wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học kì II

Total questions: 76

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m²/s

d)

kg.m/s²

2.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng thực hiện công trong một đơn vị thời gian

a)

Công của lực

b)

Công suất

c)

Cơ năng

d)

Động lượng

3.

Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào:

a)

Vị trí của vật

b)

Gia tốc trọng trường

c)

Vận tốc của vật

d)

Gốc thế năng

4.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của một lực thì cơ năng là đại lượng:

a)

Tăng rồi giảm

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm

d)

Không đổi

5.

Công thức tính động năng?

a)

Wđ = 1/2 .mv²

b)

Wđ = 1/2 .k.x

c)

Wđ = 1/2 .m.v

d)

Wđ = 1/2 .k.x²

6.

Nêu dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p,V)

a)

Là đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Là đường thẳng song song với trục OV

c)

Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

d)

Là đường hypebol

7.

Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

b)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

c)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

d)

Các phần tử sắp xếp một cách có trật tự

8.

Một lượng khí lí tưởng nhất định từ trạng thái 1 (p1, T1) biến đổi đẳng tết sang trạng thái 2 (p2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

p1/T1 = p2/T2

b)

p1.T2² = p2.T1²

c)

p1/T2 = p2/T1

d)

p1.T1 = p2.T2

9.

Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 4 lần thì

a)

Thể tích khí tăng 2 lần

b)

Thể tích khí tăng 4 lần

c)

Thể tích khí giảm 2 lần

d)

Thể tích khí giảm 4 lần

10.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phù hợp với định luật sác-lơ

a)

p/T = hằng số

b)

p ~ T

c)

p1/T1 = p2/T2

d)

p ~ t

11.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí tỏa nhiệt và nhận công là

a)

∆U = Q+A; Q>0; A<0

b)

∆U = Q; Q>0

c)

∆U = Q+A; Q>0; A>0

d)

∆U = Q+A; Q<0; A>0

12.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý II nhiệt động lực học

a)

Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

c)

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

d)

Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được

13.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là

a)

∆U = Q+A; Q>0; A<0

b)

∆U = Q+A; Q>0; A>0

c)

∆U = Q+A; Q<0; A>0

d)

∆U = Q; Q>0

14.

Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh

a)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng

c)

Có cấu trúc mạng tinh thể

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

15.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch anh

d)

Cốc thủy tinh

16.

Với kí hiệu: l0 là chiều dài ở 0°C; l là đồ ở t°C; a là hệ số nở dài. Đâu là biểu thức tính độ nở dài

a)

∆l = al0 +t

b)

∆l = al0 -t

c)

∆l = al0.t

d)

∆l = (al0)/t

17.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

18.

Tìm câu sai

a)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

b)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử

c)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

d)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí

19.

Nêu dạng đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V, T)

a)

Là đường thẳng vuông góc với trục hoành

b)

Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

Là đường hypebol

d)

Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

20.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là

a)

Đun nóng nước bằng bếp

b)

Nén khí trong xilanh

c)

Cọ xát hai vật vào nhau

d)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

21.

Công thức tính độ lớn động lượng là

a)

p = F.s

b)

p = F.t

c)

p = ½ mv²

d)

p = mv

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

23.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật được ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

24.

Phát biểu nào sau đây sai? Trong một hệ kín?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối

c)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ

d)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau

25.

Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc của định luật nào sau đây

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật bảo toàn cơ năng

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật 2 Newton

26.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi

d)

Viên đá đang nằm yên trên mặt đất

27.

Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang không thực hiện công khi

a)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật

b)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

c)

Lực hợp với phương chuyển động một góc a

d)

Lực ngược chiều với Phương chuyển động của vật

28.

Trong trường hợp nào sau đây, lực không thực hiện công

a)

Lực ma sát khi vật trượt

b)

Trọng lực khi vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Trọng lực khi vật chuyển động trên sàn ngang

d)

Lực phát động của ô tô khi chuyển động đều

29.

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất

a)

P = A/t

b)

P = F.s

c)

P = A.t

d)

P = F/s

30.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s

b)

W

c)

J.s

d)

HP

31.

Chọn phát biểu sai về công suất

a)

Bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

b)

Đặc trưng cho tốc độ sinh công

c)

Là đại lượng vô hướng

d)

Có đơn vị là Jun

32.

Động năng là đại lượng

a)

Vô hướng, luôn dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0

c)

Vector, luôn dương

d)

Vector, luôn dương hoặc bằng 0

33.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng

a)

J

b)

N.m

c)

N.s

d)

kg.m²/s²

34.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Băng không

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của động năng

a)

Luôn luôn dương

b)

Tỉ lệ với vận tốc của vật

c)

Tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

Luôn âm

36.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm hai lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

37.

Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng gấp hai lần

a)

Giảm hai lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 6 lần

d)

Tăng 4 lần

38.

Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật giảm 2 lần và vận tốc tăng gấp hai lần

a)

Giảm hai lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

39.

Cơ năng là một đại lượng

a)

Luôn luôn dương

b)

Luôn luôn bằng 0

c)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

Luôn luôn dương hoặc bằng không

40.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Vận tốc

d)

Động lượng

41.

Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào

a)

Vị trí của vật

b)

Gốc thế năng

c)

Vận tốc của vật

d)

Gia tốc trọng trường

42.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

43.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

44.

Tìm câu sai

a)

Các nguyên tử phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

b)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử phân tử

c)

Các nguyên tử phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

d)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và chất khí

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định

a)

Áp suất tỉ lệ với thể tích

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số

c)

Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

d)

Trên giản đồ p - V, đồ thị là một đường hypebol

46.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí

a)

Khối lượng

b)

Áp suất

c)

Nhiệt độ

d)

Thể tích

47.

Nêu dạng đường đẳng áp trong hệ tọa độ (p, T)

a)

Là đường thẳng vuông góc với trục hoành

b)

Là đường thẳng song song với trục hoành

c)

Là đường hypebol

d)

Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

48.

Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật sác-lơ

a)

p1/T1 = p2/T2

b)

p ~ t

c)

p/T = hằng số

d)

p ~ T

49.

Tìm phát biểu sai

a)

Nội năng là một dạng năng lượng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

c)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

d)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật

50.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử

a)

Giữa các phân tử có khoảng cách

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

51.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Làm lạnh vật

c)

Đưa vật lên cao

d)

Đốt nóng vật

52.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là

a)

∆U = Q+A; Q>0; A<0

b)

∆U = Q+A; Q>0; A>0

c)

∆U = Q+A; Q<0; A>0

d)

∆U = Q; Q>0

53.

∆U = Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Cả ba quá trình nói trên

54.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng

a)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

b)

Lực Vân từ chỉ đăng ký thẻ khi các phân tử ở rất gần nhau

c)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

55.

Nêu dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, T)

a)

Là đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Là đường hyperbol

c)

Là đường thẳng song song với trục OV

d)

Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

56.

Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào của định luật bôi-lơ-ma-ri-ốt

a)

p1.V1 = p2.V2

b)

p ~ t

c)

p/T = hằng số

d)

p1/T1 = p2/T2

57.

Nội năng của hệ sẽ thay đổi như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa thể kết luận

58.

Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí

a)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

b)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

c)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

d)

Các phần tử sắp xếp một cách có trật tự

59.

Động lượng có đơn vị là

a)

Kilôgam mét trên giây (kg.m/s)

b)

Jun (J)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Newton mét (N.m)

60.

Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dài một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công thực hiện bởi lực đó được tính bằng công thức nào sau đây

a)

A = F.s.cosa

b)

A = F.s.cota

c)
d)

A = F.s.tana

61.

Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tốc độ của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Tính chất bề mặt của vật

62.

Một vật khối lượng m và độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được tính theo công thức

a)

Wt = mz

b)

Wt = mgz

c)

Wt = mgz²

d)

Wt = mz²

63.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây

a)

W = ½ mv² + mgz

b)

W = mv² + mgz

c)

W = ½ mv + mgz²

d)

W = ½ mv² + mgz²

64.

Khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử

a)

Được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm

b)

Luôn đứng yên và lực tương tác giữa chúng lớn

c)

Không có khối lượng và lực tương tác giữa chúng rất nhỏ

d)

Có kích thước lớn và chỉ chuyển động thẳng đều

65.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, áp suất

a)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út

d)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Xen-xi-út

66.

Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

pV/T = hằng số

b)

pT/V = hằng số

c)

VT/p = hằng số

d)

p/VT = hằng số

67.

Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là

a)

Cơ năng của vật

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Nội năng của vật

68.

Theo nguyên lý II của nhiệt động lực học, nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật

a)

Nhỏ hơn

b)

Lạnh hơn

c)

Lớn hơn

d)

Nóng hơn

69.

Chất rắn đơn tinh thể không có đặc điểm và tính chất nào sau đây

a)

Có dạng hình học không xác định

b)

Có tính đẳng hướng

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có cấu trúc tinh thể

70.

Một thanh vật rắn hình trụ đồng chất có thể tích ban đầu V0 ,hệ số nở khối B. Khi nhiệt độ thanh tăng thêm ∆t thì độ nở khối ∆V được tính theo công thức

a)

∆V = BV0∆t

b)

∆V = BV0 ∆t²

c)

∆V = 2BV0∆t

d)

∆V = 3BV0 ∆t²

71.

Độ nở dài ∆l của Khanh vật rắn hình trụ đồng chất không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tiết diện thanh

b)

Bản chất của thanh

c)

Chiều dài ban đầu của thanh

d)

Độ tăng nhiệt độ

72.

Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần khe ở giữa các thanh ray để

a)

Thanh ray có chỗ nở ra khi nhiệt độ tăng

b)

Thanh ray dễ tháo lắp

c)

Giảm tiếng ồn khi tàu chạy qua

d)

Giảm độ rung khi tàu chạy qua

73.

Hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn luôn dương cao hơn hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống gọi là

a)

Hiện tượng đối lưu

b)

Hiện tượng mao dẫn

c)

Hiện tượng khuếch tán

d)

Hiện tượng thẩm thấu

74.

Khi chất lỏng làm ướt thành bình thì mặt thoáng của chất lỏng ở gần thành bình là mặt

a)

Lõm

b)

Lồi

c)

Phẳng nằm ngang

d)

Phẳng nghiêng

75.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 9 lần

d)

Giảm 9 lần

76.

Một khối khí lí tưởng, khi đồng thời cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của khối khí cùng tăng lên hai lần thì áp suất khí

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm bốn lần