wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn TOAN 4 CN LẦN 1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

31\frac{3}{1}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

2.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

3.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

4.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

5.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

6.

Rút gọn phân số 6345\frac{63}{45} ta được phân số:

a)

A. 65\frac{6}{5}  

b)

B. 45\frac{4}{5}  

c)

C. 75\frac{7}{5}  

d)

D. 35\frac{3}{5}  

7.

số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

4

8.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

9.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

10.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

11.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

12.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

13.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

14.

Trong các phân số 2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

a)

2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

b)

4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

c)

2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

d)

1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

15.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

16.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

17.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

18.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

19.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

20.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: ....thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

21.

14\frac{1}{4}  giờ = ..... phút

a)

60 

b)

20

c)

15 phút

d)

15

22.

Trung bình cộng của các số 36; 57; 25; 18 là:

a)

34

b)

36

c)

42

23.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

24.

Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Số bé = ( tổng + hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng - hiệu) : 2

b)

Số bé = ( tổng - hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng + hiệu) : 2

c)

Số bé = Tổng : 2; Số lớn = tổng x 2

25.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

26.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

27.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
16+23=\frac{1}{6}+\frac{2}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

56\frac{5}{6}   

d)

53\frac{5}{3}  

28.

Hình thoi ABCD có độ dài đường chéo lần lượt là 70dm và 50dm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

A. 35dm2

b)

B. 3500 dm2

c)

C. 3500 m2

d)

D. 1750 dm2

29.

Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng  49\frac{4}{9}  số thứ hai. Số thứ nhất là:

a)

22

b)

99

c)

44

d)

11

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8300m = …… dam.

a)

83

b)

830000

c)

83000

d)

830

31.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Trong 10 ngày đội đó trồng được số cây là:

a)

3600 cây

b)

400 cây

c)

4000 cây

d)

3600 cây

32.

2kg 300g = ____g

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

23 000

33.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a)     kg  là:

34.

Phân số 23\frac{2}{3}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

2030\frac{20}{30}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

46\frac{4}{6}  

35.

Phân số 1224\frac{12}{24}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

612\frac{6}{12}  

36.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 25\frac{2}{5}  .

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

38.

Rút gọn phân số : 4263\frac{42}{63}  được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

213\frac{21}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

39.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

40.

 Trong các phân số các phân số 

 tối giản là:

 

a)

1427;1628;2030\frac{14}{27};\frac{16}{28};\frac{20}{30}  

b)

1427;1829\frac{14}{27};\frac{18}{29}  

c)

1427\frac{14}{27}  

d)

1628\frac{16}{28}  

41.

Quy đồng mẫu số các phân số 57vaˋ 49\frac{5}{7}và\ \frac{4}{9}  ta được hai phân số mới là:

a)

3563vaˋ 3663\frac{35}{63}và\ \frac{36}{63}  

b)

4563vaˋ 2863\frac{45}{63}và\ \frac{28}{63}  

c)

4520 vaˋ 2820\frac{45}{20}\ và\ \frac{28}{20}  

d)

3520 vaˋ 3620\frac{35}{20}\ và\ \frac{36}{20}  

42.

1 + 14\frac{1}{4}  = 

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

43.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

44.

512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

618\frac{6}{18}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

4172\frac{41}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

45.

18\frac{1}{8}  ngày = .... giờ

a)

3

b)

8

c)

24

d)

12

46.

Cho biết năm 1428 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XIII

b)

XVI

c)

XIV

d)

XV