wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 LS & ĐL

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

: Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Hán

c)

Nhuộm răng đen

d)

Làm bánh chưng

2.

Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Chữ Hán

b)

Tục xăm mình

c)

Nhuộm răng đen

d)

Làm bánh chưng

3.

Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc được truyền vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Sản xuất muối

b)

Làm gốm

c)

Đúc trống đồng

d)

Làm giấy

4.

Phong tục truyền thống nào dưới đây của người Việt cổ vẫn được duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?

a)

Lễ cày tịch điền

b)

Tục nhuộm răng đen

c)

Ăn tết Hàn Thực

d)

Đón tết Trung thu

5.

Tôn giáo nào của Trung Quốc khi du nhập vào Việt Nam đã hòa quện với các tín ngưỡng dân gian?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Ấn Độ giáo

c)

Phật giáo, Đạo giáo

d)

Hồi giáo

6.

Dưới thời Bắc thuộc, kĩ thuật tiến bộ nào của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam?

a)

Làm đồ gốm

b)

Sản xuất muối

c)

Đúc đồng, rèn sắt

d)

Bón phân Bắc trong trồng trọt

7.

Dưới thời kì Bắc thuộc, người Việt cổ đã chủ động tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Pa-li

8.

Để giữ gìn tiếng nói và chữ viết của mình, người Việt đã

a)

Học chữ Hán và viết chữ Hán

b)

Tiếp thu chữ Hán, nhưng vẫn sử dụng tiếng Việt

c)

Không chấp nhận ngôn ngữ, chữ viết ngoại lai

d)

Chỉ sử dụng tiếng nói của tổ tiên mình

9.

Những dịp lễ quan trọng của người Trung Hoa du nhập vào Việt Nam là:

a)

Tết Đoan Ngọ

b)

Tết Trung Thu

c)

Tết Hàn thực

d)

Cả 3 đều đúng

10.

Những tín ngưỡng truyền thống, phong tục, tập quán Việt vẫn tiếp tục được duy trì trong thời Bắc thuộc là:

a)

Thờ cúng tổ tiên, nhuộm răng, ăn trầu

b)

Thờ cúng tổ tiên, nhuộm răng, ăn trầu, làm bánh chưng, bánh giầy

c)

Làm bánh chưng, bánh giầy

d)

Ăn Tết Trung thu

11.

Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc được truyền vào Việt Nam trong thời Bắc thuộc?

a)

Sản xuất muối

b)

Làm gốm

c)

Đúc trống đồng

d)

Làm giấy

12.

Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đưa người Hán sang sinh sống lâu dài ở nước ta nhằm mục đích:

a)

Nâng cao đời sống văn hóa cho người Việt.

b)

Làm phong phú thêm nền văn hóa cho người Việt,

c)

Đồng hóa về văn hóa đối với người Việt.

d)

Biến nước ta trở thành một bộ phận của lãnh thổ Trung Quốc.

13.

Những biểu hiện cho thấy chính sách đồng hóa của phong kiến phương Bắc đối với nước ta đã thất bại:

a)

Những cuộc đấu tranh chống lại phương Bắc.

b)

Tiếng Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, phong tục tập quán vẫn được bảo tồn.

c)

Đứng đầu làng xã là hào trưởng ngưởi Việt.

d)

Lễ hội diễn ra thường xuyên.

14.

Ngoài việc giữ gìn được nền văn hóa bản địa của mình, nhân dân ta còn tiếp thu văn hóa Trung Hoa theo hướng:

a)

Tiếp thu nguyên bản những yếu tố văn hóa Trung Hoa.

b)

Tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa Trung Hoa.

c)

Tiếp thu nguyên bản một số lĩnh vực văn hóa Trung Hoa.

d)

Bỏ văn hóa bản địa để học theo văn hóa Trung Hoa.

15.

Đâu không phải nét văn hóa của người Việt được giữ gìn và phát triển trong thời kì Bắc thuộc?

a)

A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Tục ăn trầu.

c)

C. Tục nhuộm răng đen.

d)

D. Tục xin chữ đầu năm.

16.

Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây?

“ Ai người đánh giặc trên sông,

Dựng bãi cọc  ngầm, phá quân Nam Hán? ”

a)

Dương Đình Nghệ.

b)

Khúc Thừa Dụ.

c)

. Khúc Hạo.

d)

. Ngô Quyền.

17.

Hiện tượng vỏ Trái Đất bị rung chuyển trong thời ngắn gọi là hiện tượng gì?

a)

Động đất

b)

c)

Bão

d)

Núi lửa

18.

Nguyên nhân xảy ra núi lửa:

a)

Sóng thần

b)

Trục Trái Đất nghiêng

c)

Các trận bão lớn gây ra      

d)

Các mảng kiến tạo dịch chuyển

19.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Ẩm kế.

b)

Vũ kế.

c)

Áp kế

d)

Nhiệt kế.

20.

Giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu:

a)

ta cũng làm gì cũng được

b)

Sử dụng nguồn năng lượng sạch

c)

Sử dụng phương tiện công cộng

d)

Trồng và bảo vệ rừng          

21.

Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do

a)

Động đất.

b)

Gió thổi.

c)

Bão.

d)

Dòng biển.

22.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển

b)

Sóng ngầm.

c)

Sóng biển

d)

Thủy triều

23.

Đầu năm 906, vua Đường buộc phải phong Khúc Thừa Dụ làm

a)

Thái Thú

b)

Đô úy

c)

Tiết độ sứ

d)

Thứ sử

24.

Tại sao nói: "Trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938 là một chiến thắng vĩ đại của dân tộc ta"

a)

Hoàng Tháo bị tử trận

b)

quân Nam Hán bị đánh tan

c)

vua Nam Hán tuyệt vọng phải rút quân về, từ bỏ mộng xâm lược nước ta.

d)

Chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập tự chủ lâu dài

25.

Đâu không phải là nguyên nhân Ngô Quyền chủ trương xây dựng trận địa cọc ngầm trên sông Bạch Đằng:

a)

Do quân Nam Hán chắc chắn sẽ tiến vào nước ta theo đường sông Bạch Đằng.

b)

Do muốn lợi dụng con nước thủy triều.

c)

Do hai bên bờ sông có thể xây dựng quân mai phục hỗ trợ thủy binh.

d)

Do đã bị mất người dẫn đường là Kiều Công Tiễn.

26.

Sau khi lên thay cha, Khúc Hạo đã:

a)

Tiến hành nhiều chính sách tiến bộ.

b)

Thi hành luật pháp nghiêm khắc.

c)

Làm theo những chính sách trước kia của Khúc Thừa Dụ.

d)

Chia ruộng đất cho dân nghèo.

27.

Sự kiện chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc là:

a)

Khúc Thừa Dụ tự xưng là Tiết độ sứ (năm 905).

b)

Dương Đình Nghệ tự xưng là Tiết độ sứ (năm 931).

c)

Kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất của Ngô Quyền (năm 930 - 931).

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ hai - Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938).

28.

Mùa thu năm 930, quân Nam Hán:

a)

Đem quân sang đánh nước ta.

b)

Cử sứ sang chiêu mộ nhân tài ở nước ta.

c)

Cử sứ sang yêu cầu Khúc Thừa Mĩ sang triều cống.

d)

Cử người Hán sang làm Tiết độ sứ.

29.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là:

a)

Đánh tan cuộc xâm lược của quân Nam Hán.

b)

Bảo vệ nền tự chủ giành được sau khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ.

c)

Để lại những nghệ thuật quân sự quý báu cho các cuộc đấu tranh sau này.

d)

Kết thúc hơn 1000 năm Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài.

30.

Câu 2: Năm 905, nhân cơ hội nhà Đường suy yếu, Khúc Thừa Dụ đã

a)

A. nổi dậy khởi nghĩa, lên ngôi Hoàng đế, lập ra nước Vạn Xuân.

b)

B. đánh chiếm thành Đại La, tự xưng Tiết độ xứ, xây dựng chính quyền tự chủ.

c)

C. đánh chiếm Tống Bình, lên ngôi Hoàng đế, chấm dứt thời Bắc thuộc.

d)

D. nổi dậy khởi nghĩa sau đó thi hành nhiều chính sách tiến bộ.

31.

Câu 3: Anh hùng dân tộc nào dưới đây đã tiến hành nhiều cải cách tiến bộ, đặt nền móng cho việc xây dựng chính quyền tự chủ của người Việt?

a)

A. Khúc Thừa Dụ.

b)

B. Khúc Hạo.

c)

C. Dương Đình Nghệ.

d)

D. Ngô Quyền.

32.

Câu 5: Anh hùng dân tộc nào đã lãnh đạo người Việt đấu tranh chống quân Nam Hán xâm lược vào năm 931?

a)

A. Ngô Quyền.

b)

B. Triệu Quang Phục.

c)

C. Dương Đình Nghệ.

d)

D. Lý Nam Đế

33.

Câu 6: Năm 931, Dương Đình Nghệ lãnh đạo người Việt nội dậy đấu tranh, chống lại cuộc xâm lược của

a)

A. nhà Lương.

b)

B. nhà Đường.

c)

C. nhà Tống.

d)

D. nhà Nam Hán.

34.

Câu 7: Năm 938, Ngô Quyền lãnh đạo người Việt nội dậy đấu tranh, chống lại cuộc xâm lược của

a)

A. nhà Triệu.

b)

B. nhà Nguyên.

c)

C. nhà Nam Hán.

d)

D. nhà Đường.

35.

Câu 9: Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã

.

a)

A. tự xưng là Tiết độ sứ, khôi phục nền tự chủ.

b)

B. lên ngôi hoàng đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

c)

C. lên ngôi hoàng đế, tiến hành cải cách đất nước.

d)

D. tự xưng là Tiết độ sứ, tiến hành cải cách đất nước

36.

Câu 10: Năm 938, quân Nam Hán tiến vào xâm lược nước ta, dưới sự chỉ huy của chủ tướng

a)

A. Lưu Hoằng Tháo.

b)

B. Dương Húc.

c)

C. Sầm Nghi Đống.

d)

D. Thoát Hoan.

37.

Câu 11: Địa điểm nào dưới đây được Ngô Quyền lựa chọn làm trận địa chống quân Nam Hán?

a)

A. Làng Ràng (Thanh Hóa).

b)

B. Vùng cửa sông Bạch Đằng.

c)

C. Vùng cửa sông Tô Lịch.

d)

D. Hát Môn (Hà Nội).

38.

Câu 12: Chiến thuật nào được Ngô Quyền sử dụng để chống lại quân xâm lược Nam Hán?

a)

A. Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

B. Đánh chắc, tiến chắc.

c)

C. Công thành, diệt viện.

d)

D. Đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

39.

Câu 13: Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã

a)

A. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.

b)

B. lật đổ ách cai trị của nhà Hán, lập nên chính quyền độc lập, tự chủ.

c)

C. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

d)

D. lật đổ ách cai trị của nhà Đường, khôi phục nền tự chủ của người Việt.

40.

Câu 14: Nét độc đáo về nghệ thuật quân sự của trận Bạch Đằng năm 938 do Ngô Quyền tổ chức là gì?

a)

A. Chủ động rút lui chiến lược tạo thế trận kháng chiến lâu dài.

b)

B. Chủ động tiến công nhằm chặn trước thế mạnh của giặc.

c)

C. Thực hiện tiến công thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

d)

D. Lợi dụng thủy triều và địa thế tự nhiên để tổ chức trận địa mai phục.

41.

Câu 15: Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà Trần kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân xâm lược Nguyên (1288)?

a)

A. Đóng cọc trên sông Bạch Đằng.   

b)

B. Vườn không nhà trống.

c)

C. Tiên phát chế nhân.             

d)

D. Đánh thành diệt viện

42.
Câu 32: Trước nguy cơ xâm lược của nhà Nam Hán, hành động đầu tiên của Ngô Quyền khi kéo quân ra Bắc là gì?
a)
A. Triệu tập các tướng lĩnh bàn kế sách đánh giặc
b)
B. Huy động nhân dân xây dựng trận địa cọc ngầm trên sông Bạch Đằng
c)
C. Tiến vào Đại La bắt giết Kiều Công Tiễn
d)
D. Cử đoàn sứ giả sang hòa giải với nhà Nam Hán
43.

Việt Nam thuộc đới khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn Đới

d)

Cận nhiệt đới

44.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Khí áp kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Ẩm kế.

d)

Vũ kế.

45.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

46.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

47.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Giao thông.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Khoáng sản.

48.

Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Liên bang Nga.

49.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa

b)

băng và tuyết tan

c)

nước ngầm

d)

nước ao, hồ

50.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

b)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

51.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

52.

Vấn đề lớn nhất của băng tuyết trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Diện tích mở rộng

b)

Băng trôi

c)

Băng tan

d)

Khai thác quá mức

53.

Nước mặn chiếm khoảng bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất

a)

95%

b)

90%

c)

91%

d)

97%

54.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%.

b)

2,5%.

c)

97,5%.

d)

68,7%.

55.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%.

56.

NGUYÊN NHÂN HÌNH THÀNH THỦY TRIỀU LÀ

a)

Do ảnh hưởng các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

b)

Do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng lực li tâm của Trái Đất

c)

Do tác động của con người

57.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Sóng ngầm

b)

Dòng biển

c)

Thủy triều.

d)

Sóng biển

58.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

Núi lửa

b)

Thủy triểu

c)

gió thổi.

d)

Động đất

59.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

sự thay đổi áp suất của khí quyển.

b)

chuyển động của dòng khí xoáy.

c)

bão, lốc xoáy trên các đại dương.

d)

động đất ngầm dưới đáy biển.

60.

Dưới thời kì Bắc thuộc, người Việt cổ đã chủ động tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Pa-li

61.

Khúc Thừa Dụ tự xưng là

a)

Tiết độ sứ

b)

Thứ sử

c)

Hào trưởng

d)

Thái thú

62.

Quân Nam Hán xâm lược nước ta vào năm nào?

a)

938

b)

928

c)

930

d)

938

63.

Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ tự xưng là gì?

a)

Thứ sử

b)

Lạc tướng

c)

Hào trưởng

d)

Tiết độ sứ

64.

Ngô Quyền đã đánh tan quân Nam Hán vào thời gian nào?

a)

935

b)

938

c)

937

d)

934

65.

Ngô Quyền đã đánh tan quân Nam Hán nhờ sử dụng kế hoạch nào?

a)

Đánh trực tiếp

b)

Đóng cọc

c)

Bắn cung

66.

Tại sao nói: "Trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938 là một chiến thắng vĩ đại của dân tộc ta"

a)

Hoàng Tháo bị tử trận

b)

quân Nam Hán bị đánh tan

c)

vua Nam Hán tuyệt vọng phải rút quân về, từ bỏ mộng xâm lược nước ta.

d)

Chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập tự chủ lâu dài

67.

Kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền có điểm độc đáo là

a)

Quân sĩ đông

b)

Vũ khí hiện đại

c)

Lợi dụng thủy triều lên xuống làm trận địa cọc ngầm

d)

Biết trước được kế giặc.

68.

Tướng Hoằng Tháo trong trận Bạch Đằng đã

a)

bị tử trận

b)

ngụy trang trốn về nước

c)

bị quân ta bắt sống

d)

chui vào ống cống trở về nước.

69.

Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã

a)

Xưng là tiết độ sứ, khôi phục nền tự chủ

b)

Xưng là tiết độ sứ, xây dựng nhà nước Vạn Xuân

c)

lên ngôi hoàng đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

70.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khí áp?

a)

Nhiệt kế

b)

Ẩm kế

c)

Vũ kế

d)

Khí áp kế

71.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

sông

c)

ao, hồ

d)

vịnh