WorksheetsUNIT 13: HOBBIES
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
occupy
bận rộn
nhỏ bé
phổ biến
cho đi
accompany
có tài, cừ khôi
ngưỡng mộ
có tài, cừ khôi
đệm đàn, đệm nhạc
accomplished /əˈkʌmplɪʃt/
đệm đàn, đệm nhạc
bao thư
có tài, cừ khôi
say mê
admire /ədˈmaɪə(r)/
khiêm tốn, nhỏ
khao khát, thèm thuồng
ngưỡng mộ
say mê
avid /ˈævɪd/
bao thư
vứt bỏ
bể cá
say mê, khao khát, thèm thuồng
discard /dɪˈskɑːd/
vứt bỏ
bận rộn
thực hành
ném đi
envelope /ˈenvələʊp/
bể cá
khiêm tốn
bao thư
say mê
fish tank
(n) [fi∫ tæηk]
giai điệu
ném đi
say mê
bể cá
indulge in
(v) [in'dʌldʒ]:
khiêm tốn
bận rộn
say mê
thực hành
modest /ˈmɒdɪst/
khiêm tốn
quầy sách
giai điệu
mở rộng (kiến thức)
occupied /ˈɒkjupaɪd/
khiêm tốn
bận rộn
thực hành
ném đi
practise /ˈpræktɪs/
loại, hạng, nhóm
quầy sách
thực hành
ném đi
practise /ˈpræktɪs/
phân loại
nhãn ghi tên
trao đổi
thực hành
throw … away
phân loại
nhãn ghi tên
trao đổi
ném đi
tune /tjuːn/
phân loại
giai điệu
mở rộng (kiến thức)
nhãn ghi tên
Hobby
người sưu tầm
sở thích
con tem
bận rộn
Uncle
chú
anh
bác
hàng xóm
an accomplished guitarist
giỏi về
đa dạng
chuyên nghiệp
người chơi đàn ghi ta thành thạo
keep fish
bắt cá
nuôi cá
thả cá
mua cá
variety
tem địa phương
vứt, bỏ đi
đa dạng, nhiều loại khác nhau
thích thú
an avid stamp collector
người gửi thư
người cuồng sưu tập tem
nhà sưu tập
việc sưu tầm
discarded envelope
nhỏ bé
con tem
phong bì thư bị vứt bỏ
bể cá bằng kính
local stamp
chung, phổ biến
tem trong nước
tem nước ngoài
con tem
give away
nhặt
ném
cho, tặng
vay
throw away
nhặt
vứt, bỏ
thu lượm
bán
indulge in
thích, đam mê
ghét
chán
khao khát
talk about
nhớ
đề cập
mua
nói chuyện phiếm
