wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi sinh gki

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) ..... Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) ...., (3).... khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể.

a)

(1) cơ quan; (2) mô; (3) tế bào.

b)

(1) tế bào; (2) mô; (3) cơ quan.

c)

(1) mô; (2) cơ quan; (3) tế bào.

d)

(1) mô; (2) tế bào; (3) cơ quan.

2.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là

a)

Robert Hooke.

b)

Theodor Schwann.

c)

Leeuwenhoek.

d)

Matthias Schleiden

3.

Lịch sử nghiên cứu tế bào gắn liền với lịch sử phát triển của thiết bị nào sau đây?

a)

Kính thiên văn.

b)

kính hiển vi

c)

Máy ảnh.

d)

Máy vi tính

4.

Antonie van Leeuwenhoek đã đóng góp gì cho sự phát triển học thuyết tế bào?

a)

Phát minh ra kính hiển vi đầu tiên để quan sát tế bào.

b)

Là người đầu tiên quan sát và mô tả tế bào sống.

c)

Phát hiện mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Cho rằng tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó.

5.

Tế bào là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Các tế bào đều giống nhau về kích thước và hình dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Các sinh vật đơn bào dù chỉ được cấu tạo từ một tế bào nhưng vẫn đảm nhiệm chức năng của một cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi nói về đóng góp của các nhà khoa học cho lịch sử hình thành học thuyết tế bào, có nhiêu phát biểu sau đây là sai?

Robert Hooke sử dụng kính hiển vi để quan sát vỏ bần của cây sồi.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi nói về đóng góp của các nhà khoa học cho lịch sử hình thành học thuyết tế bào, có nhiêu phát biểu sau đây là sai?

Antonie van Leewenhoek mô tả tế bào sống và quan sát thấy vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi nói về đóng góp của các nhà khoa học cho lịch sử hình thành học thuyết tế bào, có nhiêu phát biểu sau đây là sai?

Schleiden và Schwann cho rằng tất cả tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi nói về đóng góp của các nhà khoa học cho lịch sử hình thành học thuyết tế bào, có nhiêu phát biểu sau đây là sai?

Rudolf Virchow đề xuất học thuyết tế bào với nội dung “Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào và các sản phẩm của tế bào"

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Học thuyết tế bào do Schleiden, Schwann và Rudolf Virchow đề xuất không có nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Các tế bào có thành phần hóa học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó bằng cách phân chia.

d)

Tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

e)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

14.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a)

C. Na, Mg, N.

b)

H, Na, P, CI.

c)

C, H, O, N.

d)

C, H, Mg, Na

15.

Nguyên tố hoá học nào sau đây đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ?

a)

Cacbon

b)

Ôxi

c)

Hidrô

d)

Nitơ

16.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Nước

17.

Vì sao các nguyên tố vi lượng, mặc dù chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong cơ thể, vẫn có vai trò quan trọng?

a)

Vì chúng cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Vì chúng là thành phần chủ yếu của màng tế bào

c)

Vì chúng tham gia cấu tạo và hoạt hoá nhiều enzim

d)

Vì chúng là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

18.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

19.

Trong thành phần thức ăn của người nếu thiếu lốt có thể bị bệnh gì?

a)

Tăng huyết áp.

b)

Máu nhiễm mỡ.

c)

Tiểu đường.

d)

Bướu cổ.

20.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

21.

Trong các ý sau, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày.

b)

Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.

c)

Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.

d)

Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hydrogen

e)

Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng oxygen mang điện tích dương và vùng hydrogen mang điện tích âm.

22.

Giả sử tế bào bị mất nước đột ngột. Dự đoán nào sau đây giải thích đúng nhất về ảnh hưởng đến tế bào?

a)

Tế bào tăng kích thước do áp suất trương tăng.

b)

Tế bào mất khả năng trao đổi chất bình thường do các phản ứng sinh hoá bị chậm lại.

c)

Tế bào hoạt động mạnh hơn do giảm lượng nước.

d)

Tế bào vẫn hoạt động bình thường vì nước không quan trọng.

23.

Tại sao người ta không bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh?

a)

Không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.

b)

Không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô.

c)

Làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản.

d)

Nhiệt độ 2°C xuống 0°C sẽ làm nước trong rau quả đông thành đá, phá vỡ hết các tế bào của rau quả.

24.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tỉnh thể nước phá vỡ tế bào.

25.

Trong các ý sau, có bao nhiêu việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

Uống từ 1,5 - 2 lít nước mỗi ngày.

b)

Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.

c)

Ăn nhiều hoa quả mọng nước.

d)

Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.

26.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Các nguyên tố vi lượng là thành phần cấu tạo nên các đại phân từ như protein, lipid....

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Mg là nguyên tố tham gia cấu tạo nên diệp lục tố.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Các nguyên tố vi lượng có vai trò chủ yếu là hoạt hóa các enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Sinh vật chỉ có thể lấy các nguyên tố khoảng từ các nguồn dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của các nguyên tố đại lượng?

Là thành phần cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ như protein, axit nuclêic, lipid.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của các nguyên tố đại lượng?

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của các nguyên tố đại lượng?

Tham gia cấu tạo enzyme, enzyme hoạt động đặc hiệu trong quá trình xúc tác sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của các nguyên tố đại lượng?

Tham gia duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu và pH nội bào, qua đó điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về tác dụng của việc thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món?

Cung cấp đầy đủ các nguyên tố hoá học và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về tác dụng của việc thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món?

Nên hạn chế hoàn toàn các loại thực phẩm chứa chất béo để tránh tăng cân và bệnh tim mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về tác dụng của việc thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món?

Góp phần tạo sự đa dạng về văn hoá ẩm thực và giúp thay đổi khẩu vị, kích thích tiêu hoá tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai khi nói về tác dụng của việc thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món?

Nếu ăn phối hợp nhiều loại thực phẩm thì không cần quan tâm đến số lượng và tỉ lệ các chất dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong cơ thể sống?

Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng ion: anion và cation.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong cơ thể sống?

Carbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong cơ thể sống?

Có 2 loại nguyên tố: nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong cơ thể sống?

Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống?

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống?

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống?

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzym trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống?

Là những nguyên tổ có trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Carbohydrate cấu tạo từ các nguyên tố nào sau đây?

a)

C, H, O

b)

C, H, O, N

c)

C, H

d)

C, H, O, N, P

52.

Trong mỡ heo có chứa nhiều

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Tinh bột

d)

Đường

53.

Lipid đơn giản cấu tạo gồm

a)

1 glycerol + 2 acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo.

c)

2 glycerol + 3 acid béo.

d)

2 glycerol + 2 acid béo.

54.

Trong sữa động vật, loại dường nào sau đây chiếm phần lớn?

a)

Galactose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

55.

Trong quả chín có chứa nhiều carbohydrate loại nào sau đây?

a)

Fructose

b)

Maltose

c)

Galactose

d)

Lactose

56.

Khi nói về đặc điểm của carbohydrate, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nói về đặc điểm của carbohydrate, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Cellulose là một loại dường đa tham gia cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về đặc điểm của carbohydrate, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Đường đa gồm nhiều liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen, nên chúng có 1 Nu 8 thước và khối lượng phân tử lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về đặc điểm của carbohydrate, các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì chuối có nhiều glucose giúp cung cấp năng lượng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói so sánh carbohydrate và lipid, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Đều được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói so sánh carbohydrate và lipid, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Lipid tham gia cấu tọa nên màng sinh chất của tế bào cón carbohydrate thì không có chức năng này.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói so sánh carbohydrate và lipid, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Hầu hết carbohydrate tan trong nước và đễ phân hủy, còn lipid thường không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ và khó phân hủy

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói so sánh carbohydrate và lipid, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

Thức ăn chứa nhiều lipid như dầu, mỡ sẽ cung cấp năng lượng cho cơ thể nhanh hơn thức ăn chưa tỉnh bột chín.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát biểu nào đúng sai khi nói về DNA?

Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phát biểu nào đúng sai khi nói về DNA?

DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu nào đúng sai khi nói về DNA?

Số lượng các phân tử DNA trong tế bào cũng như trình tự sắp xếp các nucleotide trong mỗi phân tử DNA là không đặc trưng cho từng loài.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu nào đúng sai khi nói về DNA?

Một đoạn DNA dạng xoắn kép B dài 3488,4 A, tỉ lệ A chiếm 25%. Tổng số nucleotide của đoạn DNA là 2502.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ

a)

Peptidoglycan.

b)

Phospholipid và protein

c)

Nucleic acid

d)

Protein

69.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

70.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Vùng nhân chưa có màng bao bọc.

b)

Kích thước nhỏ.

c)

Không có bào quan có màng.

d)

Nhân được cấu tạo hoàn chỉnh.

71.

Vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền

b)

không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

c)

chưa có màng bao bọc khối tế bào chất

d)

không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng.

72.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Hệ thống nội màng và các bào quan có màng

b)

Hệ thống nội màng và các bào quan không có màng.

c)

Màng sinh chất và các bào quan không có màng.

d)

Màng sinh chất và các bào quan có màng.

73.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ không có chức năng nào sau đây?

a)

Kiểm soát quá trình vận chuyển các chất ra vào tế bào.

b)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất.

c)

Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

Quy định hình dạng và điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

74.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này không đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

Sinh sản nhanh chóng.

d)

Di chuyển nhanh chóng.

75.

Có cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ mang lại ưu thế gì cho tế bào sinh vật nhân sơ?

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra nhanh.

b)

Hạn chế sự xâm nhập của virus.

c)

Sống được trong điều kiện bất lợi.

d)

Dễ thích nghi với môi trường sống.

76.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Vỏ nhầy.

d)

Vùng nhân.

77.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

b)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

Vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

78.

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 µm và 2 µm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

b)

Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

c)

Chỉ vì khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.

d)

Chi vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất

79.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ mấy thành phần chính?

(a)  

80.

Có bao nhiêu sinh vật có cấu tạo từ tế bào nhân sơ trong số các sinh vật sau: Vi khuẩn E.coli, trùng để giày, trùng roi xanh, tảo lục?

(a)  

81.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi mấy thành phần chính?

(a)  

82.

Vị trí nào số mấy trên hình là vùng nhân ở tế bào nhân sơ?

(a)  

83.

Khi nói về màng tế bào ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Nằm bên ngoài và nhầy và thành tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về màng tế bào ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Là thành phần không bắt buộc có ở một số loại vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về màng tế bào ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Là máng kép, có các thành phần chủ yếu là peptidoglycan và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nói về màng tế bào ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Có chức năng kiểm soát quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào

a)

Đúng

b)

Sai