NEW
Font size
WorksheetsHốn lòa
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K.
B. Ca.
C. Al.
D. Mg.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Na.
B. Ba.
C. Al.
D. Fe.
Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Li
B. Ba.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
A. ns1.
B. ns2.
C. ns2np1.
D. ns2np2.
Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
A. +1.
B. +2.
C. +3.
D. +4.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. K.
Câu 8: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
A. Na (Z=11).
B. K (Z=19).
C. Ca (Z=20).
D. Mg (Z=12).
Câu 9: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?
A. Na (Z=11).
B. K (Z=19).
C. Ca (Z=20).
D. Mg (Z=12).
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
A. IA.
B. IIA.
C. IB.
D. IIB.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước.
B. Dầu hỏa.
C. Giấm ăn.
D. Ancol etylic.
Câu 12: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 13: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. K.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 14: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành muối sunfua?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
Câu 16: Kim loại kiềm phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
Câu 17: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
Câu 18: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
Câu 19: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
A. O2.
B. H2O.
C. CO2.
D. O2 và H2O.
Câu 20: Natri tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo thành kết tủa?
A. KNO3.
B. BaCl2.
C. Na2SO4.
D. CuSO4.
Câu 21: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ba tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
Câu 22: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Mg tác dụng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch muối?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
Câu 23: Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
Câu 24: Cho từng lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch HCl, thấy giải phóng khí và thu được dung dịch Y làm xanh giấy quỳ tím. Kim loại X không thể là
A. Ca.
B. Ba.
C. Na.
D. Mg.
Câu 25: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, tạo thành kết tủa và giải phóng khí H2?
A. Ba.
B. K.
C. Na.
D. Mg.
Câu 26: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là
A. HNO3.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. KHSO4.
Câu 27: Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là
A. Fe.
B. Ca.
C. Na.
D. Mg.
Câu 28: Cho Ba vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là
A. HCl.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. Fe(NO3)3.
Câu 29: Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa. Chất X là
A. NaHCO3.
B. NaNO3.
C. CuSO4.
D. Fe(NO3)3.
Câu 30: Thành phần chính của đá vôi là
A. CaCO3.
B. BaCO3.
C. MgCO3.
D. FeCO3.
Câu 31: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
A. CaO.
B. Ca(OH)2.
C. CaCO3.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 32: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?
A. NaOH.
B. KOH.
C. Ba(OH)2.
D. HCl.
Câu 33: Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí. X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa. X là
A. NaCl.
B. NaHCO3.
C. K2SO4.
D. Na2S.
Câu 34: Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí. X phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 tạo thành kết tủa. X là
A. Ca(HCO3)2.
B. BaCl2.
C. CaCO3.
D. AlCl3.
Câu 36: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. Ca(OH)2.
B. NaCl.
C. H2SO4.
D. Fe(OH)2.
Câu 37: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. KOH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Al(OH)3.
Câu 38: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Na2CO3.
Câu 39: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
A. KOH.
B. NaOH.
C. HCl.
D. K2CO3.
Câu 40: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2.
D. ns2np2.
Câu 41: Kim loại có số oxi hóa +3 duy nhất là
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. Na.
Câu42: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
A. Al.
B. Ag.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 43: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. Fe2(SO4)3.
B. CuSO4.
C. HCl.
D. MgCl2.
Câu 45: Kim loại tác dụng với dung dịch HCl hoặc Cl2 tạo thành hai muối khác nhau là
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
Câu 48: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A. Na2SO4.
B. NaHSO4.
C. NaNO3.
D. MgCl2.
Câu 49: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A. MgO.
B. Fe3O4.
C. CuO.
D. Cr2O3.
Câu 50: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch kiềm. X là
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Na.
Câu 51: Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. X là
A. thủy tinh.
B. sắt.
C. nhôm.
D. nhựa.
Câu 53: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
A. Al.
B. Na.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 54: Công thức của nhôm oxit là
A. Al2O3.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. Ba(AlO2)2.
Câu 55: Công thức của nhôm hiđroxit là
A. Al2O3.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. Ba(AlO2)2.
Câu 56: Muối kali aluminat có công thức là
A. KAlO2.
B. KCl.
C. K2SO4.
D. KNO3.
Câu 58: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. X là
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. AlCl3.
D. KAlO2.
Câu 59: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. X là
A. NaNO3.
B. Fe(NO3)2.
C. AlCl3.
D. KAlO2.
Câu 60: Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. X là
A. NH3.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Câu 61: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
A. Cl2.
B. HNO3 loãng.
C. S.
D. Br2.
Câu 62: Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(II) bromua?
A. HBr (dd).
B. Br2.
C. KNO3 (dd).
D. H2SO4 (dd).
Câu 63: Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(III) clorua?
A. Cl2.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. HNO3.
Câu 64: Kim loại sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất sắt(III)?
A. HCl (đặc).
B. CuSO4 (dd).
C. HNO3 (loãng).
D. S (to).
Câu 65: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
Câu 67: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?
A. HNO3 loãng.
B. HNO3 đặc.
C. H2SO4 đặc.
D. HCl đặc.
Câu 68: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Au.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 69: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. KOH.
Câu 70: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng.
B. HCl đặc, nguội.
C. H2SO4 đặc, nguội.
D. HCl loãng.
Câu 72: Chất chỉ có tính khử là
A. Fe.
B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3.
D. FeCl3.
Câu 73: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3.
B. FeSO4.
C. Fe2O3.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 74: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH).
B. FeSO4.
C. FeO.
D. Fe2(SO4)3
Câu 75: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2O3.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe3O4.
Câu 76: Muối sắt(II) clorua có công thức là
A. FeCl2.
B. FeCl3.
C. FeS.
D. Fe3O4.
Câu 77: Hợp chất sắt(III) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3.
B. FeSO4.
C. Fe2O3.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 78: Hợp chất sắt(III) oxit có công thức là
A. Fe(OH)3.
B. FeSO4.
C. Fe2O3.
D. Fe2(SO4)3.
