Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN 11 HK2
Total questions: 59
Worksheet time: 33mins
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x3−5x2+1)3
y′=3(7x3−5x2)2.(21x2−10x)
y′=(7x3−5x2)2.(21x2−10x)
y′=3(7x3−5x2)2
y′=3.(21x2−10x)
Chọn khẳng định đúng:
(vu)′=v2u′v−v′u
(vu)′=v2u′v+v′u
(vu)′=vv′u−u′v
(vu)′=v2v′u−u′v
Khẳng định nào sau đây là đúng:
(uv)′=u′v+v′u
(uv)′=u′.v′
(uv)′=u′.v′+2uv
(uv)′=u′+v′+uv
Tính đạo hàm của hàm số y=x+2
y′=2x+2
y=2x+21
y=2x+2x+2
y=x(x+2)
Tính đạo hàm của hàm số y=x2+3
y′=2xx2+3
y=x2+3x
y′=x2x2+3
y=x2+32x
y=sin3x
Đạo hàm của hàm số trên bằng
y=3cos3x
y=cos3x
y=−3cos3x
y=−cos3x
Tính đạo hàm của hàm số y=3x−4 .
y′=3x−43 .
y′=x−2−5 .
3x-4
no correct answer
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x−5)4
y′=4(7x−5)3
y′=−28(7x−5)3
y′=−28(5−7x)3
y′=28(5−7x)3
đạo hàm của hàm số y=cos2x là
sin2x
-sin2x
2sin2x
-2sin2x
(u)′ bằng :
2u1
−2uu′
2uu′
2u
Hàm số f(x)=(x2+x)2019 có đạo hàm bằng
4038(x+1)(x2+1)
2019(2x+1)(x2+1)2018
4038(2x+1)(x2+1)2018
2019(2x+1)(x2+1)
ĐẠO HÀM CỦA y=sin10(x22) có đạo hàm là
y′=10.sin9(x22)
Đáp án khác
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
Tính đạo hàm của hàm số y=x2−4x3
y′=x2−4x3x−6x2
y′=2x2−4x31
y′=2x2−4x3x−12x2
y′=2x2−4x3x−6x2
Tính đạo hàm của hàm số y=−21sin(3π−x2)
y′=xcos(3π−x2)
y′=21x2cos(3π−x)
y′=21xsin(3π−x)
y′=21xcos(3π−x2)
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1
y′=−2x+1sin2x+1
y′=2x+1sin2x+1
y′=−sin2x+1
y′=−22x+1sin2x+1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và điểm M(x0; f(x0)) . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:
y=f′(x)(x−x0)+f(x0)
y=f′(x0)(x−x0)
y−f(x0)=f′(x0)(x−x0)
y−f(x0)=f′(x0)x
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1
y′=−2x+1sin2x+1
y′=2x+1sin2x+1
y′=−sin2x+1
y′=−22x+1sin2x+1
Hàm số y=7x+12−5x có đạo hàm là
(7x+1)2−37
(7x+1)237
(7x+1)219
(7x+1)2−19
Đạo hàm của hàm số y=21x6−x3+2x
y′=3x5+x23+x1
y′=6x5+x23+2x1
y′=3x5−x23+2x1
6x5−x23+2x1
Hàm số f(x)=(x2+x)2019 có đạo hàm bằng
4038(x+1)(x2+1)
2019(2x+1)(x2+1)2018
4038(2x+1)(x2+1)2018
2019(2x+1)(x2+1)
Tính giới hạn của x→2limx2−3x+2x−2
1
-1
0
+∞
Tính giới hạn của x→−∞lim7x−34x2−3+x
7−1
71
+∞
−∞
Giới hạn của hàm số: x→−1limx+1x+2−1
1
21
31
2
Phương trình x5−3x+23=0 chắc chắn có nghiệm thuộc khoảng nào?
(-3; -2)
(0; 1)
(-2; -1)
(2; 3)
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG (P), (Q) SẮP XẾP THEO THỨ TỰ:
A. Goˊc((P),(Q)) =Goˊc (a,b)
B. (P)∩(Q)=u
C. (P)∩(R)=a;(Q)∩(R)=b
D. u⊥(R)
(a)
Điều kiện để đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (Q) là:
a vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (Q)
a vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (Q)
a vuông góc với ba đường trong mặt phẳng (Q)
a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (Q)
Gọi α là số đo góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
0°≤α≤90°
0°<α<180°
0°<α<90°
0°≤α≤180°
Để chứng minh 2 mặt phẳng vuông góc, ta cần chứng minh mặt phẳng này chứa.....?......đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia .
1
2
3
vô số
GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG BẰNG GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG ĐÓ VỚI ... CỦA NÓ TRÊN MẶT PHẲNG
HÌNH CHIẾU
ĐƯỜNG THẲNG BẤT KÌ
HÌNH VẼ
ĐƯỜNG TRÒN
ĐÂU LÀ CÁCH XÁC ĐỊNH GÓC CỦA 2 HAI MẶT PHẲNG TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH TRÊN
ĐÂU LÀ CÁCH XÁC ĐỊNH GÓC CỦA 2 HAI MẶT PHẲNG TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH TRÊN
ĐÂU LÀ CÁCH XÁC ĐỊNH GÓC CỦA 2 HAI MẶT PHẲNG TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH TRÊN
HÌNH VẼ TRÊN TƯƠNG CỨNG VỚI CÁCH NÀO TÌNH KHOẢNG CÁCH
HÌNH VẼ TRÊN TƯƠNG CỨNG VỚI CÁCH NÀO TÌNH KHOẢNG CÁCH
Cho hình chóp đều S.ABCD , O là tâm đáy, Cạnh nào vuông góc với ABCD
SA
SB
SO
SC
Cho hình chóp S.ABCD, mp(SAC) và (SAB) cùng vuông góc với mp(ABCD). Cạnh nào sau đây vuông góc với đáy
SO
SA
SC
SD
Cho hình chóp S.ABC. Mặt bên (SAB) vuông góc với (ABC), SK vuông góc AB, SH vuông góc với AC. Đường thẳng nào vuông góc với mp (ABC)
SA
SH
SK
Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a⊂(P) và b⊂(Q) với a và b là hai đường thẳng cùng vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) .
Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b với a∥(P) và b∥(Q) .
Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b với a⊥(P) và b⊥(Q) .
Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b với a⊂(P) và b⊂(Q) .
Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?
Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d .Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d .
Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R) .
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì có duy nhất một mặt phẳng thứ ba vuông góc với cả hai mặt phẳng đó.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
Hình chóp đều là hình chóp có chân đường cao hạ từ đỉnh xuống mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.
Hình chóp đều là tứ diện đều.
Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu:
Bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt phẳng kia.
Mặt phẳng này chứa ít nhất một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Hai đường thẳng bất kỳ lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó đều vuông góc với nhau.
Tất cả đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng
Hình chóp đều không có đặc điểm nào sau đây?
Tất cả các cạnh bằng nhau
Tất cả các cạnh bên bằng nhau, tất cả các cạnh đáy bằng nhau (có thể không bằng các cạnh bên)
Hình chiếu vuông góc của đỉnh trùng với tâm của đáy.
Các mặt bên là các tam giác cân.
Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là:
Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó.
Góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó và cùng vuông góc với giao tuyến.
Góc giữa hai đường thẳng lần lượt song song với hai mặt phẳng đó.
Góc giữa hai vectơ lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và
hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng.
hình chiếu song song của nó trên mặt phẳng.
một đường thẳng bất kỳ nằm trên mặt phẳng.
một đường thẳng bất kỳ vuông góc với mặt phẳng.
Chọn khẳng định đúng
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c).
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c.
Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.
Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
Cho hình chóp S.ABCD đều, đáy ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?
SO⊥(ABCD)
SA⊥(ABCD)
SA=AB=AC=AD
AB⊥(SAB)
Cho điểm M và (P), khẳng định nào là sai về khoảng cách từ M đến (P)?
d(M,(P)) = MH với H là hình chiếu của M lên (P)
d(M,(P)) = MN với N là điểm bất kì nằm trên (P)
d(M,(P)) = 0 khi và chỉ khi M thuộc (P)
d(M,(P)) là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm thuộc (P)
Đạo hàm của hàm số này là :
f′(x)=vu′.v−v′.u
f′(x)=v2u′.v−v′.u
f′(x)=vu′.v+v′.u
v′u′
Tính đạo hàm trên có y′=10u6.(u)′. Vậy u laˋ gıˋ ?
u=sinx22
u=x22
Đạo hàm trên là gì :
3sin2(2x2+5x−1)
3cos2(2x2+5x−1)
3sin2(2x2+5x−1).(4x+5)
3sin2u.(sinu)′
2−1
21
Không có đáp án
Áp dụng công thức nào
f(x0)=x→x0limf(x)
f(x0)=x→x0+limf(x)==x→x0−limf(x)
Cách khác
y′=(−cosx).(−cosx)′
y′=−(cosx).(cosx)′
y′=−2cosx
Khi viết phương trình tiếp tuyến, nhận loại đáp số khi đề bài cho dữ kiện nào
Tiếp tuyến song song
Tiếp tuyến tại điểm
Tiếp tuyến vuông góc
Tiếp tuyến cho hệ số góc
Tính đạo hàm của hàm số y=(7x3−5x2+1)3
y′=3(7x3−5x2)2.(21x2−10x)
y′=(7x3−5x2)2.(21x2−10x)
y′=3(7x3−5x2)2
y′=3.(21x2−10x)
Nêu các bước tính khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng
(a)
Cho hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy, vậy đường cao hình chóp là
(a)
