wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

2.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

3.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

4.

Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)  

5.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

6.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

7.

Hồi cấp 2, Khôi rất ghét hóa. Tuy nhiên, lên lớp 10 được ngồi cạnh bạn Phước không những học rất tốt hóa mà còn đẹp trai nên Phước đã thích học hóa hơn. Hỏi: Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến phản ứng của Phước với môn hóa?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

8.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a)

Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b)

hay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c)

Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d)

Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

9.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

10.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

11.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

12.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

13.

Hiện tượng tàn đóm đỏ cháy bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.              

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

14.

Thực hiện thí nghiệm cho a gam kim loại Zn tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl . Trường hợp nào sau đây khí hydrogen thoát ra nhiều nhất?

a)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 1M

b)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 1M

c)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 2M

d)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 0,5M

15.

Thực hiện thí nghiệm cho a gam kim loại Zn tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl . Trường hợp nào sau đây khí hydrogen thoát ra ít nhất?

a)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 1M

b)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 1M

c)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 2M

d)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 0,5M

16.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

tốc độ phản ứng không tăng không giảm.

d)

tốc độ phản ứng có thể tăng hoặc giảm.

17.

Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn. => Ảnh hưởng bởi yếu tố

a)
nồng độ
b)

nhiệt độ

c)

chất xúc tác

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc

18.

Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,…

=> Ảnh hưởng bởi yếu tố

a)
chất xúc tác
b)

nồng độ

c)

nhiệt độ

d)

áp suất

19.

Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn. => Ảnh hưởng bởi yếu tố ?

a)
nhiệt độ
b)

nồng độ

c)

áp suất

d)

chất xúc tác

20.

Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá. => Ảnh hưởng bởi yếu tố

a)
bề mặt tiếp xúc
b)

nồng độ

c)

nhiệt độ

d)

áp suất

21.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ;

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc;

d)

Chất xúc tác.

22.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của một phản ứng là γ =3

. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?

a)

tăng 3 lần;

b)

giảm 6 lần;

c)

giảm 9 lần;

d)

tăng 9 lần.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

24.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là

a)

chất ban đầu;

b)

chất sản phẩm;

c)

chất xúc tác;

d)

Cả A, B và C đều sai.

25.

Khi cho cùng một lượng nhôm (Aluminium) vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)
  • Dạng viên nhỏ.

b)
  • Dạng bột mịn, khuấy đều

c)
  • Dạng tấm mỏng.

d)
  • Dạng nhôm dây. 

26.

Cho phản ứng hóa học. A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu

a)

Tăng áp suất

b)

Tăng thể tích của bình phản ứng.

c)

Giảm áp suất.

d)

Giảm nồng độ của A

27.

 lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

a)

cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa

b)

cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B

c)

cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B

d)

cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau

28.

Cho phản ứng sau. 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là:

a)

Nhiệt độ;

b)

Kích thước KMnO4 (s);

c)

Áp suất;

d)

Cả A, B và C.

29.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Bản chất của chất xúc tác

b)

Nồng độ của chất phản ứng

c)

Nhiệt độ của phản ứng

d)

Áp suất của hệ thống

30.

Khi nồng độ của chất phản ứng tăng, tốc độ phản ứng sẽ như thế nào?

a)

Giảm tốc độ phản ứng.

b)

Không thay đổi tốc độ phản ứng.

c)

Tăng tốc độ phản ứng.

d)

Tăng tốc độ phản ứng nhưng không đáng kể.

31.

Tại sao diện tích bề mặt lại ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt lớn ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bằng cách tăng số lượng va chạm giữa các phân tử.

b)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt nhỏ làm tăng tốc độ phản ứng.

d)

Diện tích bề mặt không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

32.

Có những yếu tố nào khác ngoài nồng độ và nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ chất phản ứng

b)

Màu sắc của chất phản ứng

c)

Thời gian phản ứng

d)

Diện tích bề mặt, áp suất, chất xúc tác, bản chất của chất phản ứng.

33.

Tốc độ phản ứng hóa học được định nghĩa như thế nào?

a)

Tốc độ phản ứng hóa học là thời gian cần thiết để hoàn thành phản ứng.

b)

Tốc độ phản ứng hóa học là sự thay đổi nồng độ của các chất trong một đơn vị thời gian.

c)

Tốc độ phản ứng hóa học là khối lượng của sản phẩm tạo ra.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học là nhiệt độ tại đó phản ứng xảy ra.

34.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học?

a)

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác

b)

Khối lượng của chất

c)

Thời gian phản ứng

d)

Màu sắc của chất

35.

Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ phản ứng là gì?

a)

Nồng độ và tốc độ phản ứng có mối quan hệ tỷ lệ thuận.

b)

Nồng độ và tốc độ phản ứng có mối quan hệ tỷ lệ nghịch.

c)

Nồng độ và tốc độ phản ứng không có mối quan hệ.

d)

Nồng độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

36.

Cách xác định tốc độ phản ứng trong một thí nghiệm là gì?

a)

Đo áp suất trong bình phản ứng.

b)

Đo khối lượng chất rắn sau phản ứng.

c)

Đo nhiệt độ của phản ứng.

d)

Đo sự thay đổi nồng độ theo thời gian.

37.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

38.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

39.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

40.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

41.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

42.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

43.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

44.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

45.

Yếu tố nào không làm thay đổi tốc độ của phản ứng trên?

a)

nung nóng. 

b)

thêm đá vôi.

c)

đập nhỏ đá vôi.                                       

d)

nghiền nhỏ đá vôi.

46.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích khí.

47.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ b) Áp suất

c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

48.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

49.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

50.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

51.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

Fe + dung dịch HCl 0,4M

52.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

53.

Trong phản ứng giữa đá vôi với axit clohidric, dạng viên lớn sẽ phản ứng nhanh hơn dạng viên nhỏ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tốc độ phản ứng là gì?

a)

Là quá trình tan nhanh hay chậm của đá vôi trong axit clohidric

b)

Là quá trình sủi bọt khí nhiều hay ít của đá vôi trong axit clohidric

c)

Là sự thay đổi lượng chất tham gia hay lượng chất tạo thành trong 1 đơn vị thời gian

d)

cả 3 đáp án đều đúng

55.

Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ chất tham gia

b)

Diện tích tiếp xúc nếu chất tham gia là chất rắn

c)

Nhiệt độ phản ứng

d)

Chất xúc tác

e)

Khối lượng, thể tích chất tham gia

56.

Khi nồng độ chất phản ứng tăng, tốc độ phản ứng tăng vì số lượng hạt chất tham gia phản ứng tăng nên số va chạm nhiều hơn. Nhận định đó đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

những phát biểu nào sau là đúng? Chất xúc tác là

a)

chất làm thay đổi tốc độ phản ứng

b)

chất tạo hợp chất trung gian với chất phản ứng nên làm năng lượng hoạt hóa giảm xuống

c)

chất còn nguyên sau phản ứng

d)

chất làm các chất chuyển động nhanh hơn nên tốc độ tăng

58.

Vì sao tốc độ phản ứng thường giảm đi khi phản ứng gần kết thúc?

a)

Vì lúc đầu phản ứng đã xảy ra nhanh thì lúc sau sẽ xảy ra chậm

b)

Vì các hạt chất tham gia phản ứng đã gần hết nên ít có cơ hội va chạm có hiệu quả với nhau.

c)

Vì sản phẩm sinh đã nhiều nên năng lượng hoạt hóa tăng cao.

d)

Vì nhiệt độ giảm đi vào cuối phản ứng nên tốc độ chậm lại.

59.

Để bảo quản thực phẩm lâu hơn, người ta thường cho thực phẩm vào tủ lạnh. Đó chính là ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Xúc tác

d)

Diện tích tiếp xúc

60.

Để hầm thịt bò được nhanh mềm, tiết kiệm nhiên liệu, người ta hay hầm với vỏ trái thơm. Đó chính là ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Xúc tác

d)

Diện tích tiếp xúc

61.

Để đánh bay các vết bẩn "cứng đầu", người ta thường sử dụng chất giặt tẩy "đậm đặc". Ở đây, yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Xúc tác

d)

Diẹnt tích tiếp xúc

62.

Tốc độ phản ứng hóa học được định nghĩa như thế nào?

a)

Tốc độ phản ứng không thay đổi theo thời gian

b)

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nhiệt độ

c)

Số lượng chất phản ứng tiêu tốn hoặc sản phẩm tạo ra trong một đơn vị thời gian.

d)

Số lượng chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

63.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Độ ẩm trong không khí

b)

Màu sắc của chất phản ứng

c)

Nhiệt độ, nồng độ chất phản ứng, kích thước hạt chất phản ứng, sự có mặt của chất xúc tác, và áp suất.

d)

Thời gian phản ứng

64.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff được sử dụng để làm gì trong việc đánh giá tốc độ phản ứng?

a)

Đánh giá tốc độ phản ứng dựa trên sự thay đổi của áp suất khi nhiệt độ thay đổi.

b)

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff không liên quan đến việc đánh giá tốc độ phản ứng.

c)

Đánh giá tốc độ phản ứng dựa trên sự thay đổi của hằng số cân bằng khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Đánh giá tốc độ phản ứng dựa trên sự thay đổi của khối lượng chất phản ứng khi nhiệt độ thay đổi.

65.

Tốc độ phản ứng tăng khi nồng độ chất tham gia tăng hay giảm?

a)

giảm

b)

đồng đều

c)

tăng

d)

ổn định

66.

Làm thế nào để tăng tốc độ phản ứng hóa học?

a)

Sử dụng chất xúc tác, tăng nhiệt độ, tăng áp suất, hoặc tăng nồng độ chất phản ứng.

b)

Giảm áp suất

c)

Sử dụng chất phản ứng kém chất xúc tác

d)

Giảm nhiệt độ

67.

Tại sao việc sử dụng chất xúc tác có thể tăng tốc độ phản ứng?

a)

Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng.

b)

Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

Chất xúc tác giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

d)

Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

68.

Tốc độ phản ứng có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào khác ngoài nhiệt độ?

a)

Độ ẩm trong không khí

b)

Nồng độ chất phản ứng, áp suất, bề mặt tiếp xúc, và sự có mặt của chất xúc tác.

c)

Màu sắc của chất phản ứng

d)

Khối lượng của chất phản ứng

69.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

70.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

71.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

72.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

73.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

74.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

75.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

76.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

77.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

78.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

a)

TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

b)

TN2có kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không có kết tủa xuất hiện

79.

Những phản ứng nào sau đây xảy ra chậm?

a)

phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống

b)

lên men rượu

c)

phản ứng cháy nổ

d)

sắt bị gỉ

80.

Những cách nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Thay 5g hạt kẽm bằng 5g bột kẽm

b)

Thay dd H2SO4 1,5M bằng dd H2SO4 1M​

c)
  • Thực hiện phản ứng ở 60 độ C​

d)
  • Tăng nồng độ dd H2SO4 lên gấp đôi​

81.
a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia phản ứng​

c)

Sản phẩm phản ứng

d)

Không có vai trò gì

82.

Dạng nào sau đây của Aluminium (nhôm) có diện tích bề mặt tiếp xúc lớn nhất?​

a)

Sợi dây nhôm​

b)

Sợi dây nhôm được cắt thành nhiều đoạn​

c)

Sợi dây nhôm được đem nghiền thành bột​

d)

Sợi dây nhôm được ép thành 1 khối​

83.

Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây?

a)

Làm giảm trọng lượng viên than

b)

Giúp viên than trông đẹp mắt hơn

c)

Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy

d)

Tăng nhiệt độ khi than cháy

84.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

85.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

86.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.