, chất dẻo

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia

c)

Giao thông đường biển còn hạn chế

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp

38.

Cho bảng số liệu GDP của Hoa Kỳ giai đoạn 2005–2020 (tỉ USD): 2005: 13,03913{,}039 ; 2014: 17,55017{,}550 ; 2018: 20,52720{,}527 ; 2020: 20,89320{,}893 . Tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ đến năm 2020, lấy năm 2005 = 100%.

a)

160%

b)

150%

c)

170%

d)

140%

39.

Dân số Liên bang Nga năm 2000 là 146.404.903 người, tổng thu nhập quốc gia năm 2000 đạt 1,4641{,}464 tỉ USD. Tính thu nhập bình quân đầu người của Liên bang Nga năm 2000 (đơn vị nghìn USD).

a)

9,5 nghìn USD

b)

10,0 nghìn USD

c)

11,2 nghìn USD

d)

12,0 nghìn USD

40.

Năm 2020, dân số Liên bang Nga là 146 triệu người, diện tích là 17,117{,}1 triệu km^2. Mật độ dân số của Liên bang Nga là bao nhiêu (người/km^2)?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

41.

Năm 2020, dân số Liên bang Nga là 146 triệu người, số dân thành thị là 109 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga (đơn vị %).

a)

71,9%

b)

74,6%

c)

76,4%

d)

79,0%

42.

Dựa vào bảng “Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liên bang Nga, giai đoạn 2015–2020 (tỉ USD)” cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2020 (đơn vị tỉ USD). Bảng thể hiện các giá trị: nhập khẩu 2015: 193,0; 2017: 283,1; 2020: 239,6. Xuất khẩu 2015: 341,1; 2017: 352,9; 2020: 333,4.

a)

83,8

b)

89,8

c)

93,8

d)

99,8

43.

GDP theo giá hiện hành của Liên bang Nga năm 2020 là 1,488,31{,}488{,}3 tỉ USD; dân số là 146 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người của Liên bang Nga năm 2020 (đơn vị USD/người).

a)

9,8769{,}876 USD

b)

10,20610{,}206 USD

c)

11,94511{,}945 USD

d)

12,50012{,}500 USD

44.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

45.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản

46.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội

c)

động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra thường xuyên

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài

b)

Biển có nhiều ngư trường lớn

c)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai

d)

Nhiều đồng bằng phủ sa màu mỡ

49.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

50.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

dọc sườn núi thấp

51.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

52.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

53.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

54.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

55.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

56.

Đọc đoạn thông tin: “Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản là khoảng 334334 người/km^2 (năm 2020). Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là dải đồng bằng ven biển Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su.” Hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Nhật Bản có mật độ dân số thấp, ngày càng giảm

b)

Phân bố dân cư khá đều trên khắp cả nước

c)

Dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở đồng bằng ven biển

d)

Đảo Hôn-su tập trung đông dân cư nhất

57.

Dựa vào bảng “Cơ cấu GDP của Nhật Bản giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: %)”, hãy chọn các phát biểu đúng. Bảng cho thấy: nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: 2010: 1,1; 2015: 1,0; 2020: 1,0. Công nghiệp, xây dựng: 28,3; 28,6; 29,1. Dịch vụ: 70,5; 69,8; 69,6. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm: 0,1; 0,6; 0,5.

a)

Tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản rất nhỏ

b)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng khá lớn và tỉ trọng dịch vụ lớn nhất

c)

Cơ cấu GDP không có sự thay đổi gì trong giai đoạn 2010–2020

d)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng 1,5%

58.

Dựa vào bảng “Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Nhật Bản, giai đoạn 2000–2020 (tỉ USD)”, xác định nhận xét đúng về xu hướng xuất nhập khẩu của Nhật Bản trong giai đoạn này.

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm

59.

Năm 2020, dân số Nhật Bản là 126,2 triệu người, diện tích là 378,000378{,}000 km^2. Mật độ dân số của Nhật Bản là bao nhiêu (người/km^2)?

a)

310

b)

334

c)

350

d)

365

60.

GDP theo giá hiện hành của Nhật Bản năm 2020 là 5,0405{,}040 tỉ USD; dân số là 126,2 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người của Nhật Bản năm 2020 (đơn vị USD/người).

a)

31,50031{,}500 USD

b)

36,20036{,}200 USD

c)

39,93639{,}936 USD

d)

42,80042{,}800 USD

61.

Dựa vào bảng “GDP của Hoa Kỳ và một số châu lục năm 2020 (tỉ USD)”, cho biết GDP của Hoa Kỳ gấp bao nhiêu lần GDP của châu Phi vào năm 2020. Bảng có các giá trị: Hoa Kỳ 20,893,7420{,}893{,}74 ; Châu Âu 20,796,6620{,}796{,}66 ; Châu Á 32,797,1332{,}797{,}13 ; Châu Phi 2,350,142{,}350{,}14 .

a)

7 lần

b)

8 lần

c)

9 lần

d)

10 lần

62.

Dựa vào bảng “Diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản giai đoạn 2000–2020”, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020 (tấn/ha). Bảng cho biết: diện tích 2020: 1462 nghìn ha; sản lượng 2020: 9708 nghìn tấn.

a)

5,9 tấn/ha

b)

6,4 tấn/ha

c)

6,6 tấn/ha

d)

7,0 tấn/ha

63.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

64.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

65.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

67.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

68.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu.

b)

khí hậu và giống cây.

c)

giống cây và thị trường.

d)

thị trường và lao động.

69.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

70.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

nguồn tri thức.

b)

nguồn vốn.

c)

lực lượng lao động.

d)

bản sắc văn hóa.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

72.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

73.

Trung tâm công nghiệp nằm ở Đông Bắc Hoa Kỳ là

a)

Đê-troi.

b)

Hiux-tơn.

c)

Atlanta.

d)

Candat Xiti.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

75.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư nhỏ.

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

76.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

78.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao.

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

80.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai.

81.

Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ của Hoa Kì năm 2015 là 2 268,5 tỉ USD (xuất khẩu) và 2 794,8 tỉ USD (nhập khẩu). Căn cứ vào số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kì năm 2015 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

-526 tỉ USD

b)

-526,3 tỉ USD

c)

526 tỉ USD

d)

-527 tỉ USD

82.

Cho bảng số liệu: Dân số Hoa Kì năm 1980 là 227,2 triệu người; tỉ lệ gia tăng dân số năm 1980 là 1,0%. Căn cứ vào số liệu trên, với tỉ lệ tăng dân số là 1% thì số dân tăng lên của Hoa Kì năm 1980 là bao nhiêu (lấy sau dấu phẩy 2 chữ số)?

a)

2,27 triệu người

b)

2,22 triệu người

c)

2,29 triệu người

d)

2,30 triệu người

83.

Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Hoa Kì lần lượt là 14 964 tỉ USD (năm 2010) và 18 624 tỉ USD (năm 2016). Lấy năm 2010 = 100%. Căn cứ vào số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kì năm 2016 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

124%

b)

125%

c)

122%

d)

120%

84.

Cho biểu đồ cột về GDP của các nền kinh tế hàng đầu thế giới năm 2020: Hoa Kì 20893,720\,893{,}7 tỉ USD, Đức 3846,43\,846{,}4 tỉ USD, cùng với các nước khác. Căn cứ vào biểu đồ, GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của Đức (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

85.

Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kì là 1 096,1 tỉ USD (năm 2000) và 2 148,6 tỉ USD (năm 2020). Căn cứ vào số liệu trên, tổng giá trị xuất khẩu năm 2020 tăng bao nhiêu lần so với năm 2000 (lấy sau dấu phẩy 2 chữ số)?

a)

1,96 lần

b)

1,90 lần

c)

2,00 lần

d)

1,85 lần

86.

Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kì năm 2020 là 2 148,6 tỉ USD; trị giá nhập khẩu năm 2020 là 2 776,1 tỉ USD. Căn cứ vào số liệu trên, tính tỉ trọng xuất khẩu trong tổng kim ngạch hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kì năm 2020 (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

43,6%

b)

45,0%

c)

42,0%

d)

47,5%