Font size
WorksheetsHóa 10 cuối kì 2
Total questions: 84
Worksheet time: 14mins
Ở điều kiện thường, Iot là chất
rắn màu vàng.
khí không màu.
rắn màu đen.
lỏng màu nâu đỏ.
Công thức của muối natri hipoclorơ là
NaCl.
NaClO.
. KCl.
CaOCl2.
Trong bảng tuần hoàn,Oxi thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Oxi là
4.
5.
6.
7.
Lưu huỳnh trioxit có công thức là
H2S.
SO3.
SO2.
H2SO4.
Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh đioxit là
1
2
3
4
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
khí, mùi trứng thối.
khí, không mùi.
lỏng, mùi trứng thối.
lỏng, không màu.
Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat SO2- ?
BaCl2.
HCl.
KNO3.
HNO3.
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%), thu được oleum có công thức dạng
H2SO4.nH2O.
. H2SO4.nSO3.
H2SO4.nSO2.
H2SO4.
Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là
SO2.
CO2.
O2.
N2.
. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng.
cân bằng hóa học.
nồng độ.
chất xúc tác.
Khi đun nóng dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, khi đó yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2?
Áp suất
Nhiệt độ.
Nồng độ
Chất xúc tác.
Nếu giữ nguyên các điều kiện khác mà chỉ thay đổi một yếu tố thì yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng tốc độ ban đầu của phản ứng?
Giảm nhiệt độ của phản ứng.
Giảm áp suất hệ phản ứng.
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Giảm nồng độ chất phản ứng.
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác
Nồng độ.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
A. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
A. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
A. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
Cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì
bọt khí thoát ra nhanh hơn.
bọt khí thoát ra chậm hơn.
tốc độ thoát khí không đổi.
kẽm tan chậm hơn.
Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH ¾¾® NaCl + NaClO + H2O, clo thể hiện( @ LÀ MŨI TÊN)
tính khử mạnh.
tính khử yếu.
. tính oxi hóa mạnh.
cả tính oxi hóa và tính khử.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ k, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
KCl và KClO3.
NaCl và NaClO.
NaCl và NaClO3.
KCl và KClO3
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
S.
O2.
Cl2.
N2.
Hấp thụ hết 0,05 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là
0,10.
0,20.
. 0,15.
0,05.
Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện
kết tủa màu vàng.
kết tủa màu đỏ
kết tủa màu đen.
kết tủa màu trắng.
Hoà tan hoàn toàn x gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là
5,60.
11,2.
2,80.
9.40
Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là
23,30.
11,65.
46,60.
34,95.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) ¾¾® CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit H2SO4 thể hiện tính ( @ LÀ MŨI TÊN)
oxi hóa mạnh.
khử mạnh.
axit mạnh
háo nước.
Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được
có màu xanh
có màu vàng
không màu .
có màu da cam.
Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?
Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc.
Nhiệt độ và áp suất.
Áp suất và diện tích tiếp xúc.
Nồng độ và diện tích tiếp xúc
. Hệ cân bằng xảy ra trong bình kín:
I2(k) + H2(k) @ 2HI(k)
∆H > 0. Khi giữ nguyên các điều kiện khác,
nếu thêm H2 vào bình phản ứng thì cân bằng sẽ
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
chuyển dịch theo chiều tăng nồng độ H2.
không chuyển dịch.
Tiến hành thí nghiệm: Cho một hạt kẽm vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch HCl 10%. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác thì tốc độ phản ứng trong thí nghiệm sẽ tăng khi thay dung dịch HCl 10% bằng dung dịch HCl có nồng độ nào sau đây?
6%.
8%.
5%.
15%.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
. vt=vn=0.
vt= 2vn.
. vt=vn
vt=0,5vn.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Chất xúc tác.
. Thời gian xảy ra phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?
tăng áp suất H2
thêm MnO2
đun nóng
tăng nòng độ H2O2
Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + Fe À FeS
looix
loi
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na
Ag, Zn.
Au, Pt.
Mg, Al.
Hấp thụ hết 0,2 mol SO2 vào dung dịch KOH dư. Số mol KOH đã phản ứng là
0,20
0,15.
0,40
0,35.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
A. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.
A. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.
A. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.
A. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
A. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
A. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
A. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
A. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
A. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc
¾¾to ->X + H O. Vậy X là chất nào sau đây?
SO2.
H2SO3.
SO3.
H2S.
Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là
NaBrNaCl
NaI
Nacl
NaF
. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là
ns2np3
. ns2np4.
. ns2np5.
. ns2np6.
Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
Br2.
. I2.
Cl2.
F2.
Lưu huỳnh trioxit có công thức là
SO2.
H2S.
SO3
H2SO4.
ong phản ứng : Cl2 + H2O->
HCl + HClO, Clo đóng vai trò là
chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
chất tan.
chất khử.
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là
+8.
+4.
-2.
+6.
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
Cách 1 và 2.
Cách 2.
Cách 3.
Cách 1.
Quá trình sản xuất axit sunfuric gồm mấy giai đoạn?
3.
. 2.
4.
1.
Chất khí nào sau đây có mùi trứng thối?
H2S
SO3.
. CO2
SO2.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
KCl và KClO.
. NaCl và NaClO
. NaCl và NaClO3
Cl và KClO3.
Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2(k) ¬¾¾¾® 2NH3 (k) ΔH < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất của hệ phản ứng.
giảm áp suất của hệ phản ứng.
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC.
A. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
A. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
A. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là
0,20.
0,05.
0,10.
0,15.
Cho 0,1 mol H2SO4 loãng tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
46,60.
34,95.
11,65.
23,30.
. Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?
BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được
. Cốc 1 tan nhanh hơn.
Cốc 2 tan nhanh hơn.
Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?
H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8HCl.
2H2S + 3O2 -> 2H O + 2SO .
. H2S + 2NaOH -> Na2S + 2H2O
2H2S + O2 -> 2H2O + 2S.
Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm đựng saccarozo thấy có khí thoát ra. Các khí thu được trong thí nghiệm trên là
H2S và CO2
. SO3 và CO2
SO2 và CO2
. H2S và SO2
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho 2 loại muối khác nhau
Ag.
Mg.
. Fe.
Cu.
Nhỏ một giọt dung dịch H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắng. Hiện tượng sẽ quan sát được là:
A. Chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen.
A. Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen.
A. Phương án khác. Dung dịch BaCl2
Thí nghiệm nào sau đây không tạo SO2?
A. Đốt lưu huỳnh trong không khí
A. Lưu huỳnh tác dụng với H2SO4 đặc nóng
A. Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl
A. Đốt H2S trong điều kiện thiếu oxi
Chất nào sau đây chỉ đóng vai trò chất oxi hóa khi tham gia phản ứng oxi hóa khử?
H2S
S
SO2
H2SO4
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
H2S và CO2.
SO3 và CO2.
H2S và SO2.
SO2 va CO2
Nếu khí H2S có lẫn hơi nước, để loại bỏ hơi nước người ta dẫn hỗn hợp qua.
A. Dung dịch H2SO4 đặc.
P2O5.
Dung dịch KOH
A. CaO
Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây
CuO, NaOH, Cu, CaCO3
A. Al, CaO, Al(OH)3, NaNO3
Ba, MgO, Ca(OH)2, BaCO3
BaO, Fe(OH)3, C, Na2SO3
Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:
Các hợp chất hữu cơ.
Chất thải CFC do con người gây ra.
Sự thay đổi của khí hậu
Một nguyên nhân khác.
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong dung dịch ở nhiệt độ thường?
SO2 và CO2
O2 và H2S
SO2 và H2S
H2S và Cl2
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong dung dịch ở nhiệt độ thường?
SO2 và CO2
O2 và H2S
SO2 và H2S
H2S và Cl2
Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây
C, Al, CO2
S, Ag, CO
C2H5OH, Fe, C
Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội.
Fe, Cr, Ni, Al.
Cu, Zn, Na, Mg
Ag, Au, Pt, Hg.
Fe, Al, Cu, Pt.
Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
Điện phân nước.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Điện phân dung dịch NaCl.
Từ bột Zn, S, dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế được H2S.
1
2
3
4
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
CO2
O3
Cl2
A. SO2
Cho phản ứng Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O. Hệ số của H2SO4 và SO2 trong phản ứng trên (theo thứ tự ) là;
1:1
3:2
1:2
2:1
Tính axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
H2CO3< H2S< H2SO3
H2S< H2SO3< H2CO3
H2S< H2CO3< H2SO3
H2SO3< H2CO3< H2S
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO2 và dung dịch nướcbrom.(2) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc. Nóng.
(3) Đốt FeS2 trong khí oxi
(4) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(5) Hòa tan FeO vào H2SO4 đặc nóng.
(6) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
2
3
4
5
Trong phản ứng hoá học sau:
Cl2 + 2NaOH-->
Cl2 đóng vai trò là gì?
A. Không phải là chất oxi hoá, không phải là chất khử.
A. Chỉ là chất khử.
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
Chỉ là chất oxi hoá
Cho dãy biến hoá sau:
X -> Y -> Z ->T -> Na2SO4 X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây?
Tất cả đều đúng
FeS2, SO2, SO3, H2SO4
S, SO2, SO3, NaHSO4
S, SO2, SO3, NaHSO4
Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
2H2S + 3O2 -> 2SO2 + 2H2O, thừa oxi
2H2S + O2 -> 2S + 2H2O, thiếu oxi
H2S + 2NaCl --->Na2S + 2HCl
H2S + 4Cl2 + 4H2O -->H2SO4 + 8HCl
Chất nào sau đây bốc cháy khi tiếp xúc với nước:
Flo
Brom
Iot
Clo
Axit clohidric phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
Fe2O3, Cu, BaCO3, KClO3, NaOH
CuO, Ag, BaCO3, MnO2, KOH
CuO, Pt, BaCO3, KMnO4, NaOH
CuO, Fe, BaCO3, KMnO4, NaOH
Dung dịch axit nào trong các dung dịch axit sau đây không chứa trong bình bằng thủy tinh
H2SO4
HF
HNO3
Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế bằng cách điện phân dung dịch nào sau đây:
CaCl2
NaCl
HCl
KCl
Thành phần hoá học chính của nước clo là:
HCl, HClO, Cl2, H2O
CaOCl2, CaCl2, Ca(OH)2, H2O
HCl, HClO, H2O
NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
Trong phản ứng hoá học sau:
P + NH4ClO4 -->H3PO4 + N2
+ Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất là.
4 ; 10 ; 4 ; 5 ; 5 ; 18
; 10 ; 8 ; 10 ; 10 ; 8
8 ; 12 ; 8 ; 5 ; 5 ; 8
8 ; 10 ; 8 ; 5 ; 5 ; 8
Clo và axit clohidric phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một muối
Cu
Mg
Fe
Ag
Phương pháp điều chế HCl trong phòng thì nghiệm là.
A. Cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
A. Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng.
A. Điện phân dung dịch NaCl với bình điện phân có màng ngăn
A. Cho HCl tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như KMnO4, MnO2.
