wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tốc độ phản ứng

Total questions: 85

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Tốc độ đốt cháy sulfur tăng lên khi đưa sulfur đang cháy trong không khí vào bình chứa oxygen nguyên chất?

Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

diện tích bề mặt.

e)

chất xúc tác.

2.

Phản ứng tạo thành sulfur trioxide từ sulfur dioxide diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5? Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

diện tích bề mặt.

e)

chất xúc tác.

3.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

diện tích bề mặt.

e)

chất xúc tác.

4.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

diện tích bề mặt.

e)

chất xúc tác.

5.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

diện tích bề mặt.

e)

chất xúc tác.

6.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(L.s).

b)

7,5.10-4 mol/(L.s).

c)

4,0.10-4 mol/(L.s).

d)

5,0.10-4 mol/(L.s).

7.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi hơi nước.

d)

Thổi không khí khô.

8.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

a)

cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.

b)

cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.

d)

cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.

9.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 mL dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 mL dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn.

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng.

10.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/L, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(L.s)-1. Giá trị của a là

a)

0,018.

b)

0,016.

c)

0,012.

d)

0,014.

11.

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên

a)

nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

lượng chất của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

12.

Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường

a)

dùng nồi áp suất.

b)

chặt nhỏ thịt, cá.

c)

cho thêm muối.

d)

dùng cả 3 cách trên.

13.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích khí.

14.

Cho các yếu tố sau:

a) Nồng độ

b) Áp suất

c) Nhiệt độ

d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

15.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

16.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

17.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

18.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

Fe + dung dịch HCl 0,4M.

19.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Diện tích bề mặt.

20.

Chất xúc tác là chất làm

a)

tốc độ phản ứng không thay đổi.

b)

giảm tốc độ phản ứng nhưng không thay đổi về khối lượng và bản chất sau khi phản ứng kết thúc.

c)

làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không thay đổi về khối lượng và bản chất sau khi phản ứng kết thúc.

d)

tốc độ phản ứng tăng gấp đôi.

21.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Biến thiên enthalpy.

c)

Số oxi hóa.

d)

Phản ứng một chiều.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng hoá học được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ của phản ứng hoá học bằng hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

c)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất sản phẩm.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất tham gia phản ứng.

23.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) Đốt cháy khí gas.

(b) Đinh sắt bị gỉ khi để trong không khí.

(c) Phản ứng giữa dung dịch BaCl2 và dung dịch H2SO4.

Phản ứng xảy ra nhanh là

a)

chỉ có phản ứng (a).

b)

phản ứng (a) và (b).

c)

phản ứng (b) và (c).

d)

phản ứng (a) và (c).

24.

Xét phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ của một chất trong phản ứng theo thời gian như sau

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl.

b)

Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.

c)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H­2.

d)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của Cl2.

25.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.

          Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

26.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là

a)

b)

c)

d)

27.

Những phản ứng nào sau đây xảy ra nhanh?

a)

Phản ứng đốt cháy gas.

b)

Phản ứng lên men rượu.

c)

Phản ứng cho baking soda (NaHCO3) tác dụng với giấm ăn.

d)

Phản ứng tạo gỉ sắt.

e)

Phản ứng trung hòa.

28.

Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh khiến thức ăn tươi lâu hơn. Yếu tố nào đã tác động đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

Nồng độ.

29.

Khi đốt củi nhóm lò, hành động nào sau đây không làm tăng tăng tốc độ của phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

c)

Tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Quạt gió vào lò.

30.

Khi đun than, người ta thường đục lỗ cho viên than (than tổ ong) hoặc bẻ nhỏ viên than để than cháy hồng và nhanh hơn. Yếu tố nào sau đây đã làm tăng tốc độ của phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

c)

Áp suất.

d)

Xúc tác.

31.

Tốc độ trung bình của phản ứng 2H2 + O2 2H2O2H_2\ +\ O_2\rightarrow\ 2H_2O có thể được tính theo công thức nào sau đây?

a)

ΔCH2OΔt\frac{\Delta C_{H_2O}}{\Delta t} .

b)

ΔCH22Δt-\frac{\Delta C_{H_2}}{2\Delta t} .

c)

ΔCO2Δt\frac{\Delta C_{O_2}}{\Delta t} .

d)

ΔCH2O2Δt-\frac{\Delta C_{H_2O}}{2\Delta t} .

32.

Ở 225oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau: 2NO + O2 → 2NO2

Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng v=k.CNO2.CO2v=k.C_{NO}^2.C_{O_2}

Nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 4 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

giảm đi hai lần.

33.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ\gamma = 2. Nếu tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

6 lần.

c)

4 lần.

d)

8 lần.

34.

Tốc độ phản ứng dùng để đánh giá

a)

phản ứng có sự tham gia của chất khí hay không.

b)

phản ứng xảy ra hoàn toàn hay không hoàn toàn của một phản ứng hóa học.

c)

mức độ nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học.

d)

ảnh hưởng của môi trường xung quanh đến phản ứng.

35.

 Cho phản ứng tổng quát aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là

a)

b)

c)

d)

36.

Cho 6 gam zinc (kẽm) vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6 gam zinc hạt bằng 6 gam zinc bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

a, b, c, d.

b)

a, c.

c)

a, c, d.

d)

b, c, d.

37.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

nồng độ của các chất khí không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

nồng độ của các chất khí tăng lên.

38.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

39.

Cho phản ứng: 2A + B ⇌ C. Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 4M. Hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là

a)

12.

b)

18.

c)

48.

d)

72.

40.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?

a)

Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.

b)

Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.

c)

Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.

41.

Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần. Tốc độ phản ứng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 4 lần.

c)

tăng lên 8 lần.

d)

không thay đổi.

42.

Cho phản ứng: X → Y. Tại thời điểm t1t_1 nồng độ của chất X bằng C1C_1 , tại thời điểm t2t_2 (với t2t_2 > t1t_1 ) nồng độ của chất X bằng C2C_2 . Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

43.

Xét cân bằng: N2O4(g) 2NO2(g)N_2O_4\left(g\right)⇌\ 2NO_2\left(g\right) ở 25oC. Khi tăng nồng độ của N2O4N_2O_4 lên 9 lần thì vận tốc của phản ứng sẽ

a)

tăng 9 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

tăng 4,5 lần.

d)

giảm 3 lần.

44.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO\left(g\right)+O_2\left(g\right)\rightarrow2NO_2\left(g\right) . Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

v=k.CNO2.CO2v=k.C_{NO}^2.C_{O_2} .

b)

v=k.CNO.CO2v=k.C_{NO}^{ }.C_{O_2} .

c)

v=k.2CNO.CO2v=k.2C_{NO}^{ }.C_{O_2} .

d)

v=k.CNO.CO22v=k.C_{NO}^{ }.C_{O_2}^2 .

45.

Cho phản ứng: A+ 2B → C. Nồng độ ban đầu các chất CA = 0,3M; CB = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4

Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là

a)

0,01(molL.s)0,01\left(\frac{mol}{L.s}\right) .

b)

0,02(molL.s)0,02\left(\frac{mol}{L.s}\right) .

c)

0,03(molL.s)0,03\left(\frac{mol}{L.s}\right) .

d)

0,04(molL.s)0,04\left(\frac{mol}{L.s}\right) .

46.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO\left(g\right)+O_2\left(g\right)\rightarrow2NO_2\left(g\right) . Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

v2v_2 bằng so với v1v_1 .

b)

v2v_2 tăng 2 lần so với v1v_1 .

c)

v2v_2 tăng 3 lần so với v1v_1 .

d)

v2v_2 tăng 4 lần so với v1v_1 .

47.

Cho phản ứng: N2O5N2O4+12O2N_2O_5\rightarrow N_2O_4+\frac{1}{2}O_2 . Ban đầu nồng độ của N2O5N_2O_5 là 1,91M, sau 207 giây nồng độ của N2O5N_2O_5 là 1,67M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5N_2O_5

a)

3,8.104(molL.s).3,8.10^{-4}\left(\frac{mol}{L.s}\right).

b)

1,16.103(molL.s).1,16.10^{-3}\left(\frac{mol}{L.s}\right).

c)

1,72.103(molL.s).1,72.10^{-3}\left(\frac{mol}{L.s}\right).

d)

1,8.103(molL.s).1,8.10^{-3}\left(\frac{mol}{L.s}\right).

48.

Cho phản ứng: A + 2B \rightarrow C có v=k.CA.CB2v=k.C_A.C_B^2 . Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M là

a)

0,089 mol/(L.s).

b)

0,018 mol/(L.s).

c)

0,025 mol/(L.s).

d)

0,045mol/(L.s).

49.
a)

chất xúc tác.

b)

chất tham gia phản ứng​.

c)

sản phẩm phản ứng.

d)

không có vai trò gì.

50.

Những phản ứng nào sau đây xảy ra chậm?

a)

Phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống.

b)

Lên men rượu.

c)

Phản ứng cháy nổ.

d)

Phản ứng hoà tan đường vào nước nóng.

51.

Những cách nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Thay 5 gam hạt zinc bằng 5 gam bột zinc.

b)

Thay dd H2SO4 1,5M bằng dd H2SO4 1M.​

c)
  • Thực hiện phản ứng ở 60oC​.

d)
  • Tăng nồng độ dd H2SO4 lên gấp đôi​.

52.

Chất có khối lượng và tính chất không thay đổi trong phản ứng hóa học trên?

a)

b)

c)

d)

53.

Khi phản ứng hoá học xảy ra, lượng chất đầu......theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm.....theo thời gian. Trong dấu.....lần lượt là

a)

giảm dần, tăng dần.

b)

tăng dần, giảm dần.

c)

không đổi, tăng dần.

d)

giảm dần, không đổi.

54.

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian. Thời gian có thể là

a)

giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (d), .....

b)

giây (s), phút (min).

c)

phút (min), giờ (h).

d)

giây (s).

55.

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (d),...Lượng chất có thể được biểu diễn bằng

a)

số mol, nồng độ mol, khối lượng hoặc thể tích.

b)

nồng độ mol.

c)

số mol, thể tích.

d)

nồng độ mol, khối lượng.

56.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tốc độ phản ứng?

a)

Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau, có phản ứng xảy ra nhanh, có phản ứng xảy ra chậm.

b)

Đa số các phản ứng hoá học có tốc độ giảm dần theo thời gian.

c)

Để đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian, ta dùng tốc độ phản ứng trung bình.

d)

Tất cả các phản ứng đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng.

57.

Tốc độ phản ứng tức thời được xác định bằng biểu thức của định luật tác dụng khối lượng như sau: ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với

a)

tích nồng độ các chất phản ứng với số mũ thích hợp.

b)

tổng nồng độ các chất phản ứng với số mũ thích hợp.

c)

hiệu nồng độ các chất phản ứng với số mũ thích hợp.

d)

nồng độ các chất phản ứng với số mũ thích hợp.

58.

Phản ứng đơn giản là phản ứng

a)

chỉ xảy ra qua một giai đoạn.

b)

xảy ra qua nhiều giai đoạn.

c)

xảy ra qua hai giai đoạn.

d)

có nồng độ các chất bằng nhau.

59.

Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ phản ứng.

b)

nồng độ phản ứng.

c)

áp suất phản ứng.

d)

phản ứng.

60.

Va chạm hiệu quả là những va chạm

a)

có năng lượng đủ lớn phá vỡ liên kết cũ và hình thành liên kết mới dẫn đến phản ứng hoá học.

b)

có năng lượng đủ lớn hình thành liên kết cũ và phá vỡ liên kết mới dẫn đến phản ứng hoá học.

c)

giữa các hạt (phân tử, nguyên tử, ion).

d)

chuyển động giữa các hạt (phân tử, nguyên tử, ion).

61.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quá trình phản ứng, các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) luôn chuyển động không ngừng và va chạm với nhau.

b)

Những va chạm có năng lượng đủ lớn phá vỡ liên kết cũ và hình thành liên kết mới dẫn tới phản ứng hoá học, được gọi là va chạm hiệu quả.

c)

Khi nồng độ chất phản ứng tăng lên, số lần va chạm giữa các hạt tăng lên, làm số va chạm hiệu quả cũng tăng lên và dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.

d)

Khi nồng độ chất phản ứng tăng lên, số lần va chạm giữa các hạt giảm và dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc, số va chạm giữa các chất đầu giảm.

b)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

c)

Khi tăng áp suất, nồng độ chất khí giảm, dẫn đến tốc độ phản ứng giảm.

d)

Khi tăng nhiệt độ, các hạt sẽ chuyển động nhanh hơn, động năng cao hơn. Khi đó, số va chạm hiệu quả giữa các hạt tăng lên, dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.

63.

Ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng. Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ thuận với áp suất của nó. Khi nén hỗn hợp khí (giảm thể tích) thì nồng độ mỗi khí

a)

tăng lên, do đó tốc độ phản ứng tăng.

b)

giảm xuống, do đó tốc độ phản ứng giảm.

c)

tăng lên, do đó tốc độ phản ứng giảm.

d)

giảm xuống, do đó tốc độ phản ứng tăng.

64.

Ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng chỉ dùng cho phản ứng có chất

a)

khí tham gia.

b)

rắn tham gia.

c)

lỏng tham gia.

d)

rắn, lỏng tham gia.

65.

Ý nghĩa của hệ số nhiệt độ γ\gamma Van't Hoff?

a)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

c)

Giá trị γ\gamma càng nhỏ thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

Giá trị γ\gamma càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng bằng nhau.

66.

Năng lượng hoạt hoá là năng lượng

a)

tối thiểu cần cung cấp cho các hạt (nguyên tủ, phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hoá học.

b)

tối đa cần cung cấp cho các hạt (nguyên tủ, phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hoá học.

c)

tối thiểu cần giải phóng cho các hạt (nguyên tủ, phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hoá học.

d)

tối đa cần giải phóng cho các hạt (nguyên tủ, phân tử hoặc ion) để va chạm giữa chúng gây ra phản ứng hoá học.

67.

Chất xúc tác làm

a)

giảm năng lượng hoạt hoá.

b)

tăng năng lượng hoạt hoá.

c)

phản ứng xảy ra chậm hơn.

d)

tăng số lần va chạm.

68.

Để phản ứng hoá học xảy ra, các hạt (nguyên tử, phân tử hoặc ion) của chất phản ứng phải va chạm với nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

69.

Nếu năng lượng va chạm giữa hai phân tử chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng hoạt hoá thì sẽ gây ra phản ứng hoá học.

a)

Đúng.

b)

Sai.

70.

Phản ứng có năng lượng hoạt hoá càng thấp thì xảy ra càng nhanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

71.

Cho phản ứng hoá học sau: C (s) + O2 (g) → CO2 (g). Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?  

a)

Nhiệt độ.

b)

Hàm lượng carbon. 

c)

Diện tích bề mặt carbon.

d)

Áp suất O2

72.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:

(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

(2) Nung ở nhiệt độ cao.

(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen. 

(4) Đập nhỏ potassium chlorate.

(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

a)

1, 2, 4, 5.

b)

1, 2, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 5.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.

b)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

c)

Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hoá cơm nếp thành rượu.

d)

Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn. 

74.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau: 2SO2 + O2 \rightarrow 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay Othì tốc độ phản ứng đều tăng lên.

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng. 

75.

Chè (trà) xanh là thực phẩm được dùng phổ biến để nấu nước uống, có tác dụng chống lão hoá, giảm nguy cơ bị ung thư, phòng một số bệnh về tim mạch và giảm cân,... Tuy nhiên, uống nhiều nước chè xanh hay nước chè đặc sẽ gây thiếu hụt hồng cầu trong máu, đau dạ dày, xót ruột, buồn nôn. Caffeine là chất kích thích cũng có nhiều trong lá chè, làm thần kinh căng thẳng, mất ngủ, suy giảm trí nhớ và dễ gây nghiện. Hãy làm rõ yếu tố nồng độ các chất có trong lá chè xanh, caffeine ảnh hưởng đến sức khoẻ con người trong khuyến cáo trên. Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng. 

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng. 

76.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...).

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng.

77.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng.

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.

c)

Tăng nồng độ chất tham gia.

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.

78.

Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3 (g) + Cl2 (g) →  CCl4 (g) + HCl (g). Khi nồng độ của CHCI3 giảm 4 lần, nồng độ CI2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

79.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt.

d)

Áp suất.

e)

Chất xúc tác.

80.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,... 

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt.

d)

Áp suất.

e)

Chất xúc tác.

81.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín.

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt.

d)

Áp suất.

e)

Chất xúc tác.

82.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Để thực phẩm trong tủ đang là trời sáng tạo lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt.

d)

Áp suất.

e)

Chất xúc tác.

83.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá.

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt.

d)

Áp suất.

e)

Chất xúc tác.

84.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5.

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt.

d)

Áp suất.

e)

Chất xúc tác.

85.

Ở 225°C, khí NO và O2 có phản ứng sau: 2NO + O2 → 2NO2.

Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng: v = k.C2NO.C1O2. Cho biết tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu

giảm nồng độ O2 đi 3 lần.

a)

Tốc độ phản ứng giảm 3 lần.

b)

Tốc độ phản ứng tăng 3 lần.

c)

Tốc độ phản ứng giảm 9 lần.

d)

Tốc độ phản ứng tăng 9 lần.