NEW
Font size
WorksheetsHọc kì II
Total questions: 76
Worksheet time: 13mins
Đơn vị của động lượng là:
kg.m/s
kg.m.s
kg.m²/s
kg.m/s²
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng thực hiện công trong một đơn vị thời gian
Công của lực
Công suất
Cơ năng
Động lượng
Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào:
Vị trí của vật
Gia tốc trọng trường
Vận tốc của vật
Gốc thế năng
Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của một lực thì cơ năng là đại lượng:
Tăng rồi giảm
Luôn tăng
Luôn giảm
Không đổi
Công thức tính động năng?
Wđ = 1/2 .mv²
Wđ = 1/2 .k.x
Wđ = 1/2 .m.v
Wđ = 1/2 .k.x²
Nêu dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p,V)
Là đường thẳng vuông góc với trục OV
Là đường thẳng song song với trục OV
Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
Là đường hypebol
Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí?
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ
Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
Các phần tử sắp xếp một cách có trật tự
Một lượng khí lí tưởng nhất định từ trạng thái 1 (p1, T1) biến đổi đẳng tết sang trạng thái 2 (p2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?
p1/T1 = p2/T2
p1.T2² = p2.T1²
p1/T2 = p2/T1
p1.T1 = p2.T2
Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 4 lần thì
Thể tích khí tăng 2 lần
Thể tích khí tăng 4 lần
Thể tích khí giảm 2 lần
Thể tích khí giảm 4 lần
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phù hợp với định luật sác-lơ
p/T = hằng số
p ~ T
p1/T1 = p2/T2
p ~ t
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí tỏa nhiệt và nhận công là
∆U = Q+A; Q>0; A<0
∆U = Q; Q>0
∆U = Q+A; Q>0; A>0
∆U = Q+A; Q<0; A>0
Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý II nhiệt động lực học
Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là
∆U = Q+A; Q>0; A<0
∆U = Q+A; Q>0; A>0
∆U = Q+A; Q<0; A>0
∆U = Q; Q>0
Tính chất nào sau đây không liên quan đến chất rắn kết tinh
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng
Có cấu trúc mạng tinh thể
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể
Hạt muối
Viên kim cương
Miếng thạch anh
Cốc thủy tinh
Với kí hiệu: l0 là chiều dài ở 0°C; l là đồ ở t°C; a là hệ số nở dài. Đâu là biểu thức tính độ nở dài
∆l = al0 +t
∆l = al0 -t
∆l = al0.t
∆l = (al0)/t
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
Động năng giảm, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng tăng
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng tăng
Tìm câu sai
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí
Nêu dạng đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V, T)
Là đường thẳng vuông góc với trục hoành
Là đường thẳng song song với trục hoành
Là đường hypebol
Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là
Đun nóng nước bằng bếp
Nén khí trong xilanh
Cọ xát hai vật vào nhau
Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm
Công thức tính độ lớn động lượng là
p = F.s
p = F.t
p = ½ mv²
p = mv
Phát biểu nào sau đây không đúng
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ
Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng
Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi
Vật chuyển động tròn đều
Vật được ném ngang
Vật đang rơi tự do
Vật chuyển động thẳng đều
Phát biểu nào sau đây sai? Trong một hệ kín?
Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau
Các nội lực từng đôi một trực đối
Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ
Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau
Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc của định luật nào sau đây
Định luật bảo toàn công
Định luật bảo toàn cơ năng
Định luật bảo toàn động lượng
Định luật 2 Newton
Vật nào sau đây không có khả năng sinh công
Dòng nước lũ đang chảy mạnh
Viên đạn đang bay
Búa máy đang rơi
Viên đá đang nằm yên trên mặt đất
Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang không thực hiện công khi
Lực vuông góc với phương chuyển động của vật
Lực cùng phương với phương chuyển động của vật
Lực hợp với phương chuyển động một góc a
Lực ngược chiều với Phương chuyển động của vật
Trong trường hợp nào sau đây, lực không thực hiện công
Lực ma sát khi vật trượt
Trọng lực khi vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
Trọng lực khi vật chuyển động trên sàn ngang
Lực phát động của ô tô khi chuyển động đều
Công thức nào sau đây là công thức tính công suất
P = A/t
P = F.s
P = A.t
P = F/s
Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
N.m/s
W
J.s
HP
Chọn phát biểu sai về công suất
Bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
Đặc trưng cho tốc độ sinh công
Là đại lượng vô hướng
Có đơn vị là Jun
Động năng là đại lượng
Vô hướng, luôn dương hoặc bằng không
Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0
Vector, luôn dương
Vector, luôn dương hoặc bằng 0
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng
J
N.m
N.s
kg.m²/s²
Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng
Tăng
Giảm
Không đổi
Băng không
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của động năng
Luôn luôn dương
Tỉ lệ với vận tốc của vật
Tỉ lệ với khối lượng của vật
Luôn âm
Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ
Tăng 2 lần
Giảm hai lần
Tăng 4 lần
Không đổi
Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng gấp hai lần
Giảm hai lần
Tăng 2 lần
Tăng 6 lần
Tăng 4 lần
Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật giảm 2 lần và vận tốc tăng gấp hai lần
Giảm hai lần
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Không đổi
Cơ năng là một đại lượng
Luôn luôn dương
Luôn luôn bằng 0
Có thể dương, âm hoặc bằng 0
Luôn luôn dương hoặc bằng không
Một vật nằm yên có thể có
Động năng
Thế năng
Vận tốc
Động lượng
Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào
Vị trí của vật
Gốc thế năng
Vận tốc của vật
Gia tốc trọng trường
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng tăng
Động năng giảm, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng tăng
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên trong quá trình chuyển động của vật thì
Động năng giảm, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng tăng
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng tăng
Tìm câu sai
Các nguyên tử phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử phân tử
Các nguyên tử phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và chất khí
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định
Áp suất tỉ lệ với thể tích
Tích của áp suất và thể tích là một hằng số
Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
Trên giản đồ p - V, đồ thị là một đường hypebol
Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí
Khối lượng
Áp suất
Nhiệt độ
Thể tích
Nêu dạng đường đẳng áp trong hệ tọa độ (p, T)
Là đường thẳng vuông góc với trục hoành
Là đường thẳng song song với trục hoành
Là đường hypebol
Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật sác-lơ
p1/T1 = p2/T2
p ~ t
p/T = hằng số
p ~ T
Tìm phát biểu sai
Nội năng là một dạng năng lượng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử
Giữa các phân tử có khoảng cách
Chuyển động không ngừng
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật
Cọ xát vật lên mặt bàn
Làm lạnh vật
Đưa vật lên cao
Đốt nóng vật
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là
∆U = Q+A; Q>0; A<0
∆U = Q+A; Q>0; A>0
∆U = Q+A; Q<0; A>0
∆U = Q; Q>0
∆U = Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng nhiệt
Quá trình đẳng tích
Cả ba quá trình nói trên
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
Lực Vân từ chỉ đăng ký thẻ khi các phân tử ở rất gần nhau
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
Nêu dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, T)
Là đường thẳng vuông góc với trục OV
Là đường hyperbol
Là đường thẳng song song với trục OV
Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào của định luật bôi-lơ-ma-ri-ốt
p1.V1 = p2.V2
p ~ t
p/T = hằng số
p1/T1 = p2/T2
Nội năng của hệ sẽ thay đổi như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công
Tăng lên
Giảm đi
Không đổi
Chưa thể kết luận
Tính chất nào sau đây không phải là của chất khí
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ
Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
Các phần tử sắp xếp một cách có trật tự
Động lượng có đơn vị là
Kilôgam mét trên giây (kg.m/s)
Jun (J)
Kilôgam (kg)
Newton mét (N.m)
Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dài một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công thực hiện bởi lực đó được tính bằng công thức nào sau đây
Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Tốc độ của vật
Nhiệt độ của vật
Thể tích của vật
Tính chất bề mặt của vật
Một vật khối lượng m và độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được tính theo công thức
Wt = mz
Wt = mgz
Wt = mgz²
Wt = mz²
Khi một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây
W = ½ mv² + mgz
W = mv² + mgz
W = ½ mv + mgz²
W = ½ mv² + mgz²
Khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử
Được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm
Luôn đứng yên và lực tương tác giữa chúng lớn
Không có khối lượng và lực tương tác giữa chúng rất nhỏ
Có kích thước lớn và chỉ chuyển động thẳng đều
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, áp suất
Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
Tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út
Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Xen-xi-út
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng. Hệ thức nào sau đây đúng
pV/T = hằng số
pT/V = hằng số
VT/p = hằng số
p/VT = hằng số
Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là
Cơ năng của vật
Động năng của vật
Thế năng của vật
Nội năng của vật
Theo nguyên lý II của nhiệt động lực học, nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật
Nhỏ hơn
Lạnh hơn
Lớn hơn
Nóng hơn
Chất rắn đơn tinh thể không có đặc điểm và tính chất nào sau đây
Có dạng hình học không xác định
Có tính đẳng hướng
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Có cấu trúc tinh thể
Một thanh vật rắn hình trụ đồng chất có thể tích ban đầu V0 ,hệ số nở khối B. Khi nhiệt độ thanh tăng thêm ∆t thì độ nở khối ∆V được tính theo công thức
∆V = BV0∆t
∆V = BV0 ∆t²
∆V = 2BV0∆t
∆V = 3BV0 ∆t²
Độ nở dài ∆l của Khanh vật rắn hình trụ đồng chất không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Tiết diện thanh
Bản chất của thanh
Chiều dài ban đầu của thanh
Độ tăng nhiệt độ
Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần khe ở giữa các thanh ray để
Thanh ray có chỗ nở ra khi nhiệt độ tăng
Thanh ray dễ tháo lắp
Giảm tiếng ồn khi tàu chạy qua
Giảm độ rung khi tàu chạy qua
Hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn luôn dương cao hơn hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống gọi là
Hiện tượng đối lưu
Hiện tượng mao dẫn
Hiện tượng khuếch tán
Hiện tượng thẩm thấu
Khi chất lỏng làm ướt thành bình thì mặt thoáng của chất lỏng ở gần thành bình là mặt
Lõm
Lồi
Phẳng nằm ngang
Phẳng nghiêng
Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí
Giảm 3 lần
Tăng 3 lần
Tăng 9 lần
Giảm 9 lần
Một khối khí lí tưởng, khi đồng thời cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của khối khí cùng tăng lên hai lần thì áp suất khí
Không đổi
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm bốn lần
